Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt Nghệ An 2025: 211.860 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025211.860ha sơ bộ
Xếp hạng12/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng28%Bắc Trung Bộ: 759.470
Tỷ trọng cả nước2,7%Cả nước: 7.984.630
Năm 2025, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Nghệ An là 211.860 ha, giảm 1,2% so với 2024; đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 28% mức vùng Bắc Trung Bộ (759.470)
- Bằng 3% mức cả nước (7.984.630)
- Gần bằng Gia Lai (216.280, hạng 11)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An 211.860
Quảng Ninh 42.670Cả nước 7.984.630An Giang 1.349.590
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 1995–2025: 212.900 → 211.860 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 0% sau 30 năm, từ 212.900 (1995) xuống 211.860 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,9% năm 1995, 2,7% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 11 → 12).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 211.860 | 12 | 759.470 | 7.984.630 | sơ bộ |
| 2024 | 214.340 | 11 | 765.150 | 7.998.830 | |
| 2023 | 215.720 | 12 | 765.820 | 8.004.218 | |
| 2022 | 218.920 | 11 | 773.520 | 7.996.960 | |
| 2021 | 225.140 | 11 | 784.540 | 8.142.899 | |
| 2020 | 225.700 | 11 | 781.600 | 8.222.600 | |
| 2019 | 229.400 | 12 | 795.700 | 8.458.700 | |
| 2018 | 234.800 | 12 | 806.600 | 8.605.500 | |
| 2017 | 244.600 | 12 | 828.900 | 8.806.800 | |
| 2016 | 244.800 | 11 | 834.500 | 8.890.600 | |
| 2015 | 245.500 | 11 | 836.400 | 9.008.800 | |
| 2014 | 243.700 | 12 | 834.500 | 8.996.200 | |
| 2013 | 240.500 | 13 | 822.300 | 9.074.000 | |
| 2012 | 242.000 | 13 | 819.900 | 8.918.900 | |
| 2011 | 243.900 | 12 | 826.400 | 8.777.570 | |
| 2010 | 246.300 | 12 | 825.200 | 8.615.900 | |
| 2009 | 238.400 | 12 | 818.800 | 8.527.400 | |
| 2008 | 244.600 | 13 | 828.900 | 8.542.200 | |
| 2007 | 240.900 | 13 | 820.600 | 8.304.700 | |
| 2006 | 249.300 | 14 | 832.100 | 8.359.700 | |
| 2005 | 244.600 | 12 | 824.200 | 8.383.400 | |
| 2004 | 242.800 | 13 | 826.600 | 8.437.800 | |
| 2003 | 232.200 | 14 | 805.300 | 8.366.700 | |
| 2002 | 223.800 | 12 | 794.700 | 8.322.500 | |
| 2001 | 223.000 | 12 | 788.600 | 8.224.700 | |
| 2000 | 224.400 | 12 | 788.100 | 8.399.100 | |
| 1999 | 214.100 | 13 | 771.300 | 8.348.600 | |
| 1998 | 215.300 | 13 | 756.600 | 8.016.000 | |
| 1997 | 222.900 | 12 | 772.300 | 7.768.200 | |
| 1996 | 211.900 | 12 | 756.400 | 7.620.600 | |
| 1995 | 212.900 | 12 | 746.200 | 7.324.300 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
211.860 ha (sơ bộ), đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt?
Thứ 12/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.