Sản lượng sắn Cao Bằng 2025: 61.215 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202561.215tấn sơ bộ
Xếp hạng20/27giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng4,5%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.357.654
Tỷ trọng cả nước0,6%Cả nước: 10.122.194
Năm 2025, sản lượng sắn của Cao Bằng là 61.215 tấn, tăng 3,2% so với 2024; đứng thứ 20 trong 27 tỉnh, thành phố.
- Bằng 5% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (1.357.654)
- Bằng 1% mức cả nước (10.122.194)
- Bằng 85% Tuyên Quang (72.049, hạng 19)
Vị trí trong 27 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 61.215
Lạng Sơn 7.766Cả nước 10.122.194Tây Ninh 2.055.973
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 1995–2025: 14.500 → 61.215 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 322% sau 30 năm, từ 14.500 (1995) lên 61.215 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 1995, 0,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 61.215 | 20 | 1.357.654 | 10.122.194 | sơ bộ |
| 2024 | 59.305 | 20 | 1.421.318 | 10.533.957 | |
| 2023 | 45.675 | 20 | 1.324.604 | 10.439.174 | |
| 2022 | 51.890 | 20 | 1.371.813 | 10.626.880 | |
| 2021 | 44.796 | 20 | 1.272.348 | 10.565.589 | |
| 2020 | 33.663 | 21 | 1.193.420 | 10.504.203 | |
| 2019 | 44.500 | 14 | — | 10.174.900 | |
| 2018 | 37.200 | 17 | — | 9.846.900 | |
| 2017 | 43.100 | 16 | — | 10.267.700 | |
| 2016 | 51.900 | 15 | — | 10.909.900 | |
| 2015 | 59.900 | 16 | — | 10.740.200 | |
| 2014 | 45.100 | 17 | — | 10.209.900 | |
| 2013 | 40.800 | 17 | — | 9.757.300 | |
| 2012 | 32.200 | 20 | — | 9.735.400 | |
| 2011 | 33.600 | 20 | — | 9.897.900 | |
| 2010 | 22.700 | 21 | — | 8.595.600 | |
| 2009 | 20.600 | 20 | — | 8.530.500 | |
| 2008 | 21.600 | 20 | — | 9.309.900 | |
| 2007 | 20.700 | 19 | — | 8.192.800 | |
| 2006 | 19.400 | 19 | — | 7.782.500 | |
| 2005 | 21.600 | 20 | — | 6.716.200 | |
| 2004 | 20.600 | 18 | — | 5.820.700 | |
| 2003 | 14.400 | 18 | — | 5.308.900 | |
| 2002 | 12.800 | 18 | — | 4.438.000 | |
| 2001 | 13.000 | 18 | — | 3.509.200 | |
| 2000 | 13.000 | 18 | — | 1.986.300 | |
| 1999 | 11.700 | 18 | — | 1.800.500 | |
| 1998 | 12.200 | 18 | — | 1.773.400 | |
| 1997 | 13.100 | 18 | — | 2.403.400 | |
| 1996 | 9.200 | 18 | — | 2.067.200 | |
| 1995 | 14.500 | 16 | — | 2.211.500 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng sắn của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
61.215 tấn (sơ bộ), đứng thứ 20 trong 27 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về sản lượng sắn?
Thứ 20/27 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.