Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên Đà Nẵng 2025: 1.531.571 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.531.571người sơ bộ
Xếp hạng19/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng17%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 9.011.202
Tỷ trọng cả nước2,9%Cả nước: 53.559.639
Năm 2025, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Đà Nẵng là 1.531.571 người, tăng 2,1% so với 2024; đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 17% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (9.011.202)
- Bằng 3% mức cả nước (53.559.639)
- Bằng 94% Nghệ An (1.634.245, hạng 18)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Đà Nẵng 1.531.571
Cao Bằng 234.637Cả nước 53.559.639TP. Hồ Chí Minh 7.681.978
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Khánh Hòa · Lâm Đồng · Phú Thọ
Đà Nẵng 2005–2025: 1.142.700 → 1.531.571 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 34% sau 20 năm, từ 1.142.700 (2005) lên 1.531.571 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,5% năm 2005, 2,9% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đà Nẵng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.531.571 | 19 | 9.011.202 | 53.559.639 | sơ bộ |
| 2024 | 1.499.545 | 19 | 8.914.919 | 52.942.276 | |
| 2023 | 1.484.462 | 19 | 8.828.920 | 52.375.951 | |
| 2022 | 1.479.254 | 19 | 8.757.790 | 51.704.883 | |
| 2021 | 1.399.962 | 19 | 8.533.806 | 50.560.506 | |
| 2020 | 1.477.373 | 19 | 8.752.816 | 54.842.937 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.502.900 | 19 | 8.900.500 | 55.767.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.484.800 | 19 | 8.837.500 | 55.388.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.474.200 | 19 | 8.745.700 | 54.819.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.459.400 | 19 | 8.677.100 | 54.482.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.447.400 | 19 | 8.645.600 | 54.266.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.438.440 | 19 | 8.646.600 | 54.040.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.390.300 | 19 | 8.463.500 | 53.549.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.358.200 | 19 | 8.313.800 | 52.616.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.316.600 | 19 | 8.100.800 | 51.594.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.288.100 | 19 | 7.893.400 | 50.473.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.265.300 | 19 | 7.704.900 | 49.322.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.222.000 | 19 | 7.452.900 | 48.209.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.179.500 | 19 | 7.262.500 | 47.160.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.142.700 | 19 | 6.933.700 | 44.904.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Đà Nẵng, Quảng Nam theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Đà Nẵng năm 2025 là bao nhiêu?
1.531.571 người (sơ bộ), đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đà Nẵng đứng thứ mấy cả nước về lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên?
Thứ 19/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đà Nẵng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đà Nẵng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đà Nẵng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đà Nẵng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.