Số trang trại Đồng Nai 2025: 2.626 trang trại
trang trại · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20252.626trang trại sơ bộ
Xếp hạng3/33▼ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng52%Đông Nam Bộ: 5.064
Tỷ trọng cả nước9,2%Cả nước: 28.587
Năm 2025, số trang trại của Đồng Nai là 2.626 trang trại, tăng 8,9% so với 2024; đứng thứ 3 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 52% mức vùng Đông Nam Bộ (5.064)
- Bằng 9% mức cả nước (28.587)
- Gần bằng Đắk Lắk (2.685, hạng 2)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Đồng Nai 2.626
Điện Biên 1,00Cả nước 28.587Lâm Đồng 3.607
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng
Đồng Nai 2000–2025: 4.354 → 2.626 trang trại
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu số trang trại: Đồng Nai so với vùng và cả nước
Điểm đáng chú ý
- Giảm 40% sau 25 năm, từ 4.354 (2000) xuống 2.626 trang trại (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 7,6% năm 2000, 9,2% năm 2025.
- Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 1 → 3).
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Nai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.626 | 3 | 5.064 | 28.587 | sơ bộ |
| 2024 | 2.412 | 1 | 4.756 | 25.982 | |
| 2023 | 2.384 | 1 | 4.730 | 24.938 | |
| 2022 | 2.537 | 1 | 4.842 | 24.075 | |
| 2021 | 2.656 | 1 | 4.971 | 23.771 | |
| 2020 | 2.864 | 1 | 5.349 | 23.680 | đứt chuỗi |
| 2019 | 4.212 | 1 | 7.225 | 31.908 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 4.090 | 1 | 7.144 | 31.668 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 4.692 | 1 | 7.920 | 33.751 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 4.663 | 1 | 7.882 | 33.477 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 4.023 | 1 | 7.692 | 29.389 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 3.477 | 2 | 7.035 | 27.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 3.075 | 2 | 6.296 | 23.774 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 2.992 | 2 | 6.281 | 22.655 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 3.001 | 2 | 5.953 | 20.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 8.888 | 3 | 19.399 | 145.880 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 8.783 | 3 | 18.609 | 135.437 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 7.855 | 3 | 17.128 | 120.699 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 7.645 | 3 | 17.016 | 116.222 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 7.678 | 3 | 17.071 | 113.699 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 8.645 | 4 | 23.555 | 114.362 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 8.685 | 4 | 23.587 | 110.832 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 7.206 | 4 | 20.367 | 86.141 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 6.322 | 3 | — | 61.787 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 6.350 | 3 | 13.333 | 61.017 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 4.354 | 4 | 17.170 | 57.069 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trang trại của Đồng Nai năm 2025 là bao nhiêu?
2.626 trang trại (sơ bộ), đứng thứ 3 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về số trang trại?
Thứ 3/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.