Diện tích gieo trồng lúa mùa Khánh Hòa 2025: 20.880 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202520.880ha sơ bộ
Xếp hạng26/33▼ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng7,6%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 273.730
Tỷ trọng cả nước1,4%Cả nước: 1.536.970
Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa mùa của Khánh Hòa là 20.880 ha, giảm 6,0% so với 2024; đứng thứ 26 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 8% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (273.730)
- Bằng 1% mức cả nước (1.536.970)
- Gần bằng Nghệ An (21.110, hạng 25)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Khánh Hòa 20.880
Hà Tĩnh 40Cả nước 1.536.970Ninh Bình 126.750
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thái Nguyên · Đà Nẵng · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Khánh Hòa 1995–2025: 21.900 → 20.880 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 5% sau 30 năm, từ 21.900 (1995) xuống 20.880 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,8% năm 1995, 1,4% năm 2025.
- Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 24 → 26).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Khánh Hòa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 20.880 | 26 | 273.730 | 1.536.970 | sơ bộ |
| 2024 | 22.210 | 24 | 273.240 | 1.545.900 | |
| 2023 | 20.890 | 25 | 270.510 | 1.546.240 | |
| 2022 | 17.400 | 26 | 265.700 | 1.552.600 | |
| 2021 | 19.500 | 26 | 271.400 | 1.558.500 | |
| 2020 | 16.500 | 28 | 269.700 | 1.585.800 | đứt chuỗi |
| 2019 | 19.900 | 26 | 272.100 | 1.612.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 19.800 | 26 | 280.600 | 1.683.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 23.700 | 26 | 287.100 | 1.711.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 21.000 | 27 | 277.400 | 1.735.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 18.300 | 28 | 275.900 | 1.790.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 21.900 | 27 | 279.900 | 1.965.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 22.400 | 27 | 283.200 | 1.986.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 20.800 | 27 | 281.100 | 1.977.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 17.200 | 28 | 277.400 | 1.969.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 20.900 | 27 | 277.200 | 1.967.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 20.500 | 28 | 282.500 | 2.017.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 21.500 | 28 | 282.900 | 2.018.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 22.400 | 28 | 290.800 | 2.015.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 22.700 | 28 | 299.800 | 2.011.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 18.000 | 28 | 288.900 | 2.037.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 22.600 | 29 | 301.900 | 2.100.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 23.200 | 27 | — | 2.109.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 24.000 | 27 | — | 2.177.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 23.600 | 27 | — | 2.225.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 23.300 | 27 | — | 2.360.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 25.100 | 27 | — | 2.423.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 22.200 | 27 | — | 2.438.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 21.900 | 27 | — | 2.531.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 21.800 | 27 | — | 2.478.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 21.900 | 27 | — | 2.601.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Khánh Hòa, Ninh Thuận theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng lúa mùa của Khánh Hòa năm 2025 là bao nhiêu?
20.880 ha (sơ bộ), đứng thứ 26 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Khánh Hòa đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa mùa?
Thứ 26/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, Khánh Hòa gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Khánh Hòa gồm Khánh Hòa, Ninh Thuận. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Khánh Hòa trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 6 lần điều chỉnh.
- 2025
53.760→ 20.880-61,16%Sơ bộsố cũ nạp 24/10/2026 - 2024
53.950→ 22.210-58,83%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2023
54.060→ 20.890-61,36%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
53.500→ 17.400-67,48%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
56.100→ 19.500-65,24%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
57.700→ 16.500-71,40%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026