Tải dữ liệu

Y tế

Chỉ tiêuCả nướcKỳĐứng đầu
Cân nặng theo chiều cao
% · thấp là tốt
4,802025Hải PhòngXếp hạng
Cân nặng theo tuổi
% · thấp là tốt
8,302025Hà NộiXếp hạng
Chiều cao theo tuổi
% · thấp là tốt
14,802025Đồng NaiXếp hạng
Số bác sĩ
người · trung tính
88.7722022TP. Hồ Chí MinhXếp hạng
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người · trung tính
5.2162017TP. Hồ Chí MinhXếp hạng
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người · trung tính
253.9662025TP. Hồ Chí MinhXếp hạng
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở · trung tính
12.7692017Phú ThọXếp hạng
Số giường bệnh
giường · trung tính
339.3732023TP. Hồ Chí MinhXếp hạng
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường · trung tính
264.7552017TP. Hồ Chí MinhXếp hạng
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người · trung tính
117.7462025TP. Hồ Chí MinhXếp hạng
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người · trung tính
1.7422025TP. Hồ Chí MinhXếp hạng
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người · trung tính
9.9462025TP. Hồ Chí MinhXếp hạng
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người · trung tính
245.7622024TP. Hồ Chí MinhXếp hạng
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm · cao là tốt
74,72025TP. Hồ Chí MinhXếp hạng
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
% · cao là tốt
97,002025Đồng ThápXếp hạng
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống · thấp là tốt
11,202025TP. Hồ Chí MinhXếp hạng
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống · thấp là tốt
16,742025TP. Hồ Chí MinhXếp hạng

← Mọi chủ đề