Đà Nẵng
Dân số 2,86 triệu người (2025), đông thứ 18 cả nước. GRDP 2025 tăng 9,18%, nhanh thứ 9/34.
Tải về
Tổng quan
So với vùng và cả nước
- GRDP/người 110,6 triệu đồng/người: khoảng 1,1 lần mức vùng, bằng 88% cả nước
- Thất nghiệp 2,09 %: khoảng 1,1 lần mức vùng, bằng 95% cả nước
- Thu nhập bình quân 5.596 nghìn đồng: khoảng 1,1 lần mức vùng, bằng 93% cả nước
- Mật độ dân số 241 người/km2: khoảng 1,5 lần mức vùng, bằng 78% cả nước
- Hộ nghèo 1,4 %: bằng 59% mức vùng, gần bằng cả nước
Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Khánh Hòa · Lâm Đồng · Phú Thọ · tự chọn tiêu chí →
Đà Nẵng đứng ở đâu trong 34 tỉnh
Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Đà Nẵng. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.
Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người2025kémtốt110,6#10triệu đồng/ngườiChỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)2025kémtốt109,18#9%Năng suất lao động2025kémtốt210,3#10triệu đồng/lao độngSố doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2025kémtốt12,63#3doanh nghiệp/1000 dânMức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành2025kémtốt5.596#10nghìn đồngTỷ lệ hộ nghèo2025kémtốt1,4#14%Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)2025kémtốt0,30#13hệ sốChỉ số phát triển con người2025kémtốt0,78#5chỉ sốLao động
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo2025kémtốt39,0#3%Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động2025kémtốt2,09#19%Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức2025kémtốt57,7#8%Dân số, y tế
Mật độ dân số2025 · thang logthấpcao241#16người/km2Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh2025kémtốt75,2#12nămTỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi2025kémtốt10,21#12‰ trẻ sinh sốngTỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế2025kémtốt94,3#12%Hạ tầng, môi trường
Tỷ lệ hộ có máy tính2025kémtốt34,2#3%Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh2025kémtốt99,0#21%Tỷ lệ che phủ rừng2025 · thang logkémtốt58,3#8%Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)2024kémtốt0,7069#17điểm (0–1)Tải về
Nổi bậtHạng tốt nhất trong 34 tỉnh
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền63,83 % · 2025#1Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0 % · 2024#1Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0 % · 2024#1Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân12,63 doanh nghiệp/1000 dân · 2025#3Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo39,0 % · 2025#3Còn thấpHạng kém nhất trong 34 tỉnh
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin94,96 % · 2025#31Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước100,2 % · 9/2026#30Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người200,53 kg · 2025#30Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet89,3 % · 2025#29Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân14,03 người · 2025#28Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Đà Nẵng năm 2025 là 316.055 tỷ đồng, đứng thứ 13/34 cả nước (chiếm 2,5% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 46,2% so với 2020. Nổi bật: chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) (hạng 9/34).
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người
Đà Nẵng cao nhất trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, cao hơn mức vùng 12,9%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 11,2%.
Biểu đồ: Đà Nẵng so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Đà Nẵng, vùng và cả nước
Tải về
Dân số
Dân số trung bình của Đà Nẵng năm 2025 là 2.856.383 người, đứng thứ 18/34 cả nước (chiếm 2,8% cả nước). Dân số trung bình tăng 6,8% so với 2020.
Dân số trung bình
Đà Nẵng đứng thứ 3 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. So với 2024, dân số trung bình tăng 1,3%.
Biểu đồ: Đà Nẵng so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Dân số theo độ tuổi và giới tính
Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 24,0% dân số (theo địa giới Đà Nẵng hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 8,3% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 49,2%.
% trên tổng dân số của Đà Nẵng; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.
Tải về
Dân tộc
Người Kinh chiếm 94,4% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Cơ Tu (2,2%, 56.877 người), tiếp theo Xơ Đăng (1,8%).
8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.
Tải về
Dân số trung bìnhngười · Đà Nẵng
Tải về
Lao động, mức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Đà Nẵng năm 2025 là 5.596 nghìn đồng, đứng thứ 10/34 cả nước, thấp hơn cả nước 6,8%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 29,8% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo (hạng 3/34).
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
Đà Nẵng cao nhất trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, cao hơn mức vùng 12,4%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 6,0%.
Biểu đồ: Đà Nẵng so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Đà Nẵng, vùng và cả nước
Tải về
Doanh nghiệp, đầu tư
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Đà Nẵng năm 2025 là 36.072 doanh nghiệp, đứng thứ 5/34 cả nước (chiếm 3,5% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 7,6% so với 2020. Nổi bật: số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân (hạng 3/34).
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
Đà Nẵng cao nhất trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, cao hơn mức vùng 84,3%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 5,3%.
Biểu đồ: Đà Nẵng so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Đà Nẵng, vùng và cả nước
Tải về
Nông, lâm, thủy sản
Sản lượng lương thực có hạt của Đà Nẵng năm 2025 là 572.800 tấn, đứng thứ 25/34 cả nước (chiếm 1,2% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt tăng 6,2% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 8/34).
Sản lượng lương thực có hạt
Đà Nẵng đứng thứ 6 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt giảm 0,8%.
Biểu đồ: Đà Nẵng so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Sản lượng lương thực có hạttấn · Đà Nẵng
Tải về
Giáo dục, y tế
Số học sinh phổ thông của Đà Nẵng năm 2025 là 534.376 người, đứng thứ 17/34 cả nước (chiếm 2,9% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 1,0 điểm % so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (hạng 9/34).
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế
Đà Nẵng đứng thứ 2 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, cao hơn mức vùng 0,9%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 0,5 điểm %.
