Tải dữ liệu
Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về
Cao Bằng (xanh đậm) trong vùng Trung du và miền núi phía Bắc (xanh nhạt)

Tổng quan

So với vùng và cả nước

  • GRDP/người 49,6 triệu đồng/người: bằng 57% mức vùng, bằng 40% cả nước
  • Thất nghiệp 1,21 %: bằng 55% mức vùng, bằng 55% cả nước
  • Thu nhập bình quân 2.690 nghìn đồng: bằng 65% mức vùng, bằng 45% cả nước
  • Mật độ dân số 84 người/km2: bằng 61% mức vùng, bằng 27% cả nước
  • Hộ nghèo 10,9 %: gấp 2,2 lần mức vùng, gấp 8,1 lần cả nước

Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La · tự chọn tiêu chí →

Cao Bằng đứng ở đâu trong 34 tỉnh

Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Cao Bằng. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); số 34 tỉnh trước 7/2025 do Vietnam in Data ghép từ tỉnh cũ
Tải về

Kinh tế

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Cao Bằng năm 2025 là 27.914 tỷ đồng, đứng thứ 34/34 cả nước (chiếm 0,2% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 38,5% so với 2020.

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người

49,6triệu đồng/người · 2025
44,22024

Cao Bằng đứng thứ 9 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 42,6%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 12,1%.

Biểu đồ: Cao Bằng so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Cao Bằng, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 16 chỉ tiêu kinh tế của Cao Bằng ↓

Dân số

Dân số trung bình của Cao Bằng năm 2025 là 562.929 người, đứng thứ 33/34 cả nước (chiếm 0,6% cả nước). Dân số trung bình tăng 5,6% so với 2020.

Dân số trung bình

562.929người · 2025
558.4612024

Cao Bằng đứng thứ 8 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc. So với 2024, dân số trung bình tăng 0,8%.

Biểu đồ: Cao Bằng so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Dân số theo độ tuổi và giới tính

0,53 triệungười · 1/4/2019
26,2%dưới 15 tuổi

Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 26,2% dân số (theo địa giới Cao Bằng hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 7,2% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 50,1%.

% trên tổng dân số của Cao Bằng; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân tộc

10dân tộc thiểu số ≥ 100 người
94,9%không phải người Kinh

Người Kinh chiếm 5,1% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Tày (40,8%, 216.577 người), tiếp theo Nùng (29,8%).

8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân số trung bìnhngười · Cao Bằng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Dân số thành thị và nông thôn 2025

Thành thị: 10,4% (1995) → 14,8% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 11 chỉ tiêu dân số của Cao Bằng ↓

Lao động, mức sống

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Cao Bằng năm 2025 là 2.690 nghìn đồng, đứng thứ 33/34 cả nước, thấp hơn cả nước 55,2%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 23,1% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động (hạng 4/34). Còn thấp: hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI) (hạng 34/34).

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành

2.690nghìn đồng · 2025
2.6042024

Cao Bằng đứng thứ 8 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 35,2%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 3,3%.

Biểu đồ: Cao Bằng so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Cao Bằng, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Thu nhập bình quân đầu người theo nguồn thu 2025

Tiền lương, tiền công: 41,7% (2010) → 50,7% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 19 chỉ tiêu lao động, mức sống của Cao Bằng ↓

Doanh nghiệp, đầu tư

Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Cao Bằng năm 2025 là 1.321 doanh nghiệp, đứng thứ 34/34 cả nước (chiếm 0,1% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 9,1% so với 2020.

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân

2,35doanh nghiệp/1000 dân · 2025
2,242024

Cao Bằng đứng thứ 6 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 41,9%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 4,8%.

Biểu đồ: Cao Bằng so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Cao Bằng, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Doanh nghiệp theo quy mô lao động 2023

Dưới 10 người: 68,2% (2021) → 65,5% (2023) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 20 chỉ tiêu doanh nghiệp, đầu tư của Cao Bằng ↓

Nông, lâm, thủy sản

Sản lượng lương thực có hạt của Cao Bằng năm 2025 là 271.350 tấn, đứng thứ 32/34 cả nước (chiếm 0,6% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt giảm 3,6% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 10/34). Còn thấp: năng suất gieo trồng lúa cả năm (hạng 33/34).

Sản lượng lương thực có hạt

271.350tấn · 2025
283.7302024

Cao Bằng đứng thứ 8 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt giảm 4,4%.

