Số trang trại Tuyên Quang 2025: 253,00 trang trại
trang trại · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025253,00trang trại sơ bộ
Xếp hạng24/33▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng9,6%Trung du và miền núi phía Bắc: 2.645
Tỷ trọng cả nước0,9%Cả nước: 28.587
Năm 2025, số trang trại của Tuyên Quang là 253,00 trang trại, giảm 14,2% so với 2024; đứng thứ 24 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 10% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (2.645)
- Bằng 1% mức cả nước (28.587)
- Bằng 76% Quảng Trị (333,00, hạng 23)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Tuyên Quang 253,00
Điện Biên 1,00Cả nước 28.587Lâm Đồng 3.607
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế
Tuyên Quang 2000–2025: 249,00 → 253,00 trang trại
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu số trang trại: Tuyên Quang so với vùng và cả nước
Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025
Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 2% sau 25 năm, từ 249,00 (2000) lên 253,00 trang trại (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,4% năm 2000, 0,9% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 23 → 24).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tuyên Quang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 253,00 | 24 | 2.645 | 28.587 | sơ bộ |
| 2024 | 295,00 | 23 | 2.717 | 25.982 | |
| 2023 | 343,00 | 22 | 2.735 | 24.938 | |
| 2022 | 360,00 | 22 | 2.753 | 24.075 | |
| 2021 | 397,00 | 21 | 2.731 | 23.771 | |
| 2020 | 390,00 | 21 | 2.726 | 23.680 | đứt chuỗi |
| 2019 | 455,00 | 23 | 3.656 | 31.908 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 404,00 | 22 | 3.339 | 31.668 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 342,00 | 22 | 3.117 | 33.751 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 325,00 | 22 | 3.148 | 33.477 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 144,00 | 24 | 1.841 | 29.389 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 108,00 | 26 | 1.611 | 27.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 45,00 | 26 | — | 23.774 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 28,00 | 28 | — | 22.655 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 30,00 | 24 | — | 20.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 306,00 | 29 | 5.692 | 145.880 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 285,00 | 29 | 4.726 | 135.437 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 223,00 | 29 | 3.584 | 120.699 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 212,00 | 29 | 3.343 | 116.222 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 231,00 | 29 | 3.130 | 113.699 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 272,00 | 29 | 3.706 | 114.362 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 245,00 | 29 | 3.501 | 110.832 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 307,00 | 26 | — | 86.141 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 249,00 | 23 | — | 61.787 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 249,00 | 24 | — | 61.017 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 249,00 | 24 | — | 57.069 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trang trại của Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?
253,00 trang trại (sơ bộ), đứng thứ 24 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về số trang trại?
Thứ 24/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.