Tuyên Quang
Dân số 1,75 triệu người (2025), đông thứ 23 cả nước. GRDP 2025 tăng 6,40%, nhanh thứ 32/34.
Tải về
Tổng quan
So với vùng và cả nước
- GRDP/người 54,6 triệu đồng/người: bằng 63% mức vùng, bằng 44% cả nước
- Thất nghiệp 3,30 %: khoảng 1,5 lần mức vùng, khoảng 1,5 lần cả nước
- Thu nhập bình quân 3.306 nghìn đồng: bằng 80% mức vùng, bằng 55% cả nước
- Mật độ dân số 127 người/km2: bằng 92% mức vùng, bằng 41% cả nước
- Hộ nghèo 7,0 %: khoảng 1,4 lần mức vùng, gấp 5,2 lần cả nước
Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế · tự chọn tiêu chí →
Tuyên Quang đứng ở đâu trong 34 tỉnh
Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Tuyên Quang. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.
Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người2025kémtốt54,6#32triệu đồng/ngườiChỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)2025kémtốt106,40#32%Năng suất lao động2025kémtốt128,1#32triệu đồng/lao độngSố doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2025kémtốt2,23#32doanh nghiệp/1000 dânMức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành2025kémtốt3.306#30nghìn đồngTỷ lệ hộ nghèo2025kémtốt7,0#28%Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)2025kémtốt0,40#32hệ sốChỉ số phát triển con người2025kémtốt0,68#32chỉ sốLao động
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo2025kémtốt24,0#22%Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động2025kémtốt3,30#26%Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức2025kémtốt79,7#25%Dân số, y tế
Mật độ dân số2025 · thang logthấpcao127#27người/km2Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh2025kémtốt72,1#31nămTỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi2025kémtốt18,00#31‰ trẻ sinh sốngTỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế2025kémtốt95,5#6%Hạ tầng, môi trường
Tỷ lệ hộ có máy tính2025kémtốt11,6#34%Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh2025kémtốt88,1#31%Tỷ lệ che phủ rừng2025 · thang logkémtốt62,2#2%Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)2024kémtốt0,6862#22điểm (0–1)Tải về
Nổi bậtHạng tốt nhất trong 34 tỉnh
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0 % · 2024#1Tỷ lệ che phủ rừng62,2 % · 2025#2Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân6,06 người · 2025#4Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,01 người · 2025#5Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân10,30 vụ · 2025#5Còn thấpHạng kém nhất trong 34 tỉnh
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền38,39 % · 2025#34Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp7.794 nghìn đồng · 2024#34Tỷ lệ hộ có máy tính11,6 % · 2025#34Tỷ lệ người sử dụng internet77,2 % · 2025#34Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2,23 doanh nghiệp/1000 dân · 2025#32Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Tuyên Quang năm 2025 là 95.634 tỷ đồng, đứng thứ 29/34 cả nước (chiếm 0,7% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 50,3% so với 2020. Còn thấp: tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người (hạng 32/34).
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người
Tuyên Quang đứng thứ 7 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 36,8%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 13,0%.
Biểu đồ: Tuyên Quang so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Tuyên Quang, vùng và cả nước
Tải về
Dân số
Dân số trung bình của Tuyên Quang năm 2025 là 1.748.247 người, đứng thứ 23/34 cả nước (chiếm 1,7% cả nước). Dân số trung bình tăng 5,1% so với 2020.
Dân số trung bình
Tuyên Quang đứng thứ 2 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc. So với 2024, dân số trung bình tăng 1,0%.
Biểu đồ: Tuyên Quang so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Dân số theo độ tuổi và giới tính
Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 30,4% dân số (theo địa giới Tuyên Quang hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 5,9% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 50,4%.
% trên tổng dân số của Tuyên Quang; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.
Tải về
Dân tộc
Người Kinh chiếm 27,1% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Tày (24,3%, 398.326 người), tiếp theo Mông (19,2%).
8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.
Tải về
Dân số trung bìnhngười · Tuyên Quang
Tải về
Lao động, mức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Tuyên Quang năm 2025 là 3.306 nghìn đồng, đứng thứ 30/34 cả nước, thấp hơn cả nước 44,9%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 47,7% so với 2020. Còn thấp: hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI) (hạng 32/34).
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
Tuyên Quang đứng thứ 5 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 20,4%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 8,8%.
Biểu đồ: Tuyên Quang so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Tuyên Quang, vùng và cả nước
Tải về
Doanh nghiệp, đầu tư
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Tuyên Quang năm 2025 là 3.891 doanh nghiệp, đứng thứ 29/34 cả nước (chiếm 0,4% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 37,9% so với 2020. Còn thấp: thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp (hạng 34/34).
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
Tuyên Quang đứng thứ 7 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 44,9%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 14,1%.
Biểu đồ: Tuyên Quang so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Tuyên Quang, vùng và cả nước
Tải về
Nông, lâm, thủy sản
Sản lượng lương thực có hạt của Tuyên Quang năm 2025 là 760.490 tấn, đứng thứ 18/34 cả nước (chiếm 1,6% cả nước). Sản lượng lúa cả năm giảm 1,7% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 2/34).
Sản lượng lương thực có hạt
Tuyên Quang đứng thứ 2 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt tăng 2,2%.
Biểu đồ: Tuyên Quang so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Sản lượng lương thực có hạttấn · Tuyên Quang
Tải về
Giáo dục, y tế
Số học sinh phổ thông của Tuyên Quang năm 2025 là 368.544 người, đứng thứ 20/34 cả nước (chiếm 2,0% cả nước). Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên tăng 18,3% so với 2019. Nổi bật: tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế (hạng 6/34). Còn thấp: tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (hạng 31/34).
