Tải dữ liệu

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên Lào Cai 2025: 786.124 người

người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025786.124người sơ bộ
Xếp hạng23/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng13%Trung du và miền núi phía Bắc: 5.990.835
Tỷ trọng cả nước1,5%Cả nước: 53.559.639

Năm 2025, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Lào Cai là 786.124 người, tăng 1,4% so với 2024; đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Lào Cai 786.124
Cao Bằng 234.637Cả nước 53.559.639TP. Hồ Chí Minh 7.681.978
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Quảng Ngãi · Sơn La · Hà Tĩnh

Lào Cai 2005–2025: 764.700 → 786.124 người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V02.24, V02.37
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2005–2025
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 3% sau 20 năm, từ 764.700 (2005) lên 786.124 người (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,7% năm 2005, 1,5% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 24 → 23).

Số liệu theo kỳ

KỳLào CaiHạngVùngCả nướcGhi chú
2025786.124235.990.83553.559.639sơ bộ
2024775.082245.941.43152.942.276
2023769.807255.856.34052.375.951
2022767.874245.773.59951.704.883
2021753.981245.484.96150.560.506
2020954.180257.197.30854.842.937đứt chuỗi
2019955.900257.275.70055.767.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018963.800257.212.50055.388.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017944.900257.103.20054.819.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016936.900257.088.30054.482.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015927.200257.036.90054.266.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014920.630257.103.68054.040.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013907.200257.032.10053.549.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012876.600256.837.30052.616.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011858.400256.701.50051.594.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010820.000256.529.30050.473.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009801.300256.425.00049.322.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008772.200256.195.70048.209.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007744.200256.324.90047.160.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005764.700256.026.30044.904.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Lào Cai, Yên Bái theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Lào Cai năm 2025 là bao nhiêu?

786.124 người (sơ bộ), đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lào Cai đứng thứ mấy cả nước về lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên?

Thứ 23/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Lào Cai gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Lào Cai gồm Lào Cai, Yên Bái. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lào Cai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V02.24V02.37

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lào Cai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này