Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên Lạng Sơn 2025: 336.517 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025336.517người sơ bộ
Xếp hạng32/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng5,6%Trung du và miền núi phía Bắc: 5.990.835
Tỷ trọng cả nước0,6%Cả nước: 53.559.639
Năm 2025, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Lạng Sơn là 336.517 người, tăng 0,5% so với 2024; đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 6% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (5.990.835)
- Bằng 1% mức cả nước (53.559.639)
- Gần bằng Điện Biên (352.006, hạng 31)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lạng Sơn 336.517
Cao Bằng 234.637Cả nước 53.559.639TP. Hồ Chí Minh 7.681.978
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Điện Biên · Lai Châu · Quảng Trị
Lạng Sơn 2005–2025: 401.800 → 336.517 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 16% sau 20 năm, từ 401.800 (2005) xuống 336.517 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,9% năm 2005, 0,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lạng Sơn | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 336.517 | 32 | 5.990.835 | 53.559.639 | sơ bộ |
| 2024 | 334.980 | 32 | 5.941.431 | 52.942.276 | |
| 2023 | 328.274 | 32 | 5.856.340 | 52.375.951 | |
| 2022 | 325.615 | 32 | 5.773.599 | 51.704.883 | |
| 2021 | 323.197 | 31 | 5.484.961 | 50.560.506 | |
| 2020 | 487.724 | 31 | 7.197.308 | 54.842.937 | |
| 2019 | 500.000 | 31 | 7.275.700 | 55.767.400 | |
| 2018 | 493.900 | 31 | 7.212.500 | 55.388.000 | |
| 2017 | 491.600 | 31 | 7.103.200 | 54.819.600 | |
| 2016 | 491.600 | 31 | 7.088.300 | 54.482.800 | |
| 2015 | 492.900 | 31 | 7.036.900 | 54.266.000 | |
| 2014 | 504.490 | 31 | 7.103.680 | 54.040.700 | |
| 2013 | 499.400 | 31 | 7.032.100 | 53.549.300 | |
| 2012 | 487.300 | 31 | 6.837.300 | 52.616.600 | |
| 2011 | 480.500 | 31 | 6.701.500 | 51.594.300 | |
| 2010 | 467.700 | 31 | 6.529.300 | 50.473.500 | |
| 2009 | 462.400 | 31 | 6.425.000 | 49.322.000 | |
| 2008 | 441.800 | 31 | 6.195.700 | 48.209.600 | |
| 2007 | 456.200 | 31 | 6.324.900 | 47.160.300 | |
| 2005 | 401.800 | 31 | 6.026.300 | 44.904.500 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Lạng Sơn năm 2025 là bao nhiêu?
336.517 người (sơ bộ), đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lạng Sơn đứng thứ mấy cả nước về lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên?
Thứ 32/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lạng Sơn trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2021
323.200→ 323.197Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026