Đồng Nai
Dân số 4,49 triệu người (2025), đông thứ 3 cả nước. GRDP 2025 tăng 9,63%, nhanh thứ 7/34.
Tải về
Tổng quan
So với vùng và cả nước
- GRDP/người 150,8 triệu đồng/người: bằng 80% mức vùng, khoảng 1,2 lần cả nước
- Thất nghiệp 1,62 %: bằng 70% mức vùng, bằng 73% cả nước
- Thu nhập bình quân 7.174 nghìn đồng: gần bằng mức vùng, khoảng 1,2 lần cả nước
- Mật độ dân số 353 người/km2: bằng 47% mức vùng, khoảng 1,1 lần cả nước
- Hộ nghèo 0,1 %: gần bằng mức vùng, bằng 6% cả nước
Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng · tự chọn tiêu chí →
Đồng Nai đứng ở đâu trong 34 tỉnh
Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Đồng Nai. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.
Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người2025kémtốt150,8#5triệu đồng/ngườiChỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)2025kémtốt109,63#7%Năng suất lao động2025kémtốt274,2#6triệu đồng/lao độngSố doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2025kémtốt8,73#6doanh nghiệp/1000 dânMức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành2025kémtốt7.174#3nghìn đồngTỷ lệ hộ nghèo2025kémtốt0,1#1%Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)2025kémtốt0,25#2hệ sốChỉ số phát triển con người2025kémtốt0,78#6chỉ sốLao động
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo2025kémtốt24,3#21%Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động2025kémtốt1,62#9%Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức2025kémtốt50,0#4%Dân số, y tế
Mật độ dân số2025 · thang logthấpcao353#12người/km2Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh2025kémtốt75,9#6nămTỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi2025kémtốt8,73#6‰ trẻ sinh sốngTỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế2025kémtốt93,8#18%Hạ tầng, môi trường
Tỷ lệ hộ có máy tính2025kémtốt29,0#5%Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh2025kémtốt99,7#8%Tỷ lệ che phủ rừng2025 · thang logkémtốt25,3#23%Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)2024kémtốt0,7164#15điểm (0–1)Tải về
Nổi bậtHạng tốt nhất trong 34 tỉnh
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0 % · 2024#1Tỷ lệ hộ nghèo0,1 % · 2025#1Năng suất gieo trồng ngô82,85 tạ/ha · 2025#1Cân nặng theo chiều cao3,10 % · 2025#1Chiều cao theo tuổi6,50 % · 2025#1Còn thấpHạng kém nhất trong 34 tỉnh
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân14,45 người · 2025#34Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh98,0 % · 2025#34Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước98,1 % · 9/2026#33Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người146,18 kg · 2025#32Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,04 người · 2025#31Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Đồng Nai năm 2025 là 677.638 tỷ đồng, đứng thứ 4/34 cả nước (chiếm 5,3% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 45,5% so với 2020. Nổi bật: tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành (hạng 3/34).
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người
Đồng Nai đứng thứ 2 trong 3 tỉnh, thành vùng Đông Nam Bộ, thấp hơn mức vùng 19,7%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 12,6%.
Biểu đồ: Đồng Nai so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Đồng Nai, vùng và cả nước
Tải về
Dân số
Dân số trung bình của Đồng Nai năm 2025 là 4.493.700 người, đứng thứ 3/34 cả nước (chiếm 4,4% cả nước). Dân số trung bình tăng 7,3% so với 2020.
Dân số trung bình
Đồng Nai đứng thứ 2 trong 3 tỉnh, thành vùng Đông Nam Bộ. So với 2024, dân số trung bình tăng 1,5%.
Biểu đồ: Đồng Nai so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Dân số theo độ tuổi và giới tính
Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 24,4% dân số (theo địa giới Đồng Nai hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 5,4% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 50,2%.
% trên tổng dân số của Đồng Nai; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.
