Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt Lào Cai 2025: 138.690 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025138.690ha sơ bộ
Xếp hạng19/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng14%Trung du và miền núi phía Bắc: 998.560
Tỷ trọng cả nước1,7%Cả nước: 7.984.630
Năm 2025, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Lào Cai là 138.690 ha, tăng 0,4% so với 2024; đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 14% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (998.560)
- Bằng 2% mức cả nước (7.984.630)
- Bằng 89% Tuyên Quang (155.210, hạng 18)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lào Cai 138.690
Quảng Ninh 42.670Cả nước 7.984.630An Giang 1.349.590
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Quảng Ngãi · Sơn La · Hà Tĩnh
Lào Cai 1995–2025: 97.000 → 138.690 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 43% sau 30 năm, từ 97.000 (1995) lên 138.690 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,3% năm 1995, 1,7% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lào Cai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 138.690 | 19 | 998.560 | 7.984.630 | sơ bộ |
| 2024 | 138.190 | 19 | 1.003.180 | 7.998.830 | |
| 2023 | 140.380 | 19 | 1.013.350 | 8.004.218 | |
| 2022 | 140.340 | 19 | 1.021.300 | 7.996.960 | |
| 2021 | 142.460 | 19 | 1.030.260 | 8.142.899 | |
| 2020 | 144.600 | 19 | 1.044.800 | 8.222.600 | đứt chuỗi |
| 2019 | 143.000 | 20 | 1.057.600 | 8.458.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 142.000 | 20 | 1.085.800 | 8.605.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 141.100 | 20 | 1.126.400 | 8.806.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 140.600 | 20 | 1.146.500 | 8.890.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 137.100 | 20 | 1.156.100 | 9.008.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 139.300 | 20 | 1.155.700 | 8.996.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 132.400 | 21 | 1.148.100 | 9.074.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 129.400 | 21 | 1.132.900 | 8.918.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 129.200 | 21 | 1.089.870 | 8.777.570 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 124.400 | 22 | 1.080.100 | 8.615.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 118.400 | 22 | 1.059.100 | 8.527.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 114.100 | 23 | 1.069.700 | 8.542.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 112.100 | 23 | 1.056.800 | 8.304.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 108.700 | 24 | 988.400 | 8.359.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 108.600 | 24 | 992.300 | 8.383.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 106.100 | 26 | 970.800 | 8.437.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 114.200 | 21 | — | 8.366.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 111.700 | 21 | — | 8.322.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 111.300 | 20 | — | 8.224.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 109.000 | 22 | — | 8.399.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 106.200 | 22 | — | 8.348.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 104.200 | 22 | — | 8.016.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 100.400 | 22 | — | 7.768.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 97.600 | 22 | — | 7.620.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 97.000 | 22 | — | 7.324.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Lào Cai, Yên Bái theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Lào Cai năm 2025 là bao nhiêu?
138.690 ha (sơ bộ), đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lào Cai đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt?
Thứ 19/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Lào Cai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Lào Cai gồm Lào Cai, Yên Bái. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lào Cai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lào Cai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.