Số trang trại Lạng Sơn 2025: 15,00 trang trại
trang trại · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202515,00trang trại sơ bộ
Xếp hạng31/33▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng0,6%Trung du và miền núi phía Bắc: 2.645
Tỷ trọng cả nước0,1%Cả nước: 28.587
Năm 2025, số trang trại của Lạng Sơn là 15,00 trang trại, tăng 25,0% so với 2024; đứng thứ 31 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 1% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (2.645)
- Bằng 0% mức cả nước (28.587)
- Bằng 31% Huế (48,00, hạng 30)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Lạng Sơn 15,00
Điện Biên 1,00Cả nước 28.587Lâm Đồng 3.607
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Điện Biên · Lai Châu · Quảng Trị
Lạng Sơn 2000–2025: 5,00 → 15,00 trang trại
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 200% sau 25 năm, từ 5,00 (2000) lên 15,00 trang trại (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,0% năm 2000, 0,1% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 32 → 31).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lạng Sơn | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 15,00 | 31 | 2.645 | 28.587 | sơ bộ |
| 2024 | 12,00 | 32 | 2.717 | 25.982 | |
| 2023 | 12,00 | 32 | 2.735 | 24.938 | |
| 2022 | 11,00 | 31 | 2.753 | 24.075 | |
| 2021 | 10,00 | 32 | 2.731 | 23.771 | |
| 2020 | 9,00 | 32 | 2.726 | 23.680 | |
| 2019 | 7,00 | 33 | 3.656 | 31.908 | |
| 2018 | 6,00 | 33 | 3.339 | 31.668 | |
| 2017 | 6,00 | 32 | 3.117 | 33.751 | |
| 2016 | 6,00 | 32 | 3.148 | 33.477 | |
| 2015 | 3,00 | 33 | 1.841 | 29.389 | |
| 2014 | 6,00 | 32 | 1.611 | 27.114 | |
| 2013 | 4,00 | 31 | — | 23.774 | |
| 2012 | 2,00 | 31 | — | 22.655 | |
| 2011 | 2,00 | 28 | — | 20.078 | đứt chuỗi |
| 2010 | 25,00 | 34 | 5.692 | 145.880 | |
| 2009 | 31,00 | 34 | 4.726 | 135.437 | |
| 2008 | 26,00 | 34 | 3.584 | 120.699 | |
| 2007 | 31,00 | 34 | 3.343 | 116.222 | |
| 2006 | 27,00 | 34 | 3.130 | 113.699 | |
| 2005 | 126,00 | 30 | 3.706 | 114.362 | |
| 2004 | 127,00 | 31 | 3.501 | 110.832 | |
| 2003 | 158,00 | 27 | — | 86.141 | |
| 2002 | 77,00 | 26 | — | 61.787 | |
| 2001 | 77,00 | 27 | — | 61.017 | |
| 2000 | 5,00 | 30 | — | 57.069 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trang trại của Lạng Sơn năm 2025 là bao nhiêu?
15,00 trang trại (sơ bộ), đứng thứ 31 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lạng Sơn đứng thứ mấy cả nước về số trang trại?
Thứ 31/33 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lạng Sơn trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lạng Sơn đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.