Quảng Ngãi
Dân số 1,88 triệu người (2025), đông thứ 22 cả nước. GRDP 2025 tăng 10,02%, nhanh thứ 6/34.
Tải về
Tổng quan
So với vùng và cả nước
- GRDP/người 101,9 triệu đồng/người: gần bằng mức vùng, bằng 81% cả nước
- Thất nghiệp 2,08 %: khoảng 1,1 lần mức vùng, bằng 94% cả nước
- Thu nhập bình quân 4.427 nghìn đồng: bằng 89% mức vùng, bằng 74% cả nước
- Mật độ dân số 127 người/km2: bằng 79% mức vùng, bằng 41% cả nước
- Hộ nghèo 3,7 %: khoảng 1,6 lần mức vùng, gấp 2,7 lần cả nước
Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị · tự chọn tiêu chí →
Quảng Ngãi đứng ở đâu trong 34 tỉnh
Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Quảng Ngãi. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.
Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người2025kémtốt101,9#13triệu đồng/ngườiChỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)2025kémtốt110,02#6%Năng suất lao động2025kémtốt186,2#17triệu đồng/lao độngSố doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2025kémtốt4,54#23doanh nghiệp/1000 dânMức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành2025kémtốt4.427#26nghìn đồngTỷ lệ hộ nghèo2025kémtốt3,7#26%Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)2025kémtốt0,33#25hệ sốChỉ số phát triển con người2025kémtốt0,72#21chỉ sốLao động
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo2025kémtốt25,0#18%Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động2025kémtốt2,08#18%Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức2025kémtốt73,3#15%Dân số, y tế
Mật độ dân số2025 · thang logthấpcao127#26người/km2Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh2025kémtốt72,1#30nămTỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi2025kémtốt17,88#30‰ trẻ sinh sốngTỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế2025kémtốt93,6#19%Hạ tầng, môi trường
Tỷ lệ hộ có máy tính2025kémtốt19,4#18%Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh2025kémtốt95,4#29%Tỷ lệ che phủ rừng2025 · thang logkémtốt59,5#6%Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)2024kémtốt0,6822#23điểm (0–1)Tải về
Nổi bậtHạng tốt nhất trong 34 tỉnh
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0 % · 2024#1Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)110,02 % · 2025#6Tỷ lệ che phủ rừng59,5 % · 2025#6Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân76,70 người · 2025#6Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền59,98 % · 2025#7Còn thấpHạng kém nhất trong 34 tỉnh
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet86,8 % · 2025#32Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước99,5 % · 9/2026#31Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc84,16 % · 2025#30Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành36,4 tỷ đồng · 2025#30Cân nặng theo tuổi15,40 % · 2025#30Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Quảng Ngãi năm 2025 là 191.613 tỷ đồng, đứng thứ 23/34 cả nước (chiếm 1,5% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 66,3% so với 2020. Nổi bật: chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) (hạng 6/34).
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người
Quảng Ngãi đứng thứ 4 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, cao hơn mức vùng 3,9%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 10,2%.
Biểu đồ: Quảng Ngãi so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Quảng Ngãi, vùng và cả nước
Tải về
Dân số
Dân số trung bình của Quảng Ngãi năm 2025 là 1.881.239 người, đứng thứ 22/34 cả nước (chiếm 1,8% cả nước). Dân số trung bình tăng 5,2% so với 2020.
Dân số trung bình
Quảng Ngãi đứng thứ 6 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. So với 2024, dân số trung bình tăng 1,0%.
Biểu đồ: Quảng Ngãi so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Dân số theo độ tuổi và giới tính
Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 26,8% dân số (theo địa giới Quảng Ngãi hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 8,6% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 49,9%.
% trên tổng dân số của Quảng Ngãi; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.
Tải về
Dân tộc
Người Kinh chiếm 72,7% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Xơ Đăng (8,6%, 152.807 người), tiếp theo Hrê (7,7%).
8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.
Tải về
Dân số trung bìnhngười · Quảng Ngãi
Tải về
Lao động, mức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Quảng Ngãi năm 2025 là 4.427 nghìn đồng, đứng thứ 26/34 cả nước, thấp hơn cả nước 26,3%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 51,9% so với 2020.
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
Quảng Ngãi đứng thứ 5 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, thấp hơn mức vùng 11,1%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 10,6%.
Biểu đồ: Quảng Ngãi so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Quảng Ngãi, vùng và cả nước
Tải về
Doanh nghiệp, đầu tư
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Quảng Ngãi năm 2025 là 8.538 doanh nghiệp, đứng thứ 23/34 cả nước (chiếm 0,8% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 13,8% so với 2020. Nổi bật: thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp (hạng 12/34). Còn thấp: số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới (hạng 24/34).
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
Quảng Ngãi đứng thứ 6 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, thấp hơn mức vùng 33,8%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 7,9%.
Biểu đồ: Quảng Ngãi so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Quảng Ngãi, vùng và cả nước
Tải về
Nông, lâm, thủy sản
Sản lượng lương thực có hạt của Quảng Ngãi năm 2025 là 638.980 tấn, đứng thứ 21/34 cả nước (chiếm 1,3% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt tăng 8,4% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 6/34).
Sản lượng lương thực có hạt
Quảng Ngãi đứng thứ 4 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt tăng 1,0%.
