Điện Biên
Dân số 0,67 triệu người (2025), đông thứ 32 cả nước. GRDP 2025 tăng 7,34%, nhanh thứ 24/34.
Tải về
Tổng quan
So với vùng và cả nước
- GRDP/người 53,4 triệu đồng/người: bằng 62% mức vùng, bằng 43% cả nước
- Thất nghiệp 0,90 %: bằng 41% mức vùng, bằng 41% cả nước
- Thu nhập bình quân 2.583 nghìn đồng: bằng 62% mức vùng, bằng 43% cả nước
- Mật độ dân số 70 người/km2: bằng 51% mức vùng, bằng 23% cả nước
- Hộ nghèo 13,2 %: gấp 2,7 lần mức vùng, gấp 9,8 lần cả nước
Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La · tự chọn tiêu chí →
Điện Biên đứng ở đâu trong 34 tỉnh
Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Điện Biên. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.
Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người2025kémtốt53,4#33triệu đồng/ngườiChỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)2025kémtốt107,34#24%Năng suất lao động2025kémtốt102,1#34triệu đồng/lao độngSố doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2025kémtốt2,02#34doanh nghiệp/1000 dânMức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành2025kémtốt2.583#34nghìn đồngTỷ lệ hộ nghèo2025kémtốt13,2#32%Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)2025kémtốt0,45#33hệ sốChỉ số phát triển con người2025kémtốt0,66#33chỉ sốLao động
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo2025kémtốt18,6#29%Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động2025kémtốt0,90#1%Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức2025kémtốt87,3#32%Dân số, y tế
Mật độ dân số2025 · thang logthấpcao70#33người/km2Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh2025kémtốt69,8#33nămTỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi2025kémtốt25,10#33‰ trẻ sinh sốngTỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế2025kémtốt94,0#15%Hạ tầng, môi trường
Tỷ lệ hộ có máy tính2025kémtốt13,6#31%Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh2025kémtốt74,8#33%Tỷ lệ che phủ rừng2025 · thang logkémtốt45,5#19%Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)2024kémtốt0,7651#6điểm (0–1)Tải về
Nổi bậtHạng tốt nhất trong 34 tỉnh
Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động0,90 % · 2025#1Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0 % · 2024#1Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0 % · 2024#1Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân4,98 người · 2025#2Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc90,40 % · 2025#2Còn thấpHạng kém nhất trong 34 tỉnh
Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước97,2 % · 9/2026#34Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2,02 doanh nghiệp/1000 dân · 2025#34Năng suất lao động102,1 triệu đồng/lao động · 2025#34Diện tích nhà ở bình quân đầu người20,00 m2 · 2024#34Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành2.583 nghìn đồng · 2025#34Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Điện Biên năm 2025 là 35.631 tỷ đồng, đứng thứ 33/34 cả nước (chiếm 0,3% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 61,3% so với 2020. Còn thấp: năng suất lao động (hạng 34/34).
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người
Điện Biên đứng thứ 8 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 38,2%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 11,8%.
Biểu đồ: Điện Biên so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Điện Biên, vùng và cả nước
Tải về
Dân số
Dân số trung bình của Điện Biên năm 2025 là 667.417 người, đứng thứ 32/34 cả nước (chiếm 0,7% cả nước). Dân số trung bình tăng 8,8% so với 2020.
Dân số trung bình
Điện Biên đứng thứ 7 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc. So với 2024, dân số trung bình tăng 1,6%.
Biểu đồ: Điện Biên so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Dân số theo độ tuổi và giới tính
Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 34,3% dân số (theo địa giới Điện Biên hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 4,4% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 50,7%.
% trên tổng dân số của Điện Biên; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.
Tải về
Dân tộc
Người Kinh chiếm 17,4% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Mông (38,1%, 228.279 người), tiếp theo Thái (35,7%).
8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.
Tải về
Dân số trung bìnhngười · Điện Biên
Tải về
Lao động, mức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Điện Biên năm 2025 là 2.583 nghìn đồng, đứng thứ 34/34 cả nước, thấp hơn cả nước 57,0%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 48,7% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động (hạng 1/34).
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
Điện Biên đứng thứ 9 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 37,8%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 8,5%.
Biểu đồ: Điện Biên so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Điện Biên, vùng và cả nước
Tải về
Doanh nghiệp, đầu tư
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Điện Biên năm 2025 là 1.347 doanh nghiệp, đứng thứ 33/34 cả nước (chiếm 0,1% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 15,9% so với 2020. Còn thấp: số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân (hạng 34/34).
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
Điện Biên đứng thứ 9 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 50,1%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 14,6%.
Biểu đồ: Điện Biên so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Điện Biên, vùng và cả nước
Tải về
Nông, lâm, thủy sản
Sản lượng lương thực có hạt của Điện Biên năm 2025 là 281.640 tấn, đứng thứ 31/34 cả nước (chiếm 0,6% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt tăng 5,1% so với 2020. Còn thấp: năng suất gieo trồng lúa cả năm (hạng 34/34).
Sản lượng lương thực có hạt
Điện Biên đứng thứ 7 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt giảm 1,9%.
