Tải dữ liệu

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

Gồm 6 tỉnh, thành (theo Nghị quyết 252/2025/QH15): Đà Nẵng, Đắk Lắk, Gia Lai, Khánh Hòa, Lâm Đồng, Quảng Ngãi.

Dân số trung bình 202516.024.394người · bằng 16% cả nước
Diện tích 202599.323km2 · bằng 30% cả nước
Mật độ dân số 2025161người/km2 · bằng 52% cả nước
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202598,0triệu đồng/người · bằng 78% cả nước
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025107,74% · gần bằng cả nước
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20254.978nghìn đồng · bằng 83% cả nước
Tỷ lệ hộ nghèo 20252,3% · khoảng 1,7 lần cả nước
Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động 20251,90% · bằng 86% cả nước

Các tỉnh, thành trong vùng

Tỉnh, thànhDân số
người
Diện tích
km2
Mật độ dân số
người/km2
GRDP bình quân đầu người
triệu đồng/người
Tăng trưởng GRDP
%
Thu nhập bình quân
nghìn đồng
Tỷ lệ hộ nghèo
%
Tỷ lệ thất nghiệp
%
Đà Nẵng2.856.383 #1811.870 #11241 #16110,6 #10109,18 #95.596 #101,4 #142,09 #19
Đắk Lắk2.849.199 #1918.100 #3157 #2380,6 #23106,68 #304.421 #272,6 #242,07 #17
Gia Lai3.182.652 #1621.581 #2147 #2485,0 #19107,20 #284.537 #233,7 #251,53 #7
Khánh Hòa1.898.547 #218.707 #17218 #20110,3 #11107,11 #295.284 #182,0 #203,35 #27
Lâm Đồng3.356.375 #1324.239 #1138 #25105,3 #12106,42 #315.477 #131,1 #101,04 #3
Quảng Ngãi1.881.239 #2214.826 #5127 #26101,9 #13110,02 #64.427 #263,7 #262,08 #18
Cả vùng16.024.39499.32316198,0107,744.9782,31,90

# = hạng trong 34 tỉnh. Số vùng: số Cục Thống kê công bố, hoặc dự án ghép từ các tỉnh thành viên cho năm trước 2025.

Vùng khác: Trung du và miền núi phía Bắc · Đồng bằng sông Hồng · Bắc Trung Bộ · Đông Nam Bộ · Đồng bằng sông Cửu Long