Đắk Lắk
Dân số 2,85 triệu người (2025), đông thứ 19 cả nước. GRDP 2025 tăng 6,68%, nhanh thứ 30/34.
Tải về
Tổng quan
So với vùng và cả nước
- GRDP/người 80,6 triệu đồng/người: bằng 82% mức vùng, bằng 64% cả nước
- Thất nghiệp 2,07 %: khoảng 1,1 lần mức vùng, bằng 94% cả nước
- Thu nhập bình quân 4.421 nghìn đồng: bằng 89% mức vùng, bằng 74% cả nước
- Mật độ dân số 157 người/km2: gần bằng mức vùng, bằng 51% cả nước
- Hộ nghèo 2,6 %: khoảng 1,1 lần mức vùng, khoảng 1,9 lần cả nước
Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Gia Lai · Nghệ An · Cà Mau · Lâm Đồng · tự chọn tiêu chí →
Đắk Lắk đứng ở đâu trong 34 tỉnh
Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Đắk Lắk. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.
Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người2025kémtốt80,6#23triệu đồng/ngườiChỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)2025kémtốt106,68#30%Năng suất lao động2025kémtốt142,7#31triệu đồng/lao độngSố doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2025kémtốt4,77#20doanh nghiệp/1000 dânMức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành2025kémtốt4.421#27nghìn đồngTỷ lệ hộ nghèo2025kémtốt2,6#24%Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)2025kémtốt0,33#26hệ sốChỉ số phát triển con người2025kémtốt0,71#24chỉ sốLao động
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo2025kémtốt22,3#24%Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động2025kémtốt2,07#17%Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức2025kémtốt82,4#26%Dân số, y tế
Mật độ dân số2025 · thang logthấpcao157#23người/km2Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh2025kémtốt72,7#28nămTỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi2025kémtốt16,48#28‰ trẻ sinh sốngTỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế2025kémtốt92,8#26%Hạ tầng, môi trường
Tỷ lệ hộ có máy tính2025kémtốt20,0#17%Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh2025kémtốt98,7#22%Tỷ lệ che phủ rừng2025 · thang logkémtốt41,1#21%Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)2024kémtốt0,6410#29điểm (0–1)Tải về
Nổi bậtHạng tốt nhất trong 34 tỉnh
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0 % · 2024#1Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0 % · 2024#1Năng suất gieo trồng lúa cả năm71,16 tạ/ha · 2025#1Năng suất gieo trồng lúa đông xuân76,93 tạ/ha · 2025#1Năng suất gieo trồng lúa mùa65,40 tạ/ha · 2025#1Còn thấpHạng kém nhất trong 34 tỉnh
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội14,9 % · 2025#34Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp10,51 % · 2025#31Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp8.041 nghìn đồng · 2024#31Năng suất lao động142,7 triệu đồng/lao động · 2025#31Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động4,27 % · 2025#31Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Đắk Lắk năm 2025 là 229.538 tỷ đồng, đứng thứ 20/34 cả nước (chiếm 1,8% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 69,7% so với 2020. Còn thấp: năng suất lao động (hạng 31/34).
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người
Đắk Lắk đứng thứ 6 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, thấp hơn mức vùng 17,8%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 13,2%.
Biểu đồ: Đắk Lắk so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Đắk Lắk, vùng và cả nước
Tải về
Dân số
Dân số trung bình của Đắk Lắk năm 2025 là 2.849.199 người, đứng thứ 19/34 cả nước (chiếm 2,8% cả nước). Dân số trung bình tăng 3,2% so với 2020.
Dân số trung bình
Đắk Lắk đứng thứ 4 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. So với 2024, dân số trung bình tăng 0,6%.
Biểu đồ: Đắk Lắk so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Dân số theo độ tuổi và giới tính
Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 26,7% dân số (theo địa giới Đắk Lắk hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 6,5% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 50,4%.
% trên tổng dân số của Đắk Lắk; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.
Tải về
Dân tộc
Người Kinh chiếm 73,5% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Ê Đê (13,7%, 376.503 người), tiếp theo Nùng (2,8%).
8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.
Tải về
Dân số trung bìnhngười · Đắk Lắk
Tải về
Lao động, mức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Đắk Lắk năm 2025 là 4.421 nghìn đồng, đứng thứ 27/34 cả nước, thấp hơn cả nước 26,4%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 53,7% so với 2020.
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
Đắk Lắk đứng thứ 6 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, thấp hơn mức vùng 11,2%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 16,5%.
Biểu đồ: Đắk Lắk so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Đắk Lắk, vùng và cả nước
Tải về
Doanh nghiệp, đầu tư
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Đắk Lắk năm 2025 là 13.584 doanh nghiệp, đứng thứ 18/34 cả nước (chiếm 1,3% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 34,9% so với 2020. Còn thấp: thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp (hạng 31/34).
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
Đắk Lắk đứng thứ 5 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, thấp hơn mức vùng 30,4%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 15,7%.
Biểu đồ: Đắk Lắk so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Đắk Lắk, vùng và cả nước
Tải về
Nông, lâm, thủy sản
Sản lượng lương thực có hạt của Đắk Lắk năm 2025 là 1.799.270 tấn, đứng thứ 7/34 cả nước (chiếm 3,8% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt tăng 9,5% so với 2020. Nổi bật: năng suất gieo trồng lúa cả năm (hạng 1/34).
Sản lượng lương thực có hạt
Đắk Lắk cao nhất trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt tăng 1,6%.
