Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng khoai lang Lai Châu 2025: 167 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025167ha sơ bộ
Xếp hạng33/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng0,9%Trung du và miền núi phía Bắc: 18.300
Tỷ trọng cả nước0,2%Cả nước: 76.921

Năm 2025, diện tích gieo trồng khoai lang của Lai Châu là 167 ha, giảm 4,0% so với 2024; đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Lai Châu 167
Tây Ninh 37Cả nước 76.921Lâm Đồng 8.963
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lạng Sơn · Điện Biên · Cao Bằng · Sơn La

Lai Châu 1995–2025: 700 → 167 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.21, V06.28
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 76% sau 30 năm, từ 700 (1995) xuống 167 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,2% năm 1995, 0,2% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳLai ChâuHạngVùngCả nướcGhi chú
20251673318.30076.921sơ bộ
20241743318.60881.001
20232133319.44279.735
20223123120.55886.231
20212713322.43098.257
20202673223.582109.043
20192913325.172116.967
20183563226.662117.933
20173003228.000121.800
20163003127.900120.300
20153003130.000127.600
20144003030.000130.100
20134003030.800135.000
20124003030.600141.700
20114003232.400146.800
20104003233.900150.800
20098002832.000146.600
20088002735.700162.600
20077002937.900175.500
20068002638.600181.200
20057002937.300185.300
20048002839.700201.800
200370029—219.600
200270029—237.700
200160028—244.600
200030029—254.300
199990028—270.200
19981.10027—253.500
19971.40026—267.200
19961.10026—302.700
199570027—304.600

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng khoai lang của Lai Châu năm 2025 là bao nhiêu?

167 ha (sơ bộ), đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lai Châu đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng khoai lang?

Thứ 33/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lai Châu trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.21V06.28

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 23 lần điều chỉnh.

  1. 20170 → 300+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  2. 20160 → 300+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  3. 20150 → 300+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  4. 20140 → 400+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  5. 20130 → 400+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  6. 20120 → 400+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  7. 20110 → 400+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  8. 20100 → 400+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  9. 20091 → 800+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  10. 20081 → 800+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  11. 20071 → 700+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  12. 20061 → 800+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này