Cao Bằng
Dân số 0,56 triệu người (2025), đông thứ 33 cả nước. GRDP 2025 tăng 7,22%, nhanh thứ 27/34.
Tải về
Tổng quan
So với vùng và cả nước
- GRDP/người 49,6 triệu đồng/người: bằng 57% mức vùng, bằng 40% cả nước
- Thất nghiệp 1,21 %: bằng 55% mức vùng, bằng 55% cả nước
- Thu nhập bình quân 2.690 nghìn đồng: bằng 65% mức vùng, bằng 45% cả nước
- Mật độ dân số 84 người/km2: bằng 61% mức vùng, bằng 27% cả nước
- Hộ nghèo 10,9 %: gấp 2,2 lần mức vùng, gấp 8,1 lần cả nước
Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La · tự chọn tiêu chí →
Cao Bằng đứng ở đâu trong 34 tỉnh
Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Cao Bằng. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.
Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người2025kémtốt49,6#34triệu đồng/ngườiChỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)2025kémtốt107,22#27%Năng suất lao động2025kémtốt120,3#33triệu đồng/lao độngSố doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2025kémtốt2,35#31doanh nghiệp/1000 dânMức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành2025kémtốt2.690#33nghìn đồngTỷ lệ hộ nghèo2025kémtốt10,9#30%Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)2025kémtốt0,46#34hệ sốChỉ số phát triển con người2025kémtốt0,68#30chỉ sốLao động
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo2025kémtốt26,2#17%Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động2025kémtốt1,21#4%Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức2025kémtốt87,5#33%Dân số, y tế
Mật độ dân số2025 · thang logthấpcao84#32người/km2Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh2025kémtốt72,2#29nămTỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi2025kémtốt17,66#29‰ trẻ sinh sốngTỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế2025kémtốt93,3#22%Hạ tầng, môi trường
Tỷ lệ hộ có máy tính2025kémtốt12,7#33%Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh2025kémtốt67,7#34%Tỷ lệ che phủ rừng2025 · thang logkémtốt54,6#10%Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)2024kémtốt0,5128#34điểm (0–1)Tải về
Nổi bậtHạng tốt nhất trong 34 tỉnh
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0 % · 2024#1Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,00 người · 2025#2Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc90,15 % · 2025#3Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động1,21 % · 2025#4Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin98,24 % · 2025#4Còn thấpHạng kém nhất trong 34 tỉnh
Tỷ suất chết thô11,33 ‰ · 2025#34Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/121.321 doanh nghiệp · 2025#34Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người49,6 triệu đồng/người · 2025#34Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành27.914 tỷ đồng · 2025#34Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc3.145 nghìn đồng/tháng · 2025#34Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Cao Bằng năm 2025 là 27.914 tỷ đồng, đứng thứ 34/34 cả nước (chiếm 0,2% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 38,5% so với 2020.
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người
Cao Bằng đứng thứ 9 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 42,6%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 12,1%.
Biểu đồ: Cao Bằng so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Cao Bằng, vùng và cả nước
Tải về
Dân số
Dân số trung bình của Cao Bằng năm 2025 là 562.929 người, đứng thứ 33/34 cả nước (chiếm 0,6% cả nước). Dân số trung bình tăng 5,6% so với 2020.
Dân số trung bình
Cao Bằng đứng thứ 8 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc. So với 2024, dân số trung bình tăng 0,8%.
Biểu đồ: Cao Bằng so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Dân số theo độ tuổi và giới tính
Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 26,2% dân số (theo địa giới Cao Bằng hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 7,2% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 50,1%.
% trên tổng dân số của Cao Bằng; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.
Tải về
Dân tộc
Người Kinh chiếm 5,1% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Tày (40,8%, 216.577 người), tiếp theo Nùng (29,8%).
8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.
Tải về
Dân số trung bìnhngười · Cao Bằng
Tải về
Lao động, mức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Cao Bằng năm 2025 là 2.690 nghìn đồng, đứng thứ 33/34 cả nước, thấp hơn cả nước 55,2%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 23,1% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động (hạng 4/34). Còn thấp: hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI) (hạng 34/34).
