Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên Lai Châu 2025: 236.842 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025236.842người sơ bộ
Xếp hạng33/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng4,0%Trung du và miền núi phía Bắc: 5.990.835
Tỷ trọng cả nước0,4%Cả nước: 53.559.639
Năm 2025, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Lai Châu là 236.842 người, tăng 1,7% so với 2024; đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 4% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (5.990.835)
- Bằng 0% mức cả nước (53.559.639)
- Bằng 70% Lạng Sơn (336.517, hạng 32)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lai Châu 236.842
Cao Bằng 234.637Cả nước 53.559.639TP. Hồ Chí Minh 7.681.978
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lạng Sơn · Điện Biên · Cao Bằng · Sơn La
Lai Châu 2005–2025: 199.800 → 236.842 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 19% sau 20 năm, từ 199.800 (2005) lên 236.842 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,4% năm 2005, 0,4% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 34 → 33).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lai Châu | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 236.842 | 33 | 5.990.835 | 53.559.639 | sơ bộ |
| 2024 | 232.950 | 34 | 5.941.431 | 52.942.276 | |
| 2023 | 218.235 | 34 | 5.856.340 | 52.375.951 | |
| 2022 | 208.903 | 33 | 5.773.599 | 51.704.883 | |
| 2021 | 167.462 | 33 | 5.484.961 | 50.560.506 | |
| 2020 | 284.142 | 34 | 7.197.308 | 54.842.937 | |
| 2019 | 283.400 | 34 | 7.275.700 | 55.767.400 | |
| 2018 | 274.300 | 34 | 7.212.500 | 55.388.000 | |
| 2017 | 267.800 | 34 | 7.103.200 | 54.819.600 | |
| 2016 | 262.600 | 34 | 7.088.300 | 54.482.800 | |
| 2015 | 247.600 | 34 | 7.036.900 | 54.266.000 | |
| 2014 | 254.580 | 34 | 7.103.680 | 54.040.700 | |
| 2013 | 252.000 | 34 | 7.032.100 | 53.549.300 | |
| 2012 | 238.700 | 34 | 6.837.300 | 52.616.600 | |
| 2011 | 226.400 | 34 | 6.701.500 | 51.594.300 | |
| 2010 | 228.600 | 34 | 6.529.300 | 50.473.500 | |
| 2009 | 213.200 | 34 | 6.425.000 | 49.322.000 | |
| 2008 | 219.000 | 34 | 6.195.700 | 48.209.600 | |
| 2007 | 212.000 | 34 | 6.324.900 | 47.160.300 | |
| 2005 | 199.800 | 34 | 6.026.300 | 44.904.500 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Lai Châu năm 2025 là bao nhiêu?
236.842 người (sơ bộ), đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lai Châu đứng thứ mấy cả nước về lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên?
Thứ 33/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lai Châu trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2021
167.500→ 167.462-0,02%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026