Số trang trại Quảng Ngãi 2025: 348,00 trang trại
trang trại · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025348,00trang trại sơ bộ
Xếp hạng21/33▲ 4 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng4,5%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 7.657
Tỷ trọng cả nước1,2%Cả nước: 28.587
Năm 2025, số trang trại của Quảng Ngãi là 348,00 trang trại, tăng 46,8% so với 2024; đứng thứ 21 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 5% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (7.657)
- Bằng 1% mức cả nước (28.587)
- Bằng 89% Nghệ An (393,00, hạng 20)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ngãi 348,00
Điện Biên 1,00Cả nước 28.587Lâm Đồng 3.607
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị
Quảng Ngãi 2000–2025: 298,00 → 348,00 trang trại
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 17% sau 25 năm, từ 298,00 (2000) lên 348,00 trang trại (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,5% năm 2000, 1,2% năm 2025.
- Lên 4 bậc so với 2024 (hạng 25 → 21).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ngãi | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 348,00 | 21 | 7.657 | 28.587 | sơ bộ |
| 2024 | 237,00 | 25 | 4.861 | 25.982 | |
| 2023 | 166,00 | 27 | 3.952 | 24.938 | |
| 2022 | 137,00 | 28 | 3.193 | 24.075 | |
| 2021 | 113,00 | 29 | 3.080 | 23.771 | |
| 2020 | 115,00 | 29 | 2.830 | 23.680 | đứt chuỗi |
| 2019 | 141,00 | 29 | 4.757 | 31.908 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 144,00 | 29 | 4.889 | 31.668 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 137,00 | 29 | 5.262 | 33.751 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 123,00 | 29 | 5.212 | 33.477 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 109,00 | 27 | 4.455 | 29.389 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 98,00 | 27 | 3.932 | 27.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 82,00 | 25 | 3.479 | 23.774 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 81,00 | 25 | 3.399 | 22.655 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 982,00 | 25 | 20.120 | 145.880 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 951,00 | 25 | 19.401 | 135.437 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 891,00 | 24 | 20.034 | 120.699 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 810,00 | 24 | 19.886 | 116.222 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 739,00 | 24 | 19.352 | 113.699 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 726,00 | 25 | 19.705 | 114.362 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 699,00 | 25 | 19.441 | 110.832 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 607,00 | 23 | — | 86.141 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 439,00 | 17 | — | 61.787 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 315,00 | 22 | — | 61.017 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 298,00 | 21 | — | 57.069 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trang trại của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?
348,00 trang trại (sơ bộ), đứng thứ 21 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về số trang trại?
Thứ 21/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.