Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt Hà Tĩnh 2025: 119.460 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025119.460ha sơ bộ
Xếp hạng21/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng16%Bắc Trung Bộ: 759.470
Tỷ trọng cả nước1,5%Cả nước: 7.984.630
Năm 2025, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Hà Tĩnh là 119.460 ha, tăng 0,6% so với 2024; đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 16% mức vùng Bắc Trung Bộ (759.470)
- Bằng 1% mức cả nước (7.984.630)
- Gần bằng Sơn La (120.650, hạng 20)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 119.460
Quảng Ninh 42.670Cả nước 7.984.630An Giang 1.349.590
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 1995–2025: 110.000 → 119.460 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 9% sau 30 năm, từ 110.000 (1995) lên 119.460 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,5% năm 1995, 1,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 119.460 | 21 | 759.470 | 7.984.630 | sơ bộ |
| 2024 | 118.800 | 21 | 765.150 | 7.998.830 | |
| 2023 | 118.600 | 22 | 765.820 | 8.004.218 | |
| 2022 | 117.720 | 22 | 773.520 | 7.996.960 | |
| 2021 | 117.110 | 22 | 784.540 | 8.142.899 | |
| 2020 | 114.300 | 22 | 781.600 | 8.222.600 | |
| 2019 | 114.600 | 22 | 795.700 | 8.458.700 | |
| 2018 | 112.100 | 25 | 806.600 | 8.605.500 | |
| 2017 | 111.800 | 26 | 828.900 | 8.806.800 | |
| 2016 | 113.000 | 25 | 834.500 | 8.890.600 | |
| 2015 | 110.500 | 24 | 836.400 | 9.008.800 | |
| 2014 | 109.400 | 25 | 834.500 | 8.996.200 | |
| 2013 | 106.400 | 27 | 822.300 | 9.074.000 | |
| 2012 | 105.700 | 27 | 819.900 | 8.918.900 | |
| 2011 | 107.800 | 26 | 826.400 | 8.777.570 | |
| 2010 | 107.200 | 25 | 825.200 | 8.615.900 | |
| 2009 | 107.000 | 25 | 818.800 | 8.527.400 | |
| 2008 | 110.300 | 24 | 828.900 | 8.542.200 | |
| 2007 | 109.500 | 24 | 820.600 | 8.304.700 | |
| 2006 | 109.600 | 23 | 832.100 | 8.359.700 | |
| 2005 | 109.600 | 23 | 824.200 | 8.383.400 | |
| 2004 | 111.300 | 23 | 826.600 | 8.437.800 | |
| 2003 | 109.400 | 22 | 805.300 | 8.366.700 | |
| 2002 | 110.500 | 22 | 794.700 | 8.322.500 | |
| 2001 | 110.700 | 21 | 788.600 | 8.224.700 | |
| 2000 | 109.900 | 21 | 788.100 | 8.399.100 | |
| 1999 | 109.500 | 21 | 771.300 | 8.348.600 | |
| 1998 | 104.600 | 21 | 756.600 | 8.016.000 | |
| 1997 | 112.000 | 21 | 772.300 | 7.768.200 | |
| 1996 | 111.300 | 21 | 756.400 | 7.620.600 | |
| 1995 | 110.000 | 21 | 746.200 | 7.324.300 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
119.460 ha (sơ bộ), đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt?
Thứ 21/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.