Tải dữ liệu
Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về
Tuyên Quang (xanh đậm) trong vùng Trung du và miền núi phía Bắc (xanh nhạt)

Tổng quan

So với vùng và cả nước

  • GRDP/người 54,6 triệu đồng/người: bằng 63% mức vùng, bằng 44% cả nước
  • Thất nghiệp 3,30 %: khoảng 1,5 lần mức vùng, khoảng 1,5 lần cả nước
  • Thu nhập bình quân 3.306 nghìn đồng: bằng 80% mức vùng, bằng 55% cả nước
  • Mật độ dân số 127 người/km2: bằng 92% mức vùng, bằng 41% cả nước
  • Hộ nghèo 7,0 %: khoảng 1,4 lần mức vùng, gấp 5,2 lần cả nước

Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế · tự chọn tiêu chí →

Tuyên Quang đứng ở đâu trong 34 tỉnh

Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Tuyên Quang. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); số 34 tỉnh trước 7/2025 do Vietnam in Data ghép từ tỉnh cũ
Tải về

Kinh tế

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Tuyên Quang năm 2025 là 95.634 tỷ đồng, đứng thứ 29/34 cả nước (chiếm 0,7% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 50,3% so với 2020. Còn thấp: tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người (hạng 32/34).

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người

54,6triệu đồng/người · 2025
48,32024

Tuyên Quang đứng thứ 7 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 36,8%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 13,0%.

Biểu đồ: Tuyên Quang so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Tuyên Quang, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 19 chỉ tiêu kinh tế của Tuyên Quang ↓

Dân số

Dân số trung bình của Tuyên Quang năm 2025 là 1.748.247 người, đứng thứ 23/34 cả nước (chiếm 1,7% cả nước). Dân số trung bình tăng 5,1% so với 2020.

Dân số trung bình

1.748.247người · 2025
1.731.6592024

Tuyên Quang đứng thứ 2 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc. So với 2024, dân số trung bình tăng 1,0%.

Biểu đồ: Tuyên Quang so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Dân số theo độ tuổi và giới tính

1,64 triệungười · 1/4/2019
30,4%dưới 15 tuổi

Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 30,4% dân số (theo địa giới Tuyên Quang hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 5,9% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 50,4%.

% trên tổng dân số của Tuyên Quang; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân tộc

18dân tộc thiểu số ≥ 100 người
72,9%không phải người Kinh

Người Kinh chiếm 27,1% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Tày (24,3%, 398.326 người), tiếp theo Mông (19,2%).

8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân số trung bìnhngười · Tuyên Quang

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Dân số thành thị và nông thôn 2025

Thành thị: 9,7% (1995) → 13,0% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 8 chỉ tiêu dân số của Tuyên Quang ↓

Lao động, mức sống

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Tuyên Quang năm 2025 là 3.306 nghìn đồng, đứng thứ 30/34 cả nước, thấp hơn cả nước 44,9%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 47,7% so với 2020. Còn thấp: hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI) (hạng 32/34).

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành

3.306nghìn đồng · 2025
3.0382024

Tuyên Quang đứng thứ 5 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 20,4%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 8,8%.

Biểu đồ: Tuyên Quang so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Tuyên Quang, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Thu nhập bình quân đầu người theo nguồn thu 2025

Tiền lương, tiền công: 36,1% (2010) → 54,3% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 18 chỉ tiêu lao động, mức sống của Tuyên Quang ↓

Doanh nghiệp, đầu tư

Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Tuyên Quang năm 2025 là 3.891 doanh nghiệp, đứng thứ 29/34 cả nước (chiếm 0,4% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 37,9% so với 2020. Còn thấp: thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp (hạng 34/34).

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân

2,23doanh nghiệp/1000 dân · 2025
1,952024

Tuyên Quang đứng thứ 7 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 44,9%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 14,1%.

Biểu đồ: Tuyên Quang so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Tuyên Quang, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Doanh nghiệp theo quy mô lao động 2024

Dưới 10 người: 63,8% (2021) → 64,6% (2024) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 21 chỉ tiêu doanh nghiệp, đầu tư của Tuyên Quang ↓

Nông, lâm, thủy sản

Sản lượng lương thực có hạt của Tuyên Quang năm 2025 là 760.490 tấn, đứng thứ 18/34 cả nước (chiếm 1,6% cả nước). Sản lượng lúa cả năm giảm 1,7% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 2/34).

