Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt Quảng Ngãi 2025: 111.690 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025111.690ha sơ bộ
Xếp hạng24/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 1.017.120
Tỷ trọng cả nước1,4%Cả nước: 7.984.630
Năm 2025, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Quảng Ngãi là 111.690 ha, tăng 0,6% so với 2024; đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 11% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (1.017.120)
- Bằng 1% mức cả nước (7.984.630)
- Gần bằng Quảng Trị (112.190, hạng 23)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ngãi 111.690
Quảng Ninh 42.670Cả nước 7.984.630An Giang 1.349.590
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị
Quảng Ngãi 1995–2025: 114.000 → 111.690 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 2% sau 30 năm, từ 114.000 (1995) xuống 111.690 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,6% năm 1995, 1,4% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ngãi | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 111.690 | 24 | 1.017.120 | 7.984.630 | sơ bộ |
| 2024 | 111.000 | 24 | 1.009.860 | 7.998.830 | |
| 2023 | 112.110 | 23 | 1.016.670 | 8.004.218 | |
| 2022 | 112.960 | 23 | 1.009.770 | 7.996.960 | |
| 2021 | 112.160 | 24 | 1.013.650 | 8.142.899 | |
| 2020 | 110.200 | 24 | 989.300 | 8.222.600 | đứt chuỗi |
| 2019 | 113.100 | 24 | 1.044.400 | 8.458.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 115.100 | 23 | 1.071.100 | 8.605.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 116.700 | 23 | 1.085.400 | 8.806.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 117.000 | 23 | 1.057.500 | 8.890.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 116.700 | 23 | 1.073.900 | 9.008.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 114.600 | 23 | 1.105.200 | 8.996.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 116.100 | 23 | 1.098.700 | 9.074.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 114.600 | 23 | 1.096.000 | 8.918.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 112.600 | 23 | 1.067.100 | 8.777.570 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 113.400 | 23 | 1.056.900 | 8.615.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 115.300 | 23 | 1.064.600 | 8.527.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 115.800 | 22 | 1.046.800 | 8.542.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 116.500 | 22 | 1.023.300 | 8.304.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 117.700 | 22 | 1.080.100 | 8.359.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 117.100 | 22 | 975.200 | 8.383.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 115.800 | 21 | 1.000.900 | 8.437.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 117.900 | 19 | — | 8.366.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 117.600 | 19 | — | 8.322.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 115.000 | 19 | — | 8.224.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 119.500 | 19 | — | 8.399.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 118.900 | 20 | — | 8.348.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 116.300 | 20 | — | 8.016.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 117.900 | 20 | — | 7.768.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 116.500 | 20 | — | 7.620.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 114.000 | 20 | — | 7.324.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?
111.690 ha (sơ bộ), đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt?
Thứ 24/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.