Số trang trại Huế 2025: 48,00 trang trại
trang trại · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202548,00trang trại sơ bộ
Xếp hạng30/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng2,5%Bắc Trung Bộ: 1.959
Tỷ trọng cả nước0,2%Cả nước: 28.587
Năm 2025, số trang trại của Huế là 48,00 trang trại, tăng 4,3% so với 2024; đứng thứ 30 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 2% mức vùng Bắc Trung Bộ (1.959)
- Bằng 0% mức cả nước (28.587)
- Bằng 63% Lào Cai (76,00, hạng 29)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Huế 48,00
Điện Biên 1,00Cả nước 28.587Lâm Đồng 3.607
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 2000–2025: 20,00 → 48,00 trang trại
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu số trang trại: Huế so với vùng và cả nước
Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025
Trồng trọt: 2,4% (2021) → 2,1% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 140% sau 25 năm, từ 20,00 (2000) lên 48,00 trang trại (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,0% năm 2000, 0,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 48,00 | 30 | 1.959 | 28.587 | sơ bộ |
| 2024 | 46,00 | 30 | 2.060 | 25.982 | |
| 2023 | 43,00 | 30 | 2.009 | 24.938 | |
| 2022 | 42,00 | 30 | 2.018 | 24.075 | |
| 2021 | 42,00 | 30 | 1.946 | 23.771 | |
| 2020 | 33,00 | 30 | 1.851 | 23.680 | |
| 2019 | 78,00 | 30 | 2.482 | 31.908 | |
| 2018 | 71,00 | 30 | 2.533 | 31.668 | |
| 2017 | 71,00 | 30 | 2.552 | 33.751 | |
| 2016 | 71,00 | 30 | 2.457 | 33.477 | |
| 2015 | 48,00 | 29 | 1.965 | 29.389 | |
| 2014 | 45,00 | 28 | 1.896 | 27.114 | |
| 2013 | 42,00 | 27 | 1.647 | 23.774 | |
| 2012 | 40,00 | 26 | 1.489 | 22.655 | |
| 2011 | 20,00 | 26 | 1.103 | 20.078 | đứt chuỗi |
| 2010 | 591,00 | 28 | 10.303 | 145.880 | |
| 2009 | 546,00 | 28 | 9.854 | 135.437 | |
| 2008 | 497,00 | 27 | 7.649 | 120.699 | |
| 2007 | 482,00 | 27 | 7.369 | 116.222 | |
| 2006 | 478,00 | 27 | 6.756 | 113.699 | |
| 2005 | 489,00 | 27 | 6.706 | 114.362 | |
| 2004 | 488,00 | 27 | 5.882 | 110.832 | |
| 2003 | 341,00 | 25 | 4.842 | 86.141 | |
| 2002 | 212,00 | 24 | 3.216 | 61.787 | |
| 2001 | 149,00 | 26 | 3.013 | 61.017 | |
| 2000 | 20,00 | 28 | 4.084 | 57.069 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trang trại của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
48,00 trang trại (sơ bộ), đứng thứ 30 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về số trang trại?
Thứ 30/33 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.