Sản lượng lương thực có hạt

760.490tấn · 2025
744.0902024

Tuyên Quang đứng thứ 2 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt tăng 2,2%.

Biểu đồ: Tuyên Quang so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Sản lượng lương thực có hạttấn · Tuyên Quang

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Diện tích rừng theo loại rừng 2025

Rừng tự nhiên: 80,2% (2008) → 68,8% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025

Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 38 chỉ tiêu nông, lâm, thủy sản của Tuyên Quang ↓

Giáo dục, y tế

Số học sinh phổ thông của Tuyên Quang năm 2025 là 368.544 người, đứng thứ 20/34 cả nước (chiếm 2,0% cả nước). Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên tăng 18,3% so với 2019. Nổi bật: tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế (hạng 6/34). Còn thấp: tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (hạng 31/34).

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế

95,5% · 2025
96,22024

Tuyên Quang đứng thứ 2 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, cao hơn mức vùng 1,4%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế giảm 0,7 điểm %.

Biểu đồ: Tuyên Quang so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Tuyên Quang, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Học sinh phổ thông theo cấp học 2025

Tiểu học: 54,5% (2002) → 47,1% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 32 chỉ tiêu giáo dục, y tế của Tuyên Quang ↓

Hạ tầng, môi trường, an ninh

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Tuyên Quang năm 2025 là 88,1 %, đứng thứ 31/34 cả nước, thấp hơn cả nước 10,6%. Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 18,1 điểm % so với 2020. Còn thấp: tỷ lệ hộ có máy tính (hạng 34/34).

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

88,1% · 2025
84,92024

Tuyên Quang đứng thứ 6 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 5,3%. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 3,2 điểm %.

Biểu đồ: Tuyên Quang so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Tuyên Quang, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Tuyên Quang ↓

Xã, phường

Tuyên Quang có 124 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 335 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. 124 xã có số liệu cấp xã (niên giám, ấn phẩm của Thống kê tỉnh).

Nguồn: Thống kê Tuyên Quang (niên giám, ấn phẩm cấp xã); bản đồ: thanglequoc
Tải về

Hỏi đáp

Dân số Tuyên Quang sau sáp nhập là bao nhiêu?

Dân số trung bình Tuyên Quang năm 2025 là 1.748.247 người, đông thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).

Diện tích Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước?

Tuyên Quang rộng 13.796 km², đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).

Tuyên Quang sau sáp nhập gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Tuyên Quang mới hợp nhất từ 2 tỉnh, thành cũ: Tuyên Quang, Hà Giang.

Tuyên Quang có bao nhiêu xã, phường?

Tuyên Quang có 124 đơn vị hành chính cấp xã: 7 phường, 117 xã, hình thành từ 335 xã, phường, thị trấn cũ.

GRDP Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Tuyên Quang năm 2025 là 95.634 tỷ đồng, đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố.

