Diện tích gieo trồng khoai lang Hà Tĩnh 2025: 3.160 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20253.160ha sơ bộ
Xếp hạng10/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng21%Bắc Trung Bộ: 15.379
Tỷ trọng cả nước4,1%Cả nước: 76.921
Năm 2025, diện tích gieo trồng khoai lang của Hà Tĩnh là 3.160 ha, giảm 6,5% so với 2024; đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 21% mức vùng Bắc Trung Bộ (15.379)
- Bằng 4% mức cả nước (76.921)
- Bằng 94% Tuyên Quang (3.344, hạng 9)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 3.160
Tây Ninh 37Cả nước 76.921Lâm Đồng 8.963
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 1995–2025: 19.600 → 3.160 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 84% sau 30 năm, từ 19.600 (1995) xuống 3.160 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 6,4% năm 1995, 4,1% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 9 → 10).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.160 | 10 | 15.379 | 76.921 | sơ bộ |
| 2024 | 3.380 | 9 | 16.293 | 81.001 | |
| 2023 | 3.450 | 10 | 16.302 | 79.735 | |
| 2022 | 3.762 | 10 | 17.633 | 86.231 | |
| 2021 | 3.571 | 12 | 18.188 | 98.257 | |
| 2020 | 3.441 | 15 | 19.486 | 109.043 | |
| 2019 | 3.720 | 15 | 21.215 | 116.967 | |
| 2018 | 3.692 | 13 | 21.882 | 117.933 | |
| 2017 | 4.200 | 11 | 24.500 | 121.800 | |
| 2016 | 4.700 | 11 | 26.500 | 120.300 | |
| 2015 | 5.600 | 10 | 29.300 | 127.600 | |
| 2014 | 5.900 | 8 | 30.800 | 130.100 | |
| 2013 | 6.700 | 7 | 34.900 | 135.000 | |
| 2012 | 6.700 | 9 | 36.800 | 141.700 | |
| 2011 | 7.900 | 7 | 40.900 | 146.800 | |
| 2010 | 9.400 | 5 | 43.900 | 150.800 | |
| 2009 | 10.100 | 3 | 45.200 | 146.600 | |
| 2008 | 12.800 | 2 | 50.600 | 162.600 | |
| 2007 | 13.900 | 2 | 55.100 | 175.500 | |
| 2006 | 14.100 | 4 | 56.600 | 181.200 | |
| 2005 | 14.800 | 3 | 59.900 | 185.300 | |
| 2004 | 15.500 | 3 | 67.200 | 201.800 | |
| 2003 | 16.300 | 4 | 73.100 | 219.600 | |
| 2002 | 16.000 | 5 | 80.500 | 237.700 | |
| 2001 | 17.300 | 4 | 87.300 | 244.600 | |
| 2000 | 19.700 | 3 | 89.000 | 254.300 | |
| 1999 | 19.700 | 3 | 97.600 | 270.200 | |
| 1998 | 18.000 | 3 | 91.300 | 253.500 | |
| 1997 | 17.100 | 4 | 94.100 | 267.200 | |
| 1996 | 18.700 | 6 | 106.500 | 302.700 | |
| 1995 | 19.600 | 4 | 109.400 | 304.600 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng khoai lang của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
3.160 ha (sơ bộ), đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng khoai lang?
Thứ 10/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 23 lần điều chỉnh.
- 2017
4→ 4.200+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2016
5→ 4.700+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2015
6→ 5.600+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2014
6→ 5.900+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2013
7→ 6.700+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2012
7→ 6.700+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2011
8→ 7.900+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2010
9→ 9.400+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2009
10→ 10.100+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2008
13→ 12.800+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2007
14→ 13.900+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2006
14→ 14.100+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026