Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt Đắk Lắk 2025: 258.620 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025258.620ha sơ bộ
Xếp hạng9/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng25%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 1.017.120
Tỷ trọng cả nước3,2%Cả nước: 7.984.630
Năm 2025, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Đắk Lắk là 258.620 ha, tăng 1,5% so với 2024; đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 25% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (1.017.120)
- Bằng 3% mức cả nước (7.984.630)
- Gần bằng Thanh Hóa (261.120, hạng 8)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Đắk Lắk 258.620
Quảng Ninh 42.670Cả nước 7.984.630An Giang 1.349.590
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Gia Lai · Nghệ An · Cà Mau · Lâm Đồng
Đắk Lắk 1995–2025: 150.300 → 258.620 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 72% sau 30 năm, từ 150.300 (1995) lên 258.620 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,1% năm 1995, 3,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đắk Lắk | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 258.620 | 9 | 1.017.120 | 7.984.630 | sơ bộ |
| 2024 | 254.810 | 9 | 1.009.860 | 7.998.830 | |
| 2023 | 255.880 | 9 | 1.016.670 | 8.004.218 | |
| 2022 | 254.040 | 9 | 1.009.770 | 7.996.960 | |
| 2021 | 251.930 | 9 | 1.013.650 | 8.142.899 | |
| 2020 | 254.300 | 9 | 989.300 | 8.222.600 | đứt chuỗi |
| 2019 | 255.900 | 9 | 1.044.400 | 8.458.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 262.400 | 9 | 1.071.100 | 8.605.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 264.200 | 9 | 1.085.400 | 8.806.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 269.600 | 9 | 1.057.500 | 8.890.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 274.900 | 9 | 1.073.900 | 9.008.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 279.900 | 9 | 1.105.200 | 8.996.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 277.400 | 9 | 1.098.700 | 9.074.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 270.100 | 9 | 1.096.000 | 8.918.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 264.500 | 10 | 1.067.100 | 8.777.570 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 259.200 | 10 | 1.056.900 | 8.615.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 262.000 | 10 | 1.064.600 | 8.527.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 256.800 | 10 | 1.046.800 | 8.542.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 251.000 | 11 | 1.023.300 | 8.304.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 251.800 | 11 | 1.080.100 | 8.359.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 248.400 | 11 | 975.200 | 8.383.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 243.400 | 12 | 1.000.900 | 8.437.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 252.600 | 10 | — | 8.366.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 223.000 | 14 | — | 8.322.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 187.100 | 15 | — | 8.224.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 172.200 | 15 | — | 8.399.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 157.700 | 16 | — | 8.348.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 156.000 | 16 | — | 8.016.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 154.800 | 16 | — | 7.768.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 146.100 | 16 | — | 7.620.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 150.300 | 16 | — | 7.324.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Phú Yên, Đắk Lắk theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Đắk Lắk năm 2025 là bao nhiêu?
258.620 ha (sơ bộ), đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đắk Lắk đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt?
Thứ 9/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đắk Lắk gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đắk Lắk gồm Phú Yên, Đắk Lắk. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đắk Lắk trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đắk Lắk đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.