Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 Tuyên Quang 2024: 1.788 người
người · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20241.788người dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng25/34▼ 1 bậc so với 2023
Tỷ trọng trong vùng6,2%Trung du và miền núi phía Bắc: 28.754
Tỷ trọng cả nước0,7%Cả nước: 245.762
Năm 2024, số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Tuyên Quang là 1.788 người, giảm 20,8% so với 2023; đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 6% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (28.754)
- Bằng 1% mức cả nước (245.762)
- Bằng 85% Đà Nẵng (2.102, hạng 24)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)
Tuyên Quang 1.788
Huế 603,00Cả nước 245.762TP. Hồ Chí Minh 83.958
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế
Tuyên Quang 2011–2024: 2.007 → 1.788 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 11% sau 13 năm, từ 2.007 (2011) xuống 1.788 người (2024).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% năm 2011, 0,7% năm 2024.
- Xuống 1 bậc so với 2023 (hạng 24 → 25).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tuyên Quang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.788 | 25 | 28.754 | 245.762 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 2.259 | 24 | 27.987 | 234.220 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 2.605 | 24 | 30.447 | 222.388 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 2.440 | 23 | 31.082 | 213.833 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 2.644 | 22 | 33.844 | 213.420 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 2.558 | 22 | 33.788 | 211.709 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 2.517 | 22 | 35.127 | 210.209 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 2.472 | 22 | 36.095 | 209.169 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 2.467 | 22 | 35.500 | 215.621 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 2.409 | 22 | 36.014 | 227.154 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 2.065 | 26 | 40.108 | 226.964 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.957 | 25 | 37.958 | 217.285 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.970 | 25 | 37.717 | 210.703 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 2.007 | 24 | 36.834 | 197.072 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Tuyên Quang năm 2024 là bao nhiêu?
1.788 người (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12?
Thứ 25/34 năm 2024.
Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV14.19
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2025
124,93→ đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026