Tải về
Dân tộc
Người Kinh chiếm 90,4% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Xtiêng (2,4%, 98.036 người), tiếp theo Hoa (2,3%).
8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.
Tải về
Dân số trung bìnhngười · Đồng Nai
Tải về
Lao động, mức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Đồng Nai năm 2025 là 7.174 nghìn đồng, đứng thứ 3/34 cả nước, cao hơn cả nước 19,5%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 36,9% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ hộ nghèo (hạng 1/32).
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
Đồng Nai đứng thứ 2 trong 3 tỉnh, thành vùng Đông Nam Bộ, thấp hơn mức vùng 4,4%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 7,8%.
Biểu đồ: Đồng Nai so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Đồng Nai, vùng và cả nước
Tải về
Doanh nghiệp, đầu tư
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Đồng Nai năm 2025 là 39.238 doanh nghiệp, đứng thứ 3/34 cả nước (chiếm 3,9% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 21,5% so với 2020.
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
Đồng Nai đứng thứ 2 trong 3 tỉnh, thành vùng Đông Nam Bộ, thấp hơn mức vùng 53,5%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 11,1%.
Biểu đồ: Đồng Nai so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Đồng Nai, vùng và cả nước
Tải về
Nông, lâm, thủy sản
Sản lượng lương thực có hạt của Đồng Nai năm 2025 là 656.900 tấn, đứng thứ 19/34 cả nước (chiếm 1,4% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt giảm 1,1% so với 2020. Còn thấp: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 23/34).
Sản lượng lương thực có hạt
Đồng Nai đứng thứ 2 trong 3 tỉnh, thành vùng Đông Nam Bộ. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt tăng 1,1%.
Biểu đồ: Đồng Nai so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Sản lượng lương thực có hạttấn · Đồng Nai
Tải về
Giáo dục, y tế
Số học sinh phổ thông của Đồng Nai năm 2025 là 811.452 người, đứng thứ 3/34 cả nước (chiếm 4,3% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 10,5 điểm % so với 2020. Nổi bật: tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh (hạng 6/34).
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế
Đồng Nai đứng thứ 2 trong 3 tỉnh, thành vùng Đông Nam Bộ, ngang mức bình quân vùng. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 2,2 điểm %.
Biểu đồ: Đồng Nai so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Đồng Nai, vùng và cả nước
Tải về
Hạ tầng, môi trường, an ninh
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Đồng Nai năm 2025 là 99,7 %, đứng thứ 8/34 cả nước, cao hơn cả nước 1,2%. Tỷ lệ hộ có máy tính tăng 3,6 điểm % so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ người sử dụng internet (hạng 2/34).
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
Đồng Nai đứng thứ 3 trong 3 tỉnh, thành vùng Đông Nam Bộ, ngang mức bình quân vùng. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 0,5 điểm %.
Biểu đồ: Đồng Nai so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Đồng Nai, vùng và cả nước
Tải về
Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Đồng Nai ↓
Xã, phường
Đồng Nai có 95 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 271 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.
95 xã, phường, đặc khu
Tải về
Hỏi đáp
Dân số Đồng Nai sau sáp nhập là bao nhiêu?
Dân số trung bình Đồng Nai năm 2025 là 4.493.700 người, đông thứ 3 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).
Diện tích Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước?
Đồng Nai rộng 12.737 km², đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).
Đồng Nai sau sáp nhập gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Nai mới hợp nhất từ 2 tỉnh, thành cũ: Đồng Nai, Bình Phước.
Đồng Nai có bao nhiêu xã, phường?
Đồng Nai có 95 đơn vị hành chính cấp xã: 23 phường, 72 xã, hình thành từ 271 xã, phường, thị trấn cũ.
GRDP Đồng Nai năm 2025 là bao nhiêu?
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Đồng Nai năm 2025 là 677.638 tỷ đồng, đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố.
