Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên Cao Bằng 2025: 234.637 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025234.637người sơ bộ
Xếp hạng34/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng3,9%Trung du và miền núi phía Bắc: 5.990.835
Tỷ trọng cả nước0,4%Cả nước: 53.559.639
Năm 2025, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Cao Bằng là 234.637 người, tăng 0,5% so với 2024; đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 4% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (5.990.835)
- Bằng 0% mức cả nước (53.559.639)
- Gần bằng Lai Châu (236.842, hạng 33)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 234.637
Cao Bằng 234.637Cả nước 53.559.639TP. Hồ Chí Minh 7.681.978
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 2005–2025: 287.000 → 234.637 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 18% sau 20 năm, từ 287.000 (2005) xuống 234.637 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,6% năm 2005, 0,4% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 33 → 34).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 234.637 | 34 | 5.990.835 | 53.559.639 | sơ bộ |
| 2024 | 233.355 | 33 | 5.941.431 | 52.942.276 | |
| 2023 | 226.678 | 33 | 5.856.340 | 52.375.951 | |
| 2022 | 208.690 | 34 | 5.773.599 | 51.704.883 | |
| 2021 | 163.344 | 34 | 5.484.961 | 50.560.506 | |
| 2020 | 348.990 | 33 | 7.197.308 | 54.842.937 | |
| 2019 | 348.900 | 33 | 7.275.700 | 55.767.400 | |
| 2018 | 351.900 | 32 | 7.212.500 | 55.388.000 | |
| 2017 | 347.800 | 32 | 7.103.200 | 54.819.600 | |
| 2016 | 349.600 | 32 | 7.088.300 | 54.482.800 | |
| 2015 | 346.900 | 32 | 7.036.900 | 54.266.000 | |
| 2014 | 357.170 | 32 | 7.103.680 | 54.040.700 | |
| 2013 | 357.200 | 32 | 7.032.100 | 53.549.300 | |
| 2012 | 342.500 | 32 | 6.837.300 | 52.616.600 | |
| 2011 | 341.000 | 32 | 6.701.500 | 51.594.300 | |
| 2010 | 337.200 | 32 | 6.529.300 | 50.473.500 | |
| 2009 | 323.800 | 32 | 6.425.000 | 49.322.000 | |
| 2008 | 317.800 | 32 | 6.195.700 | 48.209.600 | |
| 2007 | 320.800 | 32 | 6.324.900 | 47.160.300 | |
| 2005 | 287.000 | 32 | 6.026.300 | 44.904.500 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
234.637 người (sơ bộ), đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên?
Thứ 34/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2021
163.300→ 163.344+0,03%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026