Sản lượng sắn Điện Biên 2025: 152.115 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025152.115tấn sơ bộ
Xếp hạng15/27▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.357.654
Tỷ trọng cả nước1,5%Cả nước: 10.122.194
Năm 2025, sản lượng sắn của Điện Biên là 152.115 tấn, giảm 3,3% so với 2024; đứng thứ 15 trong 27 tỉnh, thành phố.
- Bằng 11% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (1.357.654)
- Bằng 2% mức cả nước (10.122.194)
- Bằng 89% Đà Nẵng (171.213, hạng 14)
Vị trí trong 27 tỉnh, thành (2025)
Điện Biên 152.115
Lạng Sơn 7.766Cả nước 10.122.194Tây Ninh 2.055.973
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Điện Biên 2004–2025: 48.800 → 152.115 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 212% sau 21 năm, từ 48.800 (2004) lên 152.115 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,8% năm 2004, 1,5% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 14 → 15).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Điện Biên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 152.115 | 15 | 1.357.654 | 10.122.194 | sơ bộ |
| 2024 | 157.370 | 14 | 1.421.318 | 10.533.957 | |
| 2023 | 123.505 | 15 | 1.324.604 | 10.439.174 | |
| 2022 | 105.530 | 16 | 1.371.813 | 10.626.880 | |
| 2021 | 91.612 | 16 | 1.272.348 | 10.565.589 | |
| 2020 | 78.664 | 16 | 1.193.420 | 10.504.203 | |
| 2019 | 68.000 | 13 | — | 10.174.900 | |
| 2018 | 63.900 | 13 | — | 9.846.900 | |
| 2017 | 62.000 | 14 | — | 10.267.700 | |
| 2016 | 60.000 | 14 | — | 10.909.900 | |
| 2015 | 61.700 | 15 | — | 10.740.200 | |
| 2014 | 57.000 | 15 | — | 10.209.900 | |
| 2013 | 57.300 | 14 | — | 9.757.300 | |
| 2012 | 54.400 | 15 | — | 9.735.400 | |
| 2011 | 54.600 | 16 | — | 9.897.900 | |
| 2010 | 54.700 | 15 | — | 8.595.600 | |
| 2009 | 54.300 | 14 | — | 8.530.500 | |
| 2008 | 55.400 | 14 | — | 9.309.900 | |
| 2007 | 54.600 | 14 | — | 8.192.800 | |
| 2006 | 52.900 | 14 | — | 7.782.500 | |
| 2005 | 51.800 | 15 | — | 6.716.200 | |
| 2004 | 48.800 | 14 | — | 5.820.700 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng sắn của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?
152.115 tấn (sơ bộ), đứng thứ 15 trong 27 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về sản lượng sắn?
Thứ 15/27 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Điện Biên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.