Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên Khánh Hòa 2025: 1.047.487 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.047.487người sơ bộ
Xếp hạng22/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 9.011.202
Tỷ trọng cả nước2,0%Cả nước: 53.559.639
Năm 2025, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Khánh Hòa là 1.047.487 người, tăng 1,0% so với 2024; đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 12% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (9.011.202)
- Bằng 2% mức cả nước (53.559.639)
- Gần bằng Quảng Ngãi (1.048.371, hạng 21)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Khánh Hòa 1.047.487
Cao Bằng 234.637Cả nước 53.559.639TP. Hồ Chí Minh 7.681.978
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thái Nguyên · Đà Nẵng · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Khánh Hòa 2005–2025: 810.700 → 1.047.487 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 29% sau 20 năm, từ 810.700 (2005) lên 1.047.487 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,8% năm 2005, 2,0% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 21 → 22).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Khánh Hòa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.047.487 | 22 | 9.011.202 | 53.559.639 | sơ bộ |
| 2024 | 1.037.146 | 21 | 8.914.919 | 52.942.276 | |
| 2023 | 1.017.582 | 21 | 8.828.920 | 52.375.951 | |
| 2022 | 1.004.687 | 21 | 8.757.790 | 51.704.883 | |
| 2021 | 951.606 | 22 | 8.533.806 | 50.560.506 | |
| 2020 | 999.993 | 23 | 8.752.816 | 54.842.937 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.033.300 | 22 | 8.900.500 | 55.767.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.039.700 | 22 | 8.837.500 | 55.388.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.033.100 | 22 | 8.745.700 | 54.819.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.009.600 | 22 | 8.677.100 | 54.482.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.022.100 | 22 | 8.645.600 | 54.266.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.015.160 | 22 | 8.646.600 | 54.040.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 994.000 | 22 | 8.463.500 | 53.549.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 976.100 | 22 | 8.313.800 | 52.616.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 973.700 | 21 | 8.100.800 | 51.594.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 950.100 | 22 | 7.893.400 | 50.473.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 906.700 | 22 | 7.704.900 | 49.322.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 905.800 | 22 | 7.452.900 | 48.209.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 900.200 | 21 | 7.262.500 | 47.160.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 810.700 | 23 | 6.933.700 | 44.904.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Khánh Hòa, Ninh Thuận theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Khánh Hòa năm 2025 là bao nhiêu?
1.047.487 người (sơ bộ), đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Khánh Hòa đứng thứ mấy cả nước về lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên?
Thứ 22/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Khánh Hòa gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Khánh Hòa gồm Khánh Hòa, Ninh Thuận. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Khánh Hòa trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Khánh Hòa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.