Số trang trại Điện Biên 2025: 1,00 trang trại
trang trại · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251,00trang trại sơ bộ
Xếp hạng33/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng0,0%Trung du và miền núi phía Bắc: 2.645
Tỷ trọng cả nước0,0%Cả nước: 28.587
Năm 2025, số trang trại của Điện Biên là 1,00 trang trại, giảm 66,7% so với 2024; đứng thứ 33 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 0% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (2.645)
- Bằng 0% mức cả nước (28.587)
- Bằng 17% Lai Châu (6,00, hạng 32)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Điện Biên 1,00
Điện Biên 1,00Cả nước 28.587Lâm Đồng 3.607
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Điện Biên 2000–2025: 94,00 → 1,00 trang trại
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu số trang trại: Điện Biên so với vùng và cả nước
Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2019
Trồng trọt: 50,0% (2014) → 6,7% (2019) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 99% sau 25 năm, từ 94,00 (2000) xuống 1,00 trang trại (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,2% năm 2000, 0,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Điện Biên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1,00 | 33 | 2.645 | 28.587 | sơ bộ |
| 2024 | 3,00 | 33 | 2.717 | 25.982 | |
| 2023 | 3,00 | 33 | 2.735 | 24.938 | |
| 2022 | 3,00 | 33 | 2.753 | 24.075 | |
| 2021 | 6,00 | 33 | 2.731 | 23.771 | |
| 2020 | 6,00 | 33 | 2.726 | 23.680 | |
| 2019 | 13,00 | 31 | 3.656 | 31.908 | |
| 2018 | 19,00 | 31 | 3.339 | 31.668 | |
| 2017 | 7,00 | 31 | 3.117 | 33.751 | |
| 2016 | 9,00 | 31 | 3.148 | 33.477 | |
| 2015 | 10,00 | 31 | 1.841 | 29.389 | |
| 2014 | 12,00 | 31 | 1.611 | 27.114 | |
| 2013 | 8,00 | 30 | — | 23.774 | |
| 2012 | 5,00 | 30 | — | 22.655 | |
| 2010 | 198,00 | 31 | 5.692 | 145.880 | |
| 2009 | 168,00 | 31 | 4.726 | 135.437 | |
| 2008 | 152,00 | 30 | 3.584 | 120.699 | |
| 2007 | 138,00 | 30 | 3.343 | 116.222 | |
| 2006 | 127,00 | 30 | 3.130 | 113.699 | |
| 2005 | 113,00 | 32 | 3.706 | 114.362 | |
| 2004 | 139,00 | 30 | 3.501 | 110.832 | |
| 2003 | 122,00 | 28 | — | 86.141 | |
| 2002 | 36,00 | 29 | — | 61.787 | |
| 2001 | 23,00 | 30 | — | 61.017 | |
| 2000 | 94,00 | 26 | — | 57.069 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trang trại của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?
1,00 trang trại (sơ bộ), đứng thứ 33 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về số trang trại?
Thứ 33/33 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Điện Biên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.