Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng lúa cả năm Khánh Hòa 2025: 89.620 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202589.620ha sơ bộ
Xếp hạng21/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 786.890
Tỷ trọng cả nước1,3%Cả nước: 7.119.120

Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa cả năm của Khánh Hòa là 89.620 ha, giảm 0,8% so với 2024; đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Khánh Hòa 89.620
Cao Bằng 30.160Cả nước 7.119.120An Giang 1.343.950
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thái Nguyên · Đà Nẵng · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh

Khánh Hòa 1995–2025: 68.200 → 89.620 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.06, V06.13
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 31% sau 30 năm, từ 68.200 (1995) lên 89.620 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% năm 1995, 1,3% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳKhánh HòaHạngVùngCả nướcGhi chú
202589.62021786.8907.119.120sơ bộ
202490.33021779.8207.127.060
202392.04021779.0707.119.288
202288.70022774.0007.108.920
202189.39022774.8007.238.808
202066.00026731.1007.278.900đứt chuỗi
201990.00022771.2007.469.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201889.50023786.7007.570.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201795.90021793.0007.705.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201681.30024746.0007.737.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201571.50026756.5007.828.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201488.40023775.9007.816.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201390.20023766.3007.902.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201288.60023767.8007.761.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201184.00023756.0007.655.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201082.00024741.9007.489.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200985.10024741.6007.437.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200883.60024735.3007.422.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200774.50025710.8007.192.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200681.20025729.8007.324.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200551.80027662.2007.329.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200479.50026721.1007.445.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200378.60024—7.452.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200273.60025—7.504.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200178.30023—7.492.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200079.70023—7.666.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199980.30023—7.653.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199871.10025—7.362.702dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199773.90023—7.099.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199672.20023—7.003.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199568.20025—6.765.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Khánh Hòa, Ninh Thuận theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng lúa cả năm của Khánh Hòa năm 2025 là bao nhiêu?

89.620 ha (sơ bộ), đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Khánh Hòa đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa cả năm?

Thứ 21/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Khánh Hòa gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Khánh Hòa gồm Khánh Hòa, Ninh Thuận. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Khánh Hòa trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.06V06.13

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 6 lần điều chỉnh.

  1. 2025169.570 → 89.620-47,15%Sơ bộsố cũ nạp 24/10/2026
  2. 2024167.300 → 90.330-46,01%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  3. 2023169.320 → 92.040-45,64%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  4. 2022170.500 → 88.700-47,98%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  5. 2021171.090 → 89.390-47,75%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  6. 2020169.900 → 66.000-61,15%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này