Số trang trại Tây Ninh 2025: 1.337 trang trại
trang trại · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.337trang trại sơ bộ
Xếp hạng8/33▲ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng26%Đông Nam Bộ: 5.064
Tỷ trọng cả nước4,7%Cả nước: 28.587
Năm 2025, số trang trại của Tây Ninh là 1.337 trang trại, tăng 17,7% so với 2024; đứng thứ 8 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 26% mức vùng Đông Nam Bộ (5.064)
- Bằng 5% mức cả nước (28.587)
- Gần bằng Hải Phòng (1.400, hạng 7)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Tây Ninh 1.337
Điện Biên 1,00Cả nước 28.587Lâm Đồng 3.607
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Đà Nẵng · Cần Thơ · Thanh Hóa
Tây Ninh 2000–2025: 10.417 → 1.337 trang trại
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu số trang trại: Tây Ninh so với vùng và cả nước
Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025
Trồng trọt: 77,5% (2020) → 75,6% (2025) · Vùng: Đông Nam Bộ.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 87% sau 25 năm, từ 10.417 (2000) xuống 1.337 trang trại (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 18,3% năm 2000, 4,7% năm 2025.
- Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 10 → 8).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tây Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.337 | 8 | 5.064 | 28.587 | sơ bộ |
| 2024 | 1.136 | 10 | 4.756 | 25.982 | |
| 2023 | 1.136 | 10 | 4.730 | 24.938 | |
| 2022 | 1.103 | 9 | 4.842 | 24.075 | |
| 2021 | 1.155 | 8 | 4.971 | 23.771 | |
| 2020 | 1.211 | 6 | 5.349 | 23.680 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.638 | 7 | 7.225 | 31.908 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.735 | 6 | 7.144 | 31.668 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.791 | 6 | 7.920 | 33.751 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.747 | 6 | 7.882 | 33.477 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 2.056 | 5 | 7.692 | 29.389 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 2.029 | 4 | 7.035 | 27.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.668 | 4 | 6.296 | 23.774 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.794 | 4 | 6.281 | 22.655 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.420 | 5 | 5.953 | 20.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 5.865 | 8 | 19.399 | 145.880 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 5.505 | 9 | 18.609 | 135.437 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 5.422 | 8 | 17.128 | 120.699 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 5.048 | 9 | 17.016 | 116.222 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 5.047 | 9 | 17.071 | 113.699 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 10.062 | 3 | 23.555 | 114.362 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 9.971 | 3 | 23.587 | 110.832 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 9.917 | 3 | 20.367 | 86.141 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 4.370 | 5 | — | 61.787 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 4.376 | 5 | 13.333 | 61.017 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 10.417 | 1 | 17.170 | 57.069 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Tây Ninh, Long An theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trang trại của Tây Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
1.337 trang trại (sơ bộ), đứng thứ 8 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tây Ninh đứng thứ mấy cả nước về số trang trại?
Thứ 8/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tây Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tây Ninh gồm Tây Ninh, Long An. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tây Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tây Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.