Biểu đồ: Đà Nẵng so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Đà Nẵng, vùng và cả nước
Tải về
Hạ tầng, môi trường, an ninh
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Đà Nẵng năm 2025 là 99,0 %, đứng thứ 21/34 cả nước, ngang mức cả nước. Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 1,9 điểm % so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ hộ có máy tính (hạng 3/34).
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
Đà Nẵng đứng thứ 3 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, cao hơn mức vùng 0,5%. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh giảm 0,5 điểm %.
Biểu đồ: Đà Nẵng so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Đà Nẵng, vùng và cả nước
Tải về
Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Đà Nẵng ↓
Xã, phường
Đà Nẵng có 94 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 281 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.
94 xã, phường, đặc khu
Tải về
Hỏi đáp
Dân số Đà Nẵng sau sáp nhập là bao nhiêu?
Dân số trung bình Đà Nẵng năm 2025 là 2.856.383 người, đông thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).
Diện tích Đà Nẵng đứng thứ mấy cả nước?
Đà Nẵng rộng 11.870 km², đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).
Đà Nẵng sau sáp nhập gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đà Nẵng mới hợp nhất từ 2 tỉnh, thành cũ: Đà Nẵng, Quảng Nam.
Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?
Đà Nẵng có 94 đơn vị hành chính cấp xã: 23 phường, 70 xã, 1 đặc khu, hình thành từ 281 xã, phường, thị trấn cũ.
GRDP Đà Nẵng năm 2025 là bao nhiêu?
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Đà Nẵng năm 2025 là 316.055 tỷ đồng, đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố.
Mọi chỉ tiêu theo chủ đề
Dân số 15 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 2.630.122 người | 2019 | 19/34 |
| Dân số trung bình | 2.856.383 người | 2025 | 18/34 |
| Diện tích | 11.870 km2 | 2025 | 11/34 |
| Mật độ dân số | 241 người/km2 | 2025 | 16/34 |
| Số cuộc kết hôn | 16.202 cuộc | 2025 | 20/34 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 22.438 trường hợp | 2025 | 14/34 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 4.988 vụ | 2025 | 16/34 |
| Tổng tỷ suất sinh | 2,15 con/phụ nữ | 2025 | 20/34 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 28,3 tuổi | 2025 | 13/34 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 1,29 % | 2025 | 6/34 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 10,69 ‰ | 2025 | 6/34 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 99,8 % | 2025 | 4/34 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 97,6 nam/100 nữ | 2025 | 32/34 |
| Tỷ suất chết thô | 5,76 ‰ | 2025 | 8/34 |
| Tỷ suất sinh thô | 16,45 ‰ | 2025 | 6/34 |
Đầu tư, FDI, xây dựng 14 chỉ tiêu
Công nghiệp 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 109,5 % | 2025 | 20/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước | 100,2 % | 9/2026 | 30/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước | 101,2 % | 9/2026 | 11/34 |
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 743.100 bản | 2017 | 16/34 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 22 đơn vị | 2017 | 14/34 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 10 đơn vị | 2025 | 3/34 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 6 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) | 110,31 % | 9/2026 | 9/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 109,18 % | 2025 | 9/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) | 111,83 % | Quý 3/2026 | 7/34 |
| Năng suất lao động | 210,3 triệu đồng/lao động | 2025 | 10/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 110,6 triệu đồng/người | 2025 | 10/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành | 316.055 tỷ đồng | 2025 | 13/34 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 31,87 % | 2025 | 9/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 38,3 % | 2025 | 10/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 94,3 % | 2025 | 12/34 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 18 chỉ tiêu
Y tế 17 chỉ tiêu
Giáo dục 18 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số giảng viên các trường đại học | 5.936 người | 2023 | 3/20 |
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp | 2.893 người | 2023 | 7/34 |
| Số giáo viên mẫu giáo | 8.757 người | 2023 | 11/34 |
| Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy | 23.845 người | 2025 | 13/29 |
| Số học sinh mẫu giáo | 115.334 người | 2023 | 13/34 |
| Số học sinh phổ thông | 534.376 người | 2025 | 17/34 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên | 22,41 người | 2025 | 16/34 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học | 34,79 người | 2025 | 17/34 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số | 40.207 người | 2025 | 23/34 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới | 55.731 người | 2023 | 12/34 |
| Số lớp học phổ thông | 15.359 lớp | 2025 | 16/34 |
| Số lớp mẫu giáo | 4.586 lớp | 2023 | 13/34 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy | 18.488 người | 2023 | 15/34 |
| Số nữ học sinh phổ thông | 262.388 người | 2025 | 17/34 |
| Số sinh viên các trường đại học | 170.552 người | 2023 | 3/20 |
| Số trường mẫu giáo | 487,00 trường | 2023 | 10/34 |
| Số trường phổ thông | 695 trường | 2025 | 18/34 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ | 98,0 % | 2024 | 9/34 |
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 1.531.571 người | 2025 | 19/34 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 1.502.800 người | 2025 | 19/34 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 8.227 nghìn đồng/tháng | 2025 | 10/34 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 57,7 % | 2025 | 8/34 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 39,0 % | 2025 | 3/34 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 2,09 % | 2025 | 19/34 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 2,68 % | 2025 | 23/34 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 49 chỉ tiêu
Thương mại, du lịch, giá cả 5 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 6.974 tỷ đồng | 2025 | 3/34 |
| Số lượng chợ hằng năm | 240 chợ | 2025 | 17/34 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 77 siêu thị | 2025 | 4/34 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 9 trung tâm thương mại | 2025 | 6/34 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 167.488 tỷ đồng | 2025 | 16/34 |