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
Cao Bằng đứng thứ 8 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 35,2%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 3,3%.
Biểu đồ: Cao Bằng so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Cao Bằng, vùng và cả nước
Tải về
Doanh nghiệp, đầu tư
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Cao Bằng năm 2025 là 1.321 doanh nghiệp, đứng thứ 34/34 cả nước (chiếm 0,1% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 9,1% so với 2020.
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
Cao Bằng đứng thứ 6 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 41,9%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 4,8%.
Biểu đồ: Cao Bằng so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Cao Bằng, vùng và cả nước
Tải về
Nông, lâm, thủy sản
Sản lượng lương thực có hạt của Cao Bằng năm 2025 là 271.350 tấn, đứng thứ 32/34 cả nước (chiếm 0,6% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt giảm 3,6% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 10/34). Còn thấp: năng suất gieo trồng lúa cả năm (hạng 33/34).
Sản lượng lương thực có hạt
Cao Bằng đứng thứ 8 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt giảm 4,4%.
Biểu đồ: Cao Bằng so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Sản lượng lương thực có hạttấn · Cao Bằng
Tải về
Giáo dục, y tế
Số học sinh phổ thông của Cao Bằng năm 2025 là 103.479 người, đứng thứ 34/34 cả nước (chiếm 0,6% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế giảm 4,0 điểm % so với 2020. Còn thấp: tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (hạng 30/34).
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế
Cao Bằng đứng thứ 7 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 0,9%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế giảm 0,5 điểm %.
Biểu đồ: Cao Bằng so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Cao Bằng, vùng và cả nước
Tải về
Hạ tầng, môi trường, an ninh
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Cao Bằng năm 2025 là 67,7 %, đứng thứ 34/34 cả nước, thấp hơn cả nước 31,4%. Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 2,6 điểm % so với 2020.
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
Cao Bằng đứng thứ 9 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 27,3%. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 1,7 điểm %.
Biểu đồ: Cao Bằng so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Cao Bằng, vùng và cả nước
Tải về
Xem thêm 30 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Cao Bằng ↓
Xã, phường
Cao Bằng có 56 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 161 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.
56 xã, phường, đặc khu
Tải về
Hỏi đáp
Dân số Cao Bằng sau sáp nhập là bao nhiêu?
Dân số trung bình Cao Bằng năm 2025 là 562.929 người, đông thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).
Diện tích Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước?
Cao Bằng rộng 6.702 km², đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).
Cao Bằng có sáp nhập với tỉnh nào không?
Không. Cao Bằng là một trong 11 tỉnh, thành phố giữ nguyên địa giới khi sắp xếp đơn vị hành chính ngày 1/7/2025.
Cao Bằng có bao nhiêu xã, phường?
Cao Bằng có 56 đơn vị hành chính cấp xã: 3 phường, 53 xã, hình thành từ 161 xã, phường, thị trấn cũ.
GRDP Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Cao Bằng năm 2025 là 27.914 tỷ đồng, đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố.
