Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển Đà Nẵng 2025: 79.217.601 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202579.217.601tấn sơ bộ
Xếp hạng13/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng27%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 298.471.874
Tỷ trọng cả nước2,7%Cả nước: 2.884.321.345

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển của Đà Nẵng là 79.217.601 tấn, tăng 2,0% so với 2024; đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Đà Nẵng 79.217.601
Lai Châu 2.277.733Cả nước 2.884.321.345TP. Hồ Chí Minh 366.106.421
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Khánh Hòa · Lâm Đồng · Phú Thọ

Đà Nẵng 2000–2025: 6.554.887 → 79.217.601 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.05, V12.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.109% sau 25 năm, từ 6.554.887 (2000) lên 79.217.601 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,4% năm 2000, 2,7% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 12 → 13).

Số liệu theo kỳ

KỳĐà NẵngHạngVùngCả nướcGhi chú
202579.217.60113298.471.8742.884.321.345sơ bộ
202477.663.96812276.752.8842.556.545.787
202367.958.22512255.638.5652.284.021.293
202249.090.51715217.860.9242.024.564.217
202146.234.28113178.619.2951.615.654.942
202045.172.00014189.445.0001.614.858.900đứt chuỗi
201954.690.90010206.579.8001.653.545.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201851.932.5009187.286.6001.505.059.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201750.088.2009173.624.9001.351.765.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201643.635.2009158.089.6001.236.730.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201537.566.50010136.366.8001.123.943.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201439.541.3009130.878.4001.043.632.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201337.257.2009123.518.500972.311.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201232.491.60010109.237.600909.786.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201129.811.700999.774.900822.163.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201025.828.1001087.743.200739.941.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200923.233.000977.007.400656.840.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200820.917.500968.284.700594.643.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200719.445.000960.989.600539.930.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200619.376.9001056.475.000460.890.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200518.161.000949.377.500411.276.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200416.677.400743.196.400360.153.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200313.036.400835.840.400309.102.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20029.502.0009—255.962.234dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20017.430.00011—219.650.444dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20006.554.88710—194.326.669dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Đà Nẵng, Quảng Nam theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển của Đà Nẵng năm 2025 là bao nhiêu?

79.217.601 tấn (sơ bộ), đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Đà Nẵng đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển?

Thứ 13/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Đà Nẵng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đà Nẵng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đà Nẵng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.05V12.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đà Nẵng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này