Biểu đồ: Cao Bằng so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Sản lượng lương thực có hạttấn · Cao Bằng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Diện tích rừng theo loại rừng 2025

Rừng tự nhiên: 95,0% (2008) → 91,7% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 35 chỉ tiêu nông, lâm, thủy sản của Cao Bằng ↓

Giáo dục, y tế

Số học sinh phổ thông của Cao Bằng năm 2025 là 103.479 người, đứng thứ 34/34 cả nước (chiếm 0,6% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế giảm 4,0 điểm % so với 2020. Còn thấp: tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (hạng 30/34).

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế

93,3% · 2025
93,82024

Cao Bằng đứng thứ 7 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 0,9%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế giảm 0,5 điểm %.

Biểu đồ: Cao Bằng so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Cao Bằng, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Học sinh phổ thông theo cấp học 2025

Tiểu học: 53,3% (2002) → 49,6% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 31 chỉ tiêu giáo dục, y tế của Cao Bằng ↓

Hạ tầng, môi trường, an ninh

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Cao Bằng năm 2025 là 67,7 %, đứng thứ 34/34 cả nước, thấp hơn cả nước 31,4%. Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 2,6 điểm % so với 2020.

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

67,7% · 2025
66,02024

Cao Bằng đứng thứ 9 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 27,3%. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 1,7 điểm %.

Biểu đồ: Cao Bằng so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Cao Bằng, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 30 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Cao Bằng ↓

Xã, phường

Cao Bằng có 56 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 161 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.

56 xã, phường, đặc khu

Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về

Hỏi đáp

Dân số Cao Bằng sau sáp nhập là bao nhiêu?

Dân số trung bình Cao Bằng năm 2025 là 562.929 người, đông thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).

Diện tích Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước?

Cao Bằng rộng 6.702 km², đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).

Cao Bằng có sáp nhập với tỉnh nào không?

Không. Cao Bằng là một trong 11 tỉnh, thành phố giữ nguyên địa giới khi sắp xếp đơn vị hành chính ngày 1/7/2025.

Cao Bằng có bao nhiêu xã, phường?

Cao Bằng có 56 đơn vị hành chính cấp xã: 3 phường, 53 xã, hình thành từ 161 xã, phường, thị trấn cũ.

GRDP Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Cao Bằng năm 2025 là 27.914 tỷ đồng, đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố.

