Tải dữ liệu

Số trang trại Đà Nẵng 2025: 107,00 trang trại

trang trại · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025107,00trang trại sơ bộ
Xếp hạng28/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng1,4%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 7.657
Tỷ trọng cả nước0,4%Cả nước: 28.587

Năm 2025, số trang trại của Đà Nẵng là 107,00 trang trại, giảm 15,7% so với 2024; đứng thứ 28 trong 33 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)

Đà Nẵng 107,00
Điện Biên 1,00Cả nước 28.587Lâm Đồng 3.607
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Khánh Hòa · Lâm Đồng · Phú Thọ

Đà Nẵng 2000–2025: 341,00 → 107,00 trang trại

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cơ cấu số trang trại: Đà Nẵng so với vùng và cả nước

Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025

Trồng trọt: 1,3% (2016) → 3,7% (2025) · Vùng: Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.01, PL.V06.02, V06.01
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
trang trại
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 69% sau 25 năm, từ 341,00 (2000) xuống 107,00 trang trại (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,6% năm 2000, 0,4% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳĐà NẵngHạngVùngCả nướcGhi chú
2025107,00287.65728.587sơ bộ
2024127,00284.86125.982
2023126,00283.95224.938
2022140,00273.19324.075
2021142,00273.08023.771
2020135,00282.83023.680đứt chuỗi
2019158,00284.75731.908dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018158,00284.88931.668dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017158,00285.26233.751dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016158,00285.21233.477dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015127,00264.45529.389dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014126,00243.93227.114dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013120,00233.47923.774dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012109,00233.39922.655dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201198,0022—20.078dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20101.4972320.120145.880dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20091.3222319.401135.437dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20081.3222220.034120.699dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20071.2452219.886116.222dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20061.2602219.352113.699dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20051.1762119.705114.362dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20041.0502219.441110.832dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003986,0020—86.141dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002655,0015—61.787dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001682,0015—61.017dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000341,0019—57.069dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Đà Nẵng, Quảng Nam theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số trang trại của Đà Nẵng năm 2025 là bao nhiêu?

107,00 trang trại (sơ bộ), đứng thứ 28 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Đà Nẵng đứng thứ mấy cả nước về số trang trại?

Thứ 28/33 năm 2025.

Sau sáp nhập, Đà Nẵng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đà Nẵng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đà Nẵng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đà Nẵng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này