Mọi chỉ tiêu theo chủ đề
Dân số 15 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 4.091.786 người | 2019 | 3/34 |
| Dân số trung bình | 4.493.700 người | 2025 | 3/34 |
| Diện tích | 12.737 km2 | 2025 | 9/34 |
| Mật độ dân số | 353 người/km2 | 2025 | 12/34 |
| Số cuộc kết hôn | 27.723 cuộc | 2025 | 6/34 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 19.375 trường hợp | 2025 | 16/34 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 10.669 vụ | 2025 | 3/34 |
| Tổng tỷ suất sinh | 1,74 con/phụ nữ | 2025 | 27/34 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 29,5 tuổi | 2025 | 2/34 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 1,49 % | 2025 | 4/34 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 9,04 ‰ | 2025 | 12/34 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 98,0 % | 2025 | 34/34 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 101,3 nam/100 nữ | 2025 | 10/34 |
| Tỷ suất chết thô | 4,41 ‰ | 2025 | 3/34 |
| Tỷ suất sinh thô | 13,44 ‰ | 2025 | 21/34 |
Đầu tư, FDI, xây dựng 14 chỉ tiêu
Công nghiệp 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 114,8 % | 2025 | 8/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước | 98,1 % | 9/2026 | 33/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước | 100,3 % | 9/2026 | 23/34 |
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 978.600 bản | 2017 | 7/34 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 22 đơn vị | 2017 | 14/34 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 5 đơn vị | 2025 | 9/34 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 6 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) | 110,01 % | 9/2026 | 12/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 109,63 % | 2025 | 7/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) | 110,21 % | Quý 3/2026 | 15/34 |
| Năng suất lao động | 274,2 triệu đồng/lao động | 2025 | 6/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 150,8 triệu đồng/người | 2025 | 5/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành | 677.638 tỷ đồng | 2025 | 4/34 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 41,98 % | 2025 | 5/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 46,0 % | 2025 | 6/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 93,8 % | 2025 | 18/34 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 18 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 17 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp | 4.036 người | 2023 | 4/34 |
| Số giáo viên mẫu giáo | 9.895 người | 2023 | 9/34 |
| Số giáo viên phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số trực tiếp giảng dạy | 1.119 người | 2023 | 19/22 |
| Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy | 32.495 người | 2025 | 4/29 |
| Số học sinh mẫu giáo | 145.931 người | 2023 | 10/34 |
| Số học sinh phổ thông | 811.452 người | 2025 | 3/34 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên | 24,97 người | 2025 | 6/34 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học | 37,67 người | 2025 | 7/34 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số | 81.816 người | 2025 | 18/34 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới | 100.417 người | 2023 | 4/34 |
| Số lớp học phổ thông | 21.539 lớp | 2025 | 4/34 |
| Số lớp mẫu giáo | 5.194 lớp | 2023 | 9/34 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy | 24.325 người | 2023 | 5/34 |
| Số nữ học sinh phổ thông | 400.125 người | 2025 | 3/34 |
| Số trường mẫu giáo | 538,00 trường | 2023 | 8/34 |
| Số trường phổ thông | 807 trường | 2025 | 13/34 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ | 97,3 % | 2024 | 16/34 |
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 2.509.147 người | 2025 | 3/34 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 2.471.507 người | 2025 | 3/34 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 9.616 nghìn đồng/tháng | 2025 | 5/34 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 50,0 % | 2025 | 4/34 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 24,3 % | 2025 | 21/34 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 1,62 % | 2025 | 9/34 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 1,40 % | 2025 | 15/34 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 46 chỉ tiêu
Thương mại, du lịch, giá cả 5 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 394,9 tỷ đồng | 2025 | 16/34 |
| Số lượng chợ hằng năm | 196 chợ | 2025 | 22/34 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 19 siêu thị | 2025 | 16/34 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 9 trung tâm thương mại | 2025 | 6/34 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 359.675 tỷ đồng | 2025 | 3/34 |