Biểu đồ: Đắk Lắk so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Sản lượng lương thực có hạttấn · Đắk Lắk
Tải về
Giáo dục, y tế
Số học sinh phổ thông của Đắk Lắk năm 2025 là 577.245 người, đứng thứ 13/34 cả nước (chiếm 3,1% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 3,0 điểm % so với 2020. Còn thấp: tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh (hạng 28/34).
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế
Đắk Lắk đứng thứ 5 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, thấp hơn mức vùng 0,7%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 0,8 điểm %.
Biểu đồ: Đắk Lắk so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Đắk Lắk, vùng và cả nước
Tải về
Hạ tầng, môi trường, an ninh
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Đắk Lắk năm 2025 là 98,7 %, đứng thứ 22/34 cả nước, ngang mức cả nước. Tỷ lệ hộ có máy tính giảm 3,0 điểm % so với 2020. Còn thấp: chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) (hạng 29/34).
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
Đắk Lắk đứng thứ 4 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, ngang mức bình quân vùng. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh giảm 0,1 điểm %.
Biểu đồ: Đắk Lắk so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Đắk Lắk, vùng và cả nước
Tải về
Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Đắk Lắk ↓
Xã, phường
Đắk Lắk có 102 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 294 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.
102 xã, phường, đặc khu
Tải về
Hỏi đáp
Dân số Đắk Lắk sau sáp nhập là bao nhiêu?
Dân số trung bình Đắk Lắk năm 2025 là 2.849.199 người, đông thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).
Diện tích Đắk Lắk đứng thứ mấy cả nước?
Đắk Lắk rộng 18.100 km², đứng thứ 3 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).
Đắk Lắk sau sáp nhập gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đắk Lắk mới hợp nhất từ 2 tỉnh, thành cũ: Đắk Lắk, Phú Yên.
Đắk Lắk có bao nhiêu xã, phường?
Đắk Lắk có 102 đơn vị hành chính cấp xã: 14 phường, 88 xã, hình thành từ 294 xã, phường, thị trấn cũ.
GRDP Đắk Lắk năm 2025 là bao nhiêu?
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Đắk Lắk năm 2025 là 229.538 tỷ đồng, đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố.
Mọi chỉ tiêu theo chủ đề
Dân số 15 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 2.742.286 người | 2019 | 18/34 |
| Dân số trung bình | 2.849.199 người | 2025 | 19/34 |
| Diện tích | 18.100 km2 | 2025 | 3/34 |
| Mật độ dân số | 157 người/km2 | 2025 | 23/34 |
| Số cuộc kết hôn | 23.559 cuộc | 2025 | 13/34 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 16.653 trường hợp | 2025 | 19/34 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 6.063 vụ | 2025 | 13/34 |
| Tổng tỷ suất sinh | 2,50 con/phụ nữ | 2025 | 7/34 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 26,6 tuổi | 2025 | 23/34 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 0,63 % | 2025 | 27/34 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 8,76 ‰ | 2025 | 14/34 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 98,4 % | 2025 | 30/34 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 102,0 nam/100 nữ | 2025 | 8/34 |
| Tỷ suất chết thô | 7,13 ‰ | 2025 | 22/34 |
| Tỷ suất sinh thô | 15,88 ‰ | 2025 | 8/34 |
Đầu tư, FDI, xây dựng 12 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm | 2.660.000 m2 | 2024 | 17/34 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư | 2.571.000 m2 | 2024 | 15/34 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 | 81,0 dự án | 2025 | 25/34 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới trong năm | 3,0 dự án | 2024 | 16/17 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm | 6 dự án | 12/2007 | 16/21 |
| Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động | 20,00 cụm | 2025 | 13/25 |
| Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động | 5,00 khu | 2025 | 19/30 |
| Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm | 1.710 triệu USD | 12/2007 | 4/21 |
| Vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm | 14,0 triệu USD | 2025 | 26/31 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực | 2.594 triệu USD | 2025 | 27/34 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý | 1.381 tỷ đồng | 9/2026 | 18/21 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm | 8.786 tỷ đồng | 9/2026 | 19/21 |
Công nghiệp 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 111,3 % | 2025 | 17/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước | 104,2 % | 9/2026 | 13/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước | 100,2 % | 9/2026 | 26/34 |
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 831.700 bản | 2017 | 14/34 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 23 đơn vị | 2017 | 13/34 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 5 đơn vị | 2025 | 9/34 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 6 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) | 108,22 % | 9/2026 | 25/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 106,68 % | 2025 | 30/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) | 108,66 % | Quý 3/2026 | 30/34 |
| Năng suất lao động | 142,7 triệu đồng/lao động | 2025 | 31/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 80,6 triệu đồng/người | 2025 | 23/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành | 229.538 tỷ đồng | 2025 | 20/34 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 10,51 % | 2025 | 31/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 14,9 % | 2025 | 34/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 92,8 % | 2025 | 26/34 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 18 chỉ tiêu
Y tế 17 chỉ tiêu
Giáo dục 19 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 1.639.957 người | 2025 | 17/34 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 1.608.493 người | 2025 | 17/34 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 7.225 nghìn đồng/tháng | 2025 | 22/34 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 82,4 % | 2025 | 26/34 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 22,3 % | 2025 | 24/34 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 2,07 % | 2025 | 17/34 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 4,27 % | 2025 | 31/34 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 49 chỉ tiêu
Thương mại, du lịch, giá cả 5 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 137,8 tỷ đồng | 2025 | 24/34 |
| Số lượng chợ hằng năm | 279 chợ | 2025 | 12/34 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 10 siêu thị | 2025 | 23/34 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 4 trung tâm thương mại | 2025 | 18/34 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 164.415 tỷ đồng | 2025 | 17/34 |