Mọi chỉ tiêu theo chủ đề

Dân số 15 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)1.639.490 người201923/34
Dân số trung bình1.748.247 người202523/34
Diện tích13.796 km220257/34
Mật độ dân số127 người/km2202527/34
Số cuộc kết hôn12.549 cuộc202523/34
Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử9.853 trường hợp202526/34
Số vụ ly hôn đã xét xử2.325 vụ202524/34
Tổng tỷ suất sinh2,52 con/phụ nữ20256/34
Tuổi kết hôn trung bình lần đầu23,8 tuổi202531/34
Tỷ lệ tăng dân số0,96 %202516/34
Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số8,06 ‰202515/34
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh99,2 %202521/34
Tỷ số giới tính của dân số101,1 nam/100 nữ202512/34
Tỷ suất chết thô7,47 ‰202528/34
Tỷ suất sinh thô15,53 ‰20259/34
Đầu tư, FDI, xây dựng 13 chỉ tiêu
Công nghiệp 3 chỉ tiêu
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số sách trong thư viện do địa phương quản lý640.800 bản201719/34
Số thư viện do địa phương quản lý18 đơn vị201722/34
Số tòa soạn báo, tạp chí3 đơn vị202520/34
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 7 chỉ tiêu
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số bị can đã bị khởi tố1.598 người202529/34
Số bị can đã bị truy tố1.582 người202527/34
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm1.796 người202527/34
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý1.062 lượt người202511/34
Số người bị thương do cháy, nổ0,00 người202420/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông116 người202529/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,01 người20255/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện0,93 người20257/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân6,06 người20254/34
Số người chết do cháy, nổ2,00 người20259/23
Số người chết do tai nạn giao thông117 người202526/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,01 người20258/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện0,94 người202510/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân6,12 người20257/34
Số tiền thi hành án dân sự xong254,00 chưa rõ202531/34
Số việc thi hành án dân sự xong6.296 việc202527/34
Số vụ án đã bị khởi tố777 vụ202532/34
Số vụ án đã bị truy tố788 vụ202529/34
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm904 vụ202529/34
Số vụ cháy, nổ10,00 vụ202534/34
Số vụ tai nạn giao thông197 vụ202529/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,02 vụ20257/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện1,58 vụ20256/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân10,30 vụ20255/34
Thiệt hại do cháy, nổ1,38 tỷ đồng202531/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền38,39 %202534/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc87,52 %20256/34
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 18 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 19 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp63.371 tỷ đồng202430/34
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp43.258 tỷ đồng202431/34
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp97.984 người202428/34
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp2.435 tỷ đồng202425/34
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp61.214 cơ sở202428/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2,23 doanh nghiệp/1000 dân202532/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh2.715 doanh nghiệp202429/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/123.891 doanh nghiệp202529/34
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới786 doanh nghiệp202531/34
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh709 hợp tác xã20246/34
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh33.771 người202425/34
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh75.391 người202429/34
Số lao động trong hợp tác xã5.431 người202411/34
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp7.794 nghìn đồng202434/34
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp6.694 tỷ đồng202429/34
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp449,6 triệu đồng202424/34
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp3,84 %20249/34
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp92.651 tỷ đồng202429/34
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 44 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt155.210 ha202518/34
Diện tích gieo trồng khoai lang3.344 ha20259/34
Diện tích gieo trồng lạc13.217 ha20252/33
Diện tích gieo trồng lúa cả năm80.810 ha202524/34
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân27.890 ha202526/34
Diện tích gieo trồng lúa mùa52.920 ha202513/33
Diện tích gieo trồng mía3.473 ha202510/34
Diện tích gieo trồng ngô74.400 ha20252/34
Diện tích gieo trồng sắn6.626 ha202518/27
Diện tích rừng hiện có907.406 ha20255/34
Diện tích rừng trồng mới tập trung14.759 ha20259/33
Diện tích thu hoạch thủy sản5.620 ha202523/34
Năng suất gieo trồng lúa cả năm57,99 tạ/ha202518/34
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân60,05 tạ/ha202527/34
Năng suất gieo trồng lúa mùa56,90 tạ/ha20255/33
Năng suất gieo trồng ngô39,23 tạ/ha202532/34
Sản lượng cá nuôi14.309 tấn202522/34
Sản lượng cam92.100 tấn20253/12
Sản lượng chè búp159.200 tấn20253/9
Sản lượng gỗ khai thác1.436.616 m320257/34
Sản lượng khoai lang21.603 tấn202514/34
Sản lượng lạc36.884 tấn20252/33
Sản lượng lúa cả năm468.630 tấn202523/34
Sản lượng lúa đông xuân167.490 tấn202526/34
Sản lượng lúa mùa301.130 tấn202512/33
Sản lượng lương thực có hạt760.490 tấn202518/34
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người435,00 kg202511/34
Sản lượng mía199.700 tấn202511/34
Sản lượng ngô291.860 tấn20255/34
Sản lượng sắn72.049 tấn202519/27
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng7.584 tấn202522/34
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng38.094 tấn202522/34
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng120.744 tấn202516/34
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng14.504 tấn20252/34
Sản lượng thủy sản16.439 tấn202529/34
Sản lượng thủy sản khai thác1.977 tấn202526/34
Sản lượng thủy sản nuôi trồng14.461 tấn202529/34
Sản lượng tôm nuôi3,00 tấn202528/29
Số lượng bò175.733 con202512/34
Số lượng gia cầm14.165.270 con202520/34
Số lượng lợn1.125.800 con20258/34
Số lượng trâu216.479 con20252/34
Số trang trại253,00 trang trại202524/33
Tỷ lệ che phủ rừng62,2 %20252/34
Thương mại, du lịch, giá cả 5 chỉ tiêu
Vận tải, bưu chính viễn thông 16 chỉ tiêu
Cùng vùng:Cao BằngLai ChâuLào CaiLạng SơnPhú ThọSơn LaThái NguyênĐiện BiênBáo số sai