Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên Hà Tĩnh 2025: 532.221 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025532.221người sơ bộ
Xếp hạng30/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng9,6%Bắc Trung Bộ: 5.555.913
Tỷ trọng cả nước1,0%Cả nước: 53.559.639
Năm 2025, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Hà Tĩnh là 532.221 người, tăng 1,0% so với 2024; đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 10% mức vùng Bắc Trung Bộ (5.555.913)
- Bằng 1% mức cả nước (53.559.639)
- Bằng 85% Sơn La (625.172, hạng 29)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 532.221
Cao Bằng 234.637Cả nước 53.559.639TP. Hồ Chí Minh 7.681.978
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 2005–2025: 634.600 → 532.221 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 16% sau 20 năm, từ 634.600 (2005) xuống 532.221 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,4% năm 2005, 1,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 532.221 | 30 | 5.555.913 | 53.559.639 | sơ bộ |
| 2024 | 527.006 | 30 | 5.529.947 | 52.942.276 | |
| 2023 | 527.112 | 30 | 5.503.585 | 52.375.951 | |
| 2022 | 528.018 | 30 | 5.493.797 | 51.704.883 | |
| 2021 | 513.654 | 30 | 5.448.530 | 50.560.506 | |
| 2020 | 671.826 | 29 | 6.261.338 | 54.842.937 | |
| 2019 | 707.200 | 29 | 6.416.000 | 55.767.400 | |
| 2018 | 707.000 | 29 | 6.366.900 | 55.388.000 | |
| 2017 | 705.000 | 29 | 6.359.200 | 54.819.600 | |
| 2016 | 714.700 | 29 | 6.370.000 | 54.482.800 | |
| 2015 | 734.900 | 27 | 6.400.000 | 54.266.000 | |
| 2014 | 726.800 | 28 | 6.502.700 | 54.040.700 | |
| 2013 | 709.100 | 29 | 6.446.600 | 53.549.300 | |
| 2012 | 711.500 | 27 | 6.201.300 | 52.616.600 | |
| 2011 | 706.300 | 27 | 6.148.900 | 51.594.300 | |
| 2010 | 675.800 | 27 | 6.017.300 | 50.473.500 | |
| 2009 | 666.500 | 27 | 5.727.800 | 49.322.000 | |
| 2008 | 679.800 | 27 | 5.563.000 | 48.209.600 | |
| 2007 | 631.900 | 29 | 5.423.900 | 47.160.300 | |
| 2005 | 634.600 | 27 | 5.363.700 | 44.904.500 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
532.221 người (sơ bộ), đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên?
Thứ 30/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2021
513.700→ 513.654-0,01%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026