Biểu đồ: Quảng Ngãi so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Sản lượng lương thực có hạttấn · Quảng Ngãi
Tải về
Giáo dục, y tế
Số học sinh phổ thông của Quảng Ngãi năm 2025 là 360.884 người, đứng thứ 21/34 cả nước (chiếm 1,9% cả nước). Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên tăng 6,7% so với 2019. Còn thấp: tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh (hạng 30/34).
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế
Quảng Ngãi đứng thứ 3 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, ngang mức bình quân vùng. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 0,4 điểm %.
Biểu đồ: Quảng Ngãi so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Quảng Ngãi, vùng và cả nước
Tải về
Hạ tầng, môi trường, an ninh
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Quảng Ngãi năm 2025 là 95,4 %, đứng thứ 29/34 cả nước, thấp hơn cả nước 3,3%. Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 4,4 điểm % so với 2020.
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
Quảng Ngãi đứng thứ 6 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, thấp hơn mức vùng 3,2%. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh giảm 0,7 điểm %.
Biểu đồ: Quảng Ngãi so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Quảng Ngãi, vùng và cả nước
Tải về
Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Quảng Ngãi ↓
Xã, phường
Quảng Ngãi có 96 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 273 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.
96 xã, phường, đặc khu
Tải về
Hỏi đáp
Dân số Quảng Ngãi sau sáp nhập là bao nhiêu?
Dân số trung bình Quảng Ngãi năm 2025 là 1.881.239 người, đông thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).
Diện tích Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước?
Quảng Ngãi rộng 14.826 km², đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).
Quảng Ngãi sau sáp nhập gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi mới hợp nhất từ 2 tỉnh, thành cũ: Quảng Ngãi, Kon Tum.
Quảng Ngãi có bao nhiêu xã, phường?
Quảng Ngãi có 96 đơn vị hành chính cấp xã: 9 phường, 86 xã, 1 đặc khu, hình thành từ 273 xã, phường, thị trấn cũ.
GRDP Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Quảng Ngãi năm 2025 là 191.613 tỷ đồng, đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố.
Mọi chỉ tiêu theo chủ đề
Dân số 15 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 1.772.135 người | 2019 | 22/34 |
| Dân số trung bình | 1.881.239 người | 2025 | 22/34 |
| Diện tích | 14.826 km2 | 2025 | 5/34 |
| Mật độ dân số | 127 người/km2 | 2025 | 26/34 |
| Số cuộc kết hôn | 13.701 cuộc | 2025 | 22/34 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 14.163 trường hợp | 2025 | 22/34 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 2.192 vụ | 2025 | 25/34 |
| Tổng tỷ suất sinh | 2,23 con/phụ nữ | 2025 | 18/34 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 27,2 tuổi | 2025 | 21/34 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 1,05 % | 2025 | 11/34 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 9,05 ‰ | 2025 | 11/34 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 99,2 % | 2025 | 22/34 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 99,9 nam/100 nữ | 2025 | 17/34 |
| Tỷ suất chết thô | 5,99 ‰ | 2025 | 9/34 |
| Tỷ suất sinh thô | 15,04 ‰ | 2025 | 11/34 |
Đầu tư, FDI, xây dựng 12 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm | 2.019.000 m2 | 2024 | 22/34 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư | 2.002.000 m2 | 2024 | 21/34 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 | 82,0 dự án | 2025 | 24/34 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới trong năm | 4,0 dự án | 2025 | 23/28 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm | 2 dự án | 9/2025 | 19/20 |
| Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động | 23,00 cụm | 2025 | 10/25 |
| Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động | 6,00 khu | 2025 | 14/30 |
| Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm | 49,0 triệu USD | 9/2025 | 20/20 |
| Vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm | 189,8 triệu USD | 2025 | 21/31 |
| Vốn đăng ký FDI điều chỉnh, lũy kế từ đầu năm | 15,0 triệu USD | 1/2026 | 5/11 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực | 2.853 triệu USD | 2025 | 26/34 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý | 591,3 tỷ đồng | 1/2026 | 22/23 |
Công nghiệp 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 111,8 % | 2025 | 16/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước | 103,5 % | 9/2026 | 15/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước | 99,5 % | 9/2026 | 31/34 |
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 617.300 bản | 2017 | 21/34 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 22 đơn vị | 2017 | 14/34 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 4 đơn vị | 2025 | 14/34 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 6 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) | 109,16 % | 9/2026 | 17/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 110,02 % | 2025 | 6/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) | 109,34 % | Quý 3/2026 | 23/34 |
| Năng suất lao động | 186,2 triệu đồng/lao động | 2025 | 17/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 101,9 triệu đồng/người | 2025 | 13/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành | 191.613 tỷ đồng | 2025 | 23/34 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 17,02 % | 2025 | 19/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 23,0 % | 2025 | 23/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 93,6 % | 2025 | 19/34 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 18 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 19 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 1.048.371 người | 2025 | 21/34 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 1.028.843 người | 2025 | 21/34 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 6.854 nghìn đồng/tháng | 2025 | 24/34 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 73,3 % | 2025 | 15/34 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 25,0 % | 2025 | 18/34 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 2,08 % | 2025 | 18/34 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 1,47 % | 2025 | 16/34 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 49 chỉ tiêu
Thương mại, du lịch, giá cả 5 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 36,4 tỷ đồng | 2025 | 30/34 |
| Số lượng chợ hằng năm | 180 chợ | 2025 | 24/34 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 10 siêu thị | 2025 | 23/34 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 3 trung tâm thương mại | 2025 | 23/34 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 111.410 tỷ đồng | 2025 | 23/34 |