Biểu đồ: Điện Biên so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Sản lượng lương thực có hạttấn · Điện Biên
Tải về
Giáo dục, y tế
Số học sinh phổ thông của Điện Biên năm 2025 là 152.697 người, đứng thứ 32/34 cả nước (chiếm 0,8% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế giảm 3,0 điểm % so với 2020. Còn thấp: tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (hạng 33/34).
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế
Điện Biên đứng thứ 6 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, ngang mức bình quân vùng. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế giảm 1,3 điểm %.
Biểu đồ: Điện Biên so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Điện Biên, vùng và cả nước
Tải về
Hạ tầng, môi trường, an ninh
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Điện Biên năm 2025 là 74,8 %, đứng thứ 33/34 cả nước, thấp hơn cả nước 24,2%. Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh giảm 4,7 điểm % so với 2020. Nổi bật: chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) (hạng 6/34).
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
Điện Biên đứng thứ 8 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 19,7%. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh giảm 13,2 điểm %.
Biểu đồ: Điện Biên so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Điện Biên, vùng và cả nước
Tải về
Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Điện Biên ↓
Xã, phường
Điện Biên có 45 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 129 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.
45 xã, phường, đặc khu
Tải về
Hỏi đáp
Dân số Điện Biên sau sáp nhập là bao nhiêu?
Dân số trung bình Điện Biên năm 2025 là 667.417 người, đông thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).
Diện tích Điện Biên đứng thứ mấy cả nước?
Điện Biên rộng 9.548 km², đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).
Điện Biên có sáp nhập với tỉnh nào không?
Không. Điện Biên là một trong 11 tỉnh, thành phố giữ nguyên địa giới khi sắp xếp đơn vị hành chính ngày 1/7/2025.
Điện Biên có bao nhiêu xã, phường?
Điện Biên có 45 đơn vị hành chính cấp xã: 3 phường, 42 xã, hình thành từ 129 xã, phường, thị trấn cũ.
GRDP Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Điện Biên năm 2025 là 35.631 tỷ đồng, đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố.
Mọi chỉ tiêu theo chủ đề
Dân số 18 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 598.856 người | 2019 | 32/34 |
| Dân số trung bình | 667.417 người | 2025 | 32/34 |
| Diện tích | 9.548 km2 | 2025 | 14/34 |
| Mật độ dân số | 70 người/km2 | 2025 | 33/34 |
| Số cuộc kết hôn | 6.022 cuộc | 2025 | 31/34 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 2.888 trường hợp | 2025 | 33/34 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 501 vụ | 2025 | 34/34 |
| Tổng tỷ suất sinh | 2,91 con/phụ nữ | 2025 | 1/34 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 23,0 tuổi | 2025 | 33/34 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 1,63 % | 2025 | 2/34 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 14,27 ‰ | 2025 | 1/34 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 99,5 % | 2025 | 15/34 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 103,2 nam/100 nữ | 2025 | 2/34 |
| Tỷ suất chết thô | 6,09 ‰ | 2025 | 10/34 |
| Tỷ suất di cư thuần | -4,63 ‰ | 2025 | 6/11 |
| Tỷ suất nhập cư | 0,26 ‰ | 2025 | 10/11 |
| Tỷ suất sinh thô | 20,36 ‰ | 2025 | 2/34 |
| Tỷ suất xuất cư | 4,89 ‰ | 2025 | 7/11 |
Đầu tư, FDI, xây dựng 13 chỉ tiêu
Công nghiệp 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 108,8 % | 2025 | 24/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước | 101,9 % | 9/2026 | 21/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước | 97,2 % | 9/2026 | 34/34 |
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 184.800 bản | 2017 | 33/34 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 11 đơn vị | 2017 | 32/34 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 2 đơn vị | 2025 | 29/34 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 6 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) | 109,81 % | 9/2026 | 13/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 107,34 % | 2025 | 24/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) | 111,67 % | Quý 3/2026 | 8/34 |
| Năng suất lao động | 102,1 triệu đồng/lao động | 2025 | 34/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 53,4 triệu đồng/người | 2025 | 33/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành | 35.631 tỷ đồng | 2025 | 33/34 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 9,63 % | 2025 | 32/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 17,9 % | 2025 | 28/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 94,0 % | 2025 | 15/34 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Môi trường, thiên tai 11 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 20 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 19 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 352.006 người | 2025 | 31/34 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 348.946 người | 2025 | 31/34 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 3.722 nghìn đồng/tháng | 2025 | 33/34 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 87,3 % | 2025 | 32/34 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 18,6 % | 2025 | 29/34 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 0,90 % | 2025 | 1/34 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 4,66 % | 2025 | 32/34 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 42 chỉ tiêu
Thương mại, du lịch, giá cả 5 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 4,4 tỷ đồng | 2025 | 33/34 |
| Số lượng chợ hằng năm | 41 chợ | 2025 | 33/34 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 3 siêu thị | 2025 | 32/34 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 3 trung tâm thương mại | 2025 | 23/34 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 24.314 tỷ đồng | 2025 | 32/34 |