Diện tích gieo trồng lúa đông xuân Tuyên Quang 2025: 27.890 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202527.890ha sơ bộ
Xếp hạng26/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng13%Trung du và miền núi phía Bắc: 222.510
Tỷ trọng cả nước0,9%Cả nước: 2.969.800
Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa đông xuân của Tuyên Quang là 27.890 ha, tăng 0,4% so với 2024; đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 13% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (222.510)
- Bằng 1% mức cả nước (2.969.800)
- Gần bằng Huế (27.900, hạng 25)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Tuyên Quang 27.890
Cao Bằng 3.600Cả nước 2.969.800An Giang 508.730
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế
Tuyên Quang 1995–2025: 19.700 → 27.890 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 42% sau 30 năm, từ 19.700 (1995) lên 27.890 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,8% năm 1995, 0,9% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tuyên Quang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 27.890 | 26 | 222.510 | 2.969.800 | sơ bộ |
| 2024 | 27.770 | 26 | 223.850 | 2.954.050 | |
| 2023 | 28.130 | 25 | 225.110 | 2.952.530 | |
| 2022 | 28.300 | 25 | 226.200 | 2.992.300 | |
| 2021 | 28.340 | 26 | 226.200 | 3.006.840 | |
| 2020 | 28.500 | 25 | 227.500 | 3.024.000 | đứt chuỗi |
| 2019 | 28.500 | 26 | 227.700 | 3.124.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 28.800 | 24 | 228.700 | 3.102.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 29.000 | 25 | 229.800 | 3.117.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 29.300 | 24 | 231.000 | 3.128.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 29.800 | 23 | 228.700 | 3.168.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 29.600 | 23 | 227.100 | 3.116.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 30.000 | 23 | 225.700 | 3.105.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 30.000 | 23 | 223.500 | 3.124.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 29.700 | 23 | 218.200 | 3.096.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 29.000 | 23 | 214.500 | 3.085.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 29.700 | 23 | 219.300 | 3.060.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 29.000 | 23 | 210.900 | 3.013.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 29.200 | 22 | 219.900 | 2.988.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 29.400 | 23 | 219.500 | 2.995.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 29.100 | 21 | 219.100 | 2.942.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 29.100 | 22 | 218.100 | 2.978.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 29.300 | 20 | — | 3.022.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 28.000 | 21 | — | 3.033.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 27.100 | 22 | — | 3.056.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 25.400 | 23 | — | 3.013.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 23.300 | 24 | — | 2.888.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 23.100 | 23 | — | 2.783.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 22.000 | 22 | — | 2.682.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 20.400 | 24 | — | 2.541.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 19.700 | 24 | — | 2.421.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân của Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?
27.890 ha (sơ bộ), đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa đông xuân?
Thứ 26/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.