Mọi chỉ tiêu theo chủ đề

Dân số 18 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)530.341 người201933/34
Dân số trung bình562.929 người202533/34
Diện tích6.702 km2202524/34
Mật độ dân số84 người/km2202532/34
Số cuộc kết hôn3.532 cuộc202534/34
Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử4.879 trường hợp202532/34
Số vụ ly hôn đã xét xử720 vụ202532/34
Tổng tỷ suất sinh2,28 con/phụ nữ202514/34
Tuổi kết hôn trung bình lần đầu24,3 tuổi202530/34
Tỷ lệ tăng dân số0,80 %202521/34
Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số2,31 ‰202533/34
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh98,8 %202526/34
Tỷ số giới tính của dân số101,0 nam/100 nữ202513/34
Tỷ suất chết thô11,33 ‰202534/34
Tỷ suất di cư thuần-12,09 ‰202511/11
Tỷ suất nhập cư2,72 ‰20253/11
Tỷ suất sinh thô13,63 ‰202518/34
Tỷ suất xuất cư14,82 ‰20251/11
Đầu tư, FDI, xây dựng 10 chỉ tiêu
Công nghiệp 3 chỉ tiêu
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số sách trong thư viện do địa phương quản lý308.800 bản201730/34
Số thư viện do địa phương quản lý13 đơn vị201729/34
Số tòa soạn báo, tạp chí2 đơn vị202529/34
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 6 chỉ tiêu
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số bị can đã bị khởi tố1.115 người202533/34
Số bị can đã bị truy tố1.070 người202532/34
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm1.174 người202533/34
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý717 lượt người202523/34
Số người bị thương do cháy, nổ0,00 người202420/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông116 người202529/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,02 người202513/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện2,92 người202532/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân19,50 người202532/34
Số người chết do cháy, nổ1,00 người202514/23
Số người chết do tai nạn giao thông36 người202532/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,00 người20252/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện0,91 người20259/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân6,05 người20255/34
Số tiền thi hành án dân sự xong111,70 chưa rõ202532/34
Số việc thi hành án dân sự xong2.866 việc202532/34
Số vụ án đã bị khởi tố654 vụ202534/34
Số vụ án đã bị truy tố655 vụ202533/34
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm712 vụ202533/34
Số vụ cháy, nổ14,00 vụ202530/34
Số vụ tai nạn giao thông113 vụ202532/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,02 vụ20256/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện2,84 vụ202530/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân18,99 vụ202524/34
Thiệt hại do cháy, nổ2,28 tỷ đồng202526/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền57,60 %202514/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc90,15 %20253/34
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 20 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất9,02 lần202534/34
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)94,54 %202527/34
Chỉ số phát triển con người0,68 chỉ số202530/34
Diện tích nhà ở bình quân đầu người27,60 m2202417/34
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,46 hệ số202534/34
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất7.154 nghìn đồng202531/34
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất793,20 nghìn đồng202534/34
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành2.690 nghìn đồng202533/34
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung86,9 %20249/11
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh79,1 %202533/34
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh67,7 %202534/34
Tỷ lệ hộ có máy tính12,7 %202533/34
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0 %20241/34
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt94,9 %202434/34
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet92,6 %202521/34
Tỷ lệ hộ nghèo10,9 %202530/32
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin36,24 %202528/34
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương70,3 %202511/11
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động77,2 %202534/34
Tỷ lệ người sử dụng internet77,8 %202533/34
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 19 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp23.804 tỷ đồng202432/34
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp14.104 tỷ đồng202434/34
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp33.259 người202432/34
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp-125,4 tỷ đồng202431/34
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp20.976 cơ sở202432/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2,35 doanh nghiệp/1000 dân202531/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh1.090 doanh nghiệp202433/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/121.321 doanh nghiệp202534/34
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới197 doanh nghiệp202533/34
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh203 hợp tác xã202431/34
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh5.932 người202433/34
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh19.042 người202433/34
Số lao động trong hợp tác xã1.571 người202431/34
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp8.475 nghìn đồng202424/34
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp1.814 tỷ đồng202433/34
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp521,1 triệu đồng202418/34
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp-0,53 %202431/34
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp33.472 tỷ đồng202434/34
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 41 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt69.790 ha202529/34
Diện tích gieo trồng khoai lang721 ha202524/34
Diện tích gieo trồng lạc1.509 ha202523/33
Diện tích gieo trồng lúa cả năm30.160 ha202534/34
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân3.600 ha202534/34
Diện tích gieo trồng lúa mùa26.560 ha202521/33
Diện tích gieo trồng mía2.809 ha202512/34
Diện tích gieo trồng ngô39.600 ha20259/34
Diện tích gieo trồng sắn3.940 ha202519/27
Diện tích rừng hiện có380.781 ha202518/34
Diện tích rừng trồng mới tập trung2.850 ha202521/33
Diện tích thu hoạch thủy sản260 ha202534/34
Năng suất gieo trồng lúa cả năm42,12 tạ/ha202533/34
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân50,72 tạ/ha202534/34
Năng suất gieo trồng lúa mùa40,95 tạ/ha202527/33
Năng suất gieo trồng ngô36,44 tạ/ha202533/34
Sản lượng cá nuôi484,00 tấn202534/34
Sản lượng gỗ khai thác32.932 m3202527/34
Sản lượng khoai lang6.505 tấn202525/34
Sản lượng lạc2.089 tấn202527/33
Sản lượng lúa cả năm127.030 tấn202534/34
Sản lượng lúa đông xuân18.260 tấn202534/34
Sản lượng lúa mùa108.770 tấn202523/33
Sản lượng lương thực có hạt271.350 tấn202532/34
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người482,03 kg20258/34
Sản lượng mía183.800 tấn202512/34
Sản lượng ngô144.310 tấn202511/34
Sản lượng sắn61.215 tấn202520/27
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng2.692 tấn202527/34
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng7.258 tấn202532/34
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng26.224 tấn202531/34
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng2.428 tấn202516/34
Sản lượng thủy sản613 tấn202534/34
Sản lượng thủy sản khai thác127 tấn202534/34
Sản lượng thủy sản nuôi trồng486,12 tấn202534/34
Số lượng bò75.964 con202522/34
Số lượng gia cầm3.151.010 con202533/34
Số lượng lợn242.700 con202530/34
Số lượng trâu84.238 con20259/34
Số trang trại2,00 trang trại201934/34
Tỷ lệ che phủ rừng54,6 %202510/34
Thương mại, du lịch, giá cả 5 chỉ tiêu
Vận tải, bưu chính viễn thông 14 chỉ tiêu
Cùng vùng:Lai ChâuLào CaiLạng SơnPhú ThọSơn LaThái NguyênTuyên QuangĐiện BiênBáo số sai