Diện tích gieo trồng khoai lang Quảng Ngãi 2025: 1.018 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.018ha sơ bộ
Xếp hạng21/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng4,3%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 23.556
Tỷ trọng cả nước1,3%Cả nước: 76.921
Năm 2025, diện tích gieo trồng khoai lang của Quảng Ngãi là 1.018 ha, giảm 0,8% so với 2024; đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 4% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (23.556)
- Bằng 1% mức cả nước (76.921)
- Bằng 78% Lạng Sơn (1.304, hạng 20)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ngãi 1.018
Tây Ninh 37Cả nước 76.921Lâm Đồng 8.963
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị
Quảng Ngãi 1995–2025: 8.100 → 1.018 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 87% sau 30 năm, từ 8.100 (1995) xuống 1.018 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,7% năm 1995, 1,3% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ngãi | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.018 | 21 | 23.556 | 76.921 | sơ bộ |
| 2024 | 1.026 | 21 | 25.789 | 81.001 | |
| 2023 | 948 | 22 | 23.871 | 79.735 | |
| 2022 | 884 | 24 | 26.461 | 86.231 | |
| 2021 | 458 | 28 | 24.882 | 98.257 | |
| 2020 | 475 | 28 | 26.736 | 109.043 | đứt chuỗi |
| 2019 | 455 | 30 | 27.052 | 116.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 504 | 30 | 24.240 | 117.933 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 600 | 28 | 23.500 | 121.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 500 | 30 | 22.500 | 120.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 500 | 30 | 21.100 | 127.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 500 | 29 | 20.500 | 130.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 700 | 27 | 21.700 | 135.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 800 | 26 | 22.300 | 141.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 700 | 28 | 22.700 | 146.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 900 | 27 | 24.100 | 150.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 900 | 27 | 24.200 | 146.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.100 | 24 | 23.500 | 162.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.200 | 24 | 23.900 | 175.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.300 | 24 | 25.500 | 181.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.400 | 24 | 24.800 | 185.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 1.400 | 24 | 25.600 | 201.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 2.100 | 21 | — | 219.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 2.700 | 19 | — | 237.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 3.300 | 19 | — | 244.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 4.100 | 17 | — | 254.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 4.600 | 17 | — | 270.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 4.900 | 15 | — | 253.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 5.600 | 15 | — | 267.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 6.300 | 15 | — | 302.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 8.100 | 13 | — | 304.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng khoai lang của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?
1.018 ha (sơ bộ), đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng khoai lang?
Thứ 21/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.