Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển Đồng Nai 2025: 83.347.854 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202583.347.854tấn sơ bộ
Xếp hạng12/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng17%Đông Nam Bộ: 496.624.105
Tỷ trọng cả nước2,9%Cả nước: 2.884.321.345

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển của Đồng Nai là 83.347.854 tấn, tăng 15,0% so với 2024; đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Đồng Nai 83.347.854
Lai Châu 2.277.733Cả nước 2.884.321.345TP. Hồ Chí Minh 366.106.421
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng

Đồng Nai 2000–2025: 9.890.000 → 83.347.854 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.05, V12.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 743% sau 25 năm, từ 9.890.000 (2000) lên 83.347.854 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 5,1% năm 2000, 2,9% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 13 → 12).

Số liệu theo kỳ

KỳĐồng NaiHạngVùngCả nướcGhi chú
202583.347.85412496.624.1052.884.321.345sơ bộ
202472.451.38913449.980.4282.556.545.787
202366.074.59113402.485.3372.284.021.293
202255.254.43812395.206.5782.024.564.217
202144.082.72314305.022.0851.615.654.942
202048.608.50011306.991.6001.614.858.900đứt chuỗi
201951.533.30011324.682.7001.653.545.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201856.164.4008298.736.2001.505.059.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201752.752.5008266.254.7001.351.765.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201649.980.0008242.379.0001.236.730.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201547.178.2007221.730.9001.123.943.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201444.725.3007205.526.4001.043.632.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201342.057.4007190.387.400972.311.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201239.432.4007182.372.700909.786.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201134.821.6007165.460.000822.163.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201032.056.5006150.650.000739.941.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200929.922.0006135.454.300656.840.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200827.571.0006126.885.700594.643.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200726.388.8006115.334.100539.930.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200623.205.400491.010.400460.890.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200519.395.000678.300.000411.276.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200418.042.000576.813.000360.153.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200314.857.000568.912.000309.102.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200212.957.000454.687.000255.962.234dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200111.281.000649.855.826219.650.444dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20009.890.000645.269.760194.326.669dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển của Đồng Nai năm 2025 là bao nhiêu?

83.347.854 tấn (sơ bộ), đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển?

Thứ 12/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.05V12.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này