Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên Huế 2025: 628.515 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025628.515người sơ bộ
Xếp hạng28/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Bắc Trung Bộ: 5.555.913
Tỷ trọng cả nước1,2%Cả nước: 53.559.639
Năm 2025, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Huế là 628.515 người, tăng 2,7% so với 2024; đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 11% mức vùng Bắc Trung Bộ (5.555.913)
- Bằng 1% mức cả nước (53.559.639)
- Bằng 90% Quảng Ninh (695.246, hạng 27)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Huế 628.515
Cao Bằng 234.637Cả nước 53.559.639TP. Hồ Chí Minh 7.681.978
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 2005–2025: 489.200 → 628.515 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 28% sau 20 năm, từ 489.200 (2005) lên 628.515 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,1% năm 2005, 1,2% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 29 → 28).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 628.515 | 28 | 5.555.913 | 53.559.639 | sơ bộ |
| 2024 | 611.769 | 29 | 5.529.947 | 52.942.276 | |
| 2023 | 602.002 | 29 | 5.503.585 | 52.375.951 | |
| 2022 | 597.596 | 29 | 5.493.797 | 51.704.883 | |
| 2021 | 579.696 | 28 | 5.448.530 | 50.560.506 | |
| 2020 | 583.699 | 30 | 6.261.338 | 54.842.937 | |
| 2019 | 621.000 | 30 | 6.416.000 | 55.767.400 | |
| 2018 | 615.000 | 30 | 6.366.900 | 55.388.000 | |
| 2017 | 615.900 | 30 | 6.359.200 | 54.819.600 | |
| 2016 | 616.500 | 30 | 6.370.000 | 54.482.800 | |
| 2015 | 620.500 | 30 | 6.400.000 | 54.266.000 | |
| 2014 | 651.060 | 30 | 6.502.700 | 54.040.700 | |
| 2013 | 627.400 | 30 | 6.446.600 | 53.549.300 | |
| 2012 | 611.900 | 30 | 6.201.300 | 52.616.600 | |
| 2011 | 595.500 | 30 | 6.148.900 | 51.594.300 | |
| 2010 | 579.700 | 30 | 6.017.300 | 50.473.500 | |
| 2009 | 551.100 | 30 | 5.727.800 | 49.322.000 | |
| 2008 | 536.200 | 30 | 5.563.000 | 48.209.600 | |
| 2007 | 536.100 | 30 | 5.423.900 | 47.160.300 | |
| 2005 | 489.200 | 30 | 5.363.700 | 44.904.500 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
628.515 người (sơ bộ), đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên?
Thứ 28/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2021
579.700→ 579.696Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026