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế
Tuyên Quang đứng thứ 2 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, cao hơn mức vùng 1,4%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế giảm 0,7 điểm %.
Biểu đồ: Tuyên Quang so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Tuyên Quang, vùng và cả nước
Tải về
Hạ tầng, môi trường, an ninh
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Tuyên Quang năm 2025 là 88,1 %, đứng thứ 31/34 cả nước, thấp hơn cả nước 10,6%. Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 18,1 điểm % so với 2020. Còn thấp: tỷ lệ hộ có máy tính (hạng 34/34).
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
Tuyên Quang đứng thứ 6 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 5,3%. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 3,2 điểm %.
Biểu đồ: Tuyên Quang so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Tuyên Quang, vùng và cả nước
Tải về
Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Tuyên Quang ↓
Xã, phường
Tuyên Quang có 124 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 335 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. 124 xã có số liệu cấp xã (niên giám, ấn phẩm của Thống kê tỉnh).
Tải về
Cao nhấtMật độ dân số · người/km2
Thấp nhấtMật độ dân số · người/km2
Hỏi đáp
Dân số Tuyên Quang sau sáp nhập là bao nhiêu?
Dân số trung bình Tuyên Quang năm 2025 là 1.748.247 người, đông thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).
Diện tích Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước?
Tuyên Quang rộng 13.796 km², đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).
Tuyên Quang sau sáp nhập gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tuyên Quang mới hợp nhất từ 2 tỉnh, thành cũ: Tuyên Quang, Hà Giang.
Tuyên Quang có bao nhiêu xã, phường?
Tuyên Quang có 124 đơn vị hành chính cấp xã: 7 phường, 117 xã, hình thành từ 335 xã, phường, thị trấn cũ.
GRDP Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Tuyên Quang năm 2025 là 95.634 tỷ đồng, đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố.
Mọi chỉ tiêu theo chủ đề
Dân số 15 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 1.639.490 người | 2019 | 23/34 |
| Dân số trung bình | 1.748.247 người | 2025 | 23/34 |
| Diện tích | 13.796 km2 | 2025 | 7/34 |
| Mật độ dân số | 127 người/km2 | 2025 | 27/34 |
| Số cuộc kết hôn | 12.549 cuộc | 2025 | 23/34 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 9.853 trường hợp | 2025 | 26/34 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 2.325 vụ | 2025 | 24/34 |
| Tổng tỷ suất sinh | 2,52 con/phụ nữ | 2025 | 6/34 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 23,8 tuổi | 2025 | 31/34 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 0,96 % | 2025 | 16/34 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 8,06 ‰ | 2025 | 15/34 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 99,2 % | 2025 | 21/34 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 101,1 nam/100 nữ | 2025 | 12/34 |
| Tỷ suất chết thô | 7,47 ‰ | 2025 | 28/34 |
| Tỷ suất sinh thô | 15,53 ‰ | 2025 | 9/34 |
Đầu tư, FDI, xây dựng 13 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm | 1.733.000 m2 | 2024 | 24/34 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư | 1.718.000 m2 | 2024 | 23/34 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 | 31,0 dự án | 2025 | 29/34 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới trong năm | 3,0 dự án | 2025 | 24/28 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm | 1 dự án | 5/2026 | 20/20 |
| Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động | 9,00 cụm | 2025 | 19/25 |
| Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động | 6,00 khu | 2025 | 14/30 |
| Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm | 5,8 triệu USD | 5/2026 | 20/20 |
| Vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm | 144,2 triệu USD | 2025 | 22/31 |
| Vốn đăng ký FDI điều chỉnh, lũy kế từ đầu năm | 0,0 triệu USD | 11/2025 | 20/20 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực | 394,5 triệu USD | 2025 | 30/34 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý | 936,9 tỷ đồng | 7/2026 | 21/22 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm | 5.031 tỷ đồng | 7/2026 | 21/21 |
Công nghiệp 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 106,0 % | 2025 | 29/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước | 101,7 % | 9/2026 | 25/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước | 100,8 % | 9/2026 | 18/34 |
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 640.800 bản | 2017 | 19/34 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 18 đơn vị | 2017 | 22/34 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 3 đơn vị | 2025 | 20/34 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) | 108,04 % | 9/2026 | 26/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 106,40 % | 2025 | 32/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) | 108,77 % | Quý 3/2026 | 28/34 |
| GRDP theo giá so sánh 2010 | 45.425 tỷ đồng | 2025 | 3/3 |
| Năng suất lao động | 128,1 triệu đồng/lao động | 2025 | 32/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 54,6 triệu đồng/người | 2025 | 32/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành | 95.634 tỷ đồng | 2025 | 29/34 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 12,51 % | 2025 | 26/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 19,4 % | 2025 | 27/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 95,5 % | 2025 | 6/34 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 18 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 19 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 768.475 người | 2025 | 26/34 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 745.363 người | 2025 | 26/34 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 5.574 nghìn đồng/tháng | 2025 | 30/34 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 79,7 % | 2025 | 25/34 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 24,0 % | 2025 | 22/34 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 3,30 % | 2025 | 26/34 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 3,96 % | 2025 | 29/34 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 44 chỉ tiêu
Thương mại, du lịch, giá cả 5 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 37,8 tỷ đồng | 2025 | 29/34 |
| Số lượng chợ hằng năm | 279 chợ | 2025 | 12/34 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 4 siêu thị | 2025 | 30/34 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 2 trung tâm thương mại | 2025 | 29/34 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 53.647 tỷ đồng | 2025 | 28/34 |