Mọi chỉ tiêu theo chủ đề
Dân số 18 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 530.341 người | 2019 | 33/34 |
| Dân số trung bình | 562.929 người | 2025 | 33/34 |
| Diện tích | 6.702 km2 | 2025 | 24/34 |
| Mật độ dân số | 84 người/km2 | 2025 | 32/34 |
| Số cuộc kết hôn | 3.532 cuộc | 2025 | 34/34 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 4.879 trường hợp | 2025 | 32/34 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 720 vụ | 2025 | 32/34 |
| Tổng tỷ suất sinh | 2,28 con/phụ nữ | 2025 | 14/34 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 24,3 tuổi | 2025 | 30/34 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 0,80 % | 2025 | 21/34 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 2,31 ‰ | 2025 | 33/34 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 98,8 % | 2025 | 26/34 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 101,0 nam/100 nữ | 2025 | 13/34 |
| Tỷ suất chết thô | 11,33 ‰ | 2025 | 34/34 |
| Tỷ suất di cư thuần | -12,09 ‰ | 2025 | 11/11 |
| Tỷ suất nhập cư | 2,72 ‰ | 2025 | 3/11 |
| Tỷ suất sinh thô | 13,63 ‰ | 2025 | 18/34 |
| Tỷ suất xuất cư | 14,82 ‰ | 2025 | 1/11 |
Đầu tư, FDI, xây dựng 10 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm | 601.000 m2 | 2024 | 33/34 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư | 599.000 m2 | 2024 | 33/34 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 | 13,0 dự án | 2025 | 31/34 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm | 1 dự án | 8/2008 | 13/14 |
| Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động | 0,00 cụm | 2023 | 33/34 |
| Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động | 2,00 khu | 2025 | 28/30 |
| Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm | 1,3 triệu USD | 8/2008 | 14/14 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực | 20,7 triệu USD | 2025 | 32/34 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý | 81,9 tỷ đồng | 12/2006 | 7/8 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm | 430,9 tỷ đồng | 11/2006 | 9/9 |
Công nghiệp 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 104,7 % | 2025 | 33/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước | 102,8 % | 9/2026 | 19/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước | 100,0 % | 9/2026 | 29/34 |
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 308.800 bản | 2017 | 30/34 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 13 đơn vị | 2017 | 29/34 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 2 đơn vị | 2025 | 29/34 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 6 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) | 107,96 % | 9/2026 | 28/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 107,22 % | 2025 | 27/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) | 108,93 % | Quý 3/2026 | 26/34 |
| Năng suất lao động | 120,3 triệu đồng/lao động | 2025 | 33/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 49,6 triệu đồng/người | 2025 | 34/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành | 27.914 tỷ đồng | 2025 | 34/34 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 13,03 % | 2025 | 25/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 25,8 % | 2025 | 22/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 93,3 % | 2025 | 22/34 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 20 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 19 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 234.637 người | 2025 | 34/34 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 232.102 người | 2025 | 34/34 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 3.145 nghìn đồng/tháng | 2025 | 34/34 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 87,5 % | 2025 | 33/34 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 26,2 % | 2025 | 17/34 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 1,21 % | 2025 | 4/34 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 3,51 % | 2025 | 27/34 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 41 chỉ tiêu
Thương mại, du lịch, giá cả 5 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 23,7 tỷ đồng | 2025 | 32/34 |
| Số lượng chợ hằng năm | 81 chợ | 2025 | 32/34 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 6 siêu thị | 2025 | 28/34 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 0 trung tâm thương mại | 2025 | 33/34 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 11.095 tỷ đồng | 2025 | 33/34 |
Vận tải, bưu chính viễn thông 14 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số chính quyền số (DTI) | 0,5350 điểm (0–1) | 2024 | 34/34 |
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) | 0,5128 điểm (0–1) | 2024 | 34/34 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) | 0,5779 điểm (0–1) | 2024 | 34/34 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) | 0,5612 điểm (0–1) | 2024 | 34/34 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển | 24,0 triệu tấn.km | 2025 | 34/34 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ | 24,0 triệu tấn.km | 2025 | 34/34 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển | 4.004.504 tấn | 2025 | 33/34 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ | 4.004.504 tấn | 2025 | 33/34 |
| Số lượt hành khách luân chuyển | 116,4 triệu lượt người.km | 2025 | 33/34 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ | 113,8 triệu lượt người.km | 2025 | 33/34 |
| Số lượt hành khách vận chuyển | 3,3 triệu lượt người | 2025 | 33/34 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ | 2,7 triệu lượt người | 2025 | 33/34 |
| Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) | 397.600 phương tiện | 2025 | 33/34 |
| Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường | 7.447 km | 2025 | 30/34 |