Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng lúa cả năm Nghệ An 2025: 167.260 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025167.260ha sơ bộ
Xếp hạng12/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng26%Bắc Trung Bộ: 653.060
Tỷ trọng cả nước2,3%Cả nước: 7.119.120

Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa cả năm của Nghệ An là 167.260 ha, giảm 0,5% so với 2024; đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Nghệ An 167.260
Cao Bằng 30.160Cả nước 7.119.120An Giang 1.343.950
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau

Nghệ An 1995–2025: 188.200 → 167.260 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.06, V06.13
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 11% sau 30 năm, từ 188.200 (1995) xuống 167.260 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,8% năm 1995, 2,3% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 11 → 12).

Số liệu theo kỳ

KỳNghệ AnHạngVùngCả nướcGhi chú
2025167.26012653.0607.119.120sơ bộ
2024168.11011655.6507.127.060
2023168.99012655.6507.119.288
2022173.10010663.4207.108.920
2021179.39010674.0807.238.808
2020180.30010673.5007.278.900
2019181.70010680.7007.469.900
2018186.40010693.3007.570.900
2017188.60012703.8007.705.200
2016186.00012702.6007.737.100
2015186.60012701.5007.828.000
2014187.90012705.7007.816.200
2013184.20012696.5007.902.500
2012186.10012698.3007.761.200
2011186.00013697.0007.655.400
2010183.40014690.0007.489.400
2009184.40013695.0007.437.200
2008184.60013695.2007.422.200
2007183.10013686.2007.192.500
2006182.20015683.6007.324.800
2005180.20014674.5007.329.200
2004182.50015685.5007.445.300
2003187.10014694.7007.452.200
2002188.30013700.4007.504.300
2001189.10013701.2007.492.700
2000186.80013695.0007.666.300
1999176.40014677.9007.653.600
1998184.20012677.5007.362.702
1997187.90012692.0007.099.700
1996184.90012684.3007.003.800
1995188.20012682.2006.765.600

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng lúa cả năm của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?

167.260 ha (sơ bộ), đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa cả năm?

Thứ 12/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.06V06.13

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này