Diện tích gieo trồng lúa cả năm Gia Lai 2025: 169.570 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025169.570ha sơ bộ
Xếp hạng11/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng22%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 786.890
Tỷ trọng cả nước2,4%Cả nước: 7.119.120
Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa cả năm của Gia Lai là 169.570 ha, tăng 1,4% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 22% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (786.890)
- Bằng 2% mức cả nước (7.119.120)
- Gần bằng Đắk Lắk (176.370, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Gia Lai 169.570
Cao Bằng 30.160Cả nước 7.119.120An Giang 1.343.950
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Lâm Đồng · Nghệ An · Cà Mau
Gia Lai 1995–2025: 173.300 → 169.570 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 2% sau 30 năm, từ 173.300 (1995) xuống 169.570 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,6% năm 1995, 2,4% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 12 → 11).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Gia Lai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 169.570 | 11 | 786.890 | 7.119.120 | sơ bộ |
| 2024 | 167.300 | 12 | 779.820 | 7.127.060 | |
| 2023 | 169.320 | 11 | 779.070 | 7.119.288 | |
| 2022 | 170.500 | 11 | 774.000 | 7.108.920 | |
| 2021 | 171.090 | 11 | 774.800 | 7.238.808 | |
| 2020 | 169.900 | 12 | 731.100 | 7.278.900 | đứt chuỗi |
| 2019 | 174.000 | 12 | 771.200 | 7.469.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 178.300 | 13 | 786.700 | 7.570.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 179.700 | 13 | 793.000 | 7.705.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 175.300 | 14 | 746.000 | 7.737.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 180.900 | 14 | 756.500 | 7.828.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 181.500 | 14 | 775.900 | 7.816.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 176.500 | 14 | 766.300 | 7.902.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 184.600 | 14 | 767.800 | 7.761.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 182.900 | 14 | 756.000 | 7.655.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 183.500 | 13 | 741.900 | 7.489.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 183.900 | 14 | 741.600 | 7.437.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 183.500 | 14 | 735.300 | 7.422.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 179.600 | 14 | 710.800 | 7.192.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 189.700 | 13 | 729.800 | 7.324.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 176.100 | 15 | 662.200 | 7.329.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 189.100 | 14 | 721.100 | 7.445.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 189.700 | 13 | — | 7.452.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 181.300 | 14 | — | 7.504.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 190.000 | 12 | — | 7.492.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 186.100 | 14 | — | 7.666.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 181.900 | 12 | — | 7.653.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 175.800 | 14 | — | 7.362.702 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 179.600 | 14 | — | 7.099.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 178.300 | 13 | — | 7.003.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 173.300 | 14 | — | 6.765.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Định, Gia Lai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng lúa cả năm của Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?
169.570 ha (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Gia Lai đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa cả năm?
Thứ 11/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Gia Lai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Gia Lai gồm Bình Định, Gia Lai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Gia Lai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 6 lần điều chỉnh.
- 2025
89.620→ 169.570+89,21%Sơ bộsố cũ nạp 24/10/2026 - 2024
90.330→ 167.300+85,21%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2023
92.040→ 169.320+83,96%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
88.700→ 170.500+92,22%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
89.390→ 171.090+91,40%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
66.000→ 169.900+157,42%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026