Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng khoai lang Điện Biên 2025: 353 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025353ha sơ bộ
Xếp hạng28/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng1,9%Trung du và miền núi phía Bắc: 18.300
Tỷ trọng cả nước0,5%Cả nước: 76.921

Năm 2025, diện tích gieo trồng khoai lang của Điện Biên là 353 ha, giảm 2,1% so với 2024; đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Điện Biên 353
Tây Ninh 37Cả nước 76.921Lâm Đồng 8.963
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La

Điện Biên 2004–2025: 400 → 353 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.21, V06.28
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 12% sau 21 năm, từ 400 (2004) xuống 353 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,2% năm 2004, 0,5% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳĐiện BiênHạngVùngCả nướcGhi chú
20253532818.30076.921sơ bộ
20243612818.60881.001
20233612719.44279.735
20223582920.55886.231
20213882922.43098.257
20204462923.582109.043
20194902925.172116.967
20186332826.662117.933
20176002828.000121.800
20166002827.900120.300
20156002830.000127.600
20147002730.000130.100
20136002830.800135.000
20126002930.600141.700
20115003032.400146.800
20106002933.900150.800
20095003132.000146.600
20084003335.700162.600
20074003237.900175.500
20065003238.600181.200
20055003237.300185.300
20044003239.700201.800

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng khoai lang của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?

353 ha (sơ bộ), đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng khoai lang?

Thứ 28/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.21V06.28

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 14 lần điều chỉnh.

  1. 20171 → 600+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  2. 20161 → 600+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  3. 20151 → 600+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  4. 20141 → 700+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  5. 20131 → 600+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  6. 20121 → 600+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  7. 20111 → 500+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  8. 20101 → 600+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  9. 20091 → 500+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  10. 20080 → 400+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  11. 20070 → 400+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  12. 20061 → 500+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này