Xếp hạng số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12 34 tỉnh, thành phố 2025
TP. Hồ Chí Minh cao nhất với 15.279 người, gấp 57,9 lần Quảng Trị (264,00). Cả nước: 117.746; riêng TP. Hồ Chí Minh chiếm 13,0%.
người · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Y tế
| Hạng | Tỉnh, thành | 2025 | So 2024 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TP. Hồ Chí Minh | 15.279 | — | |
| 2 | An Giang | 7.952 | — | |
| 3 | Hà Nội | 7.466 | — | |
| 4 | Hải Phòng | 7.224 | — | |
| 5 | Thái Nguyên | 5.992 | — | |
| 6 | Quảng Ninh | 5.803 | — | |
| 7 | Cần Thơ | 5.204 | — | |
| 8 | Nghệ An | 4.624 | — | |
| 9 | Sơn La | 4.286 | — | |
| 10 | Ninh Bình | 4.174 | — | |
| 11 | Điện Biên | 4.089 | ▲ 9 | |
| 12 | Phú Thọ | 3.746 | ▲ 1 | |
| 13 | Vĩnh Long | 3.740 | ▼ 1 | |
| 14 | Lào Cai | 3.640 | ▲ 1 | |
| 15 | Tây Ninh | 3.584 | ▲ 1 | |
| 16 | Đồng Tháp | 3.404 | ▼ 2 | |
| 17 | Đồng Nai | 3.316 | ▼ 6 | |
| 18 | Thanh Hóa | 2.907 | ▼ 1 | |
| 19 | Hưng Yên | 2.589 | ▼ 1 | |
| 20 | Bắc Ninh | 2.489 | ▼ 1 | |
| 21 | Lạng Sơn | 2.195 | — | |
| 22 | Cà Mau | 1.968 | — | |
| 23 | Lai Châu | 1.919 | — | |
| 24 | Khánh Hòa | 1.604 | — | |
| 25 | Lâm Đồng | 1.518 | — | |
| 26 | Cao Bằng | 1.423 | — | |
| 27 | Tuyên Quang | 1.230 | — | |
| 28 | Đà Nẵng | 1.089 | ▲ 1 | |
| 29 | Gia Lai | 1.004 | ▼ 1 | |
| 30 | Đắk Lắk | 695,00 | — | |
| 31 | Quảng Ngãi | 564,00 | — | |
| 32 | Hà Tĩnh | 420,00 | — | |
| 33 | Huế | 345,00 | — | |
| 34 | Quảng Trị | 264,00 | — |
Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V14.04, V14.19. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.