Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng lúa mùa Gia Lai 2025: 53.760 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202553.760ha sơ bộ
Xếp hạng12/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng20%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 273.730
Tỷ trọng cả nước3,5%Cả nước: 1.536.970

Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa mùa của Gia Lai là 53.760 ha, giảm 0,4% so với 2024; đứng thứ 12 trong 33 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)

Gia Lai 53.760
Hà Tĩnh 40Cả nước 1.536.970Ninh Bình 126.750
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Lâm Đồng · Nghệ An · Cà Mau

Gia Lai 1995–2025: 85.700 → 53.760 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.15, V06.22
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 37% sau 30 năm, từ 85.700 (1995) xuống 53.760 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,3% năm 1995, 3,5% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳGia LaiHạngVùngCả nướcGhi chú
202553.76012273.7301.536.970sơ bộ
202453.95012273.2401.545.900
202354.06012270.5101.546.240
202253.50012265.7001.552.600
202156.10012271.4001.558.500
202057.70012269.7001.585.800đứt chuỗi
201957.40012272.1001.612.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201861.10011280.6001.683.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201763.80011287.1001.711.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201662.80011277.4001.735.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201564.20010275.9001.790.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201465.00010279.9001.965.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201366.90010283.2001.986.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201268.60010281.1001.977.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201168.3009277.4001.969.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201070.5009277.2001.967.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200971.7009282.5002.017.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200873.50010282.9002.018.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200774.5009290.8002.015.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200681.4009299.8002.011.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200576.10010288.9002.037.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200483.30011301.9002.100.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200384.30011—2.109.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200280.50011—2.177.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200186.40011—2.225.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200084.50011—2.360.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199982.80012—2.423.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199883.30012—2.438.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199785.60012—2.531.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199685.80012—2.478.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199585.70013—2.601.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Định, Gia Lai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng lúa mùa của Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?

53.760 ha (sơ bộ), đứng thứ 12 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Gia Lai đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa mùa?

Thứ 12/33 năm 2025.

Sau sáp nhập, Gia Lai gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Gia Lai gồm Bình Định, Gia Lai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Gia Lai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.15V06.22

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 6 lần điều chỉnh.

  1. 202520.880 → 53.760+157,47%Sơ bộsố cũ nạp 24/10/2026
  2. 202422.210 → 53.950+142,91%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  3. 202320.890 → 54.060+158,78%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  4. 202217.400 → 53.500+207,47%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  5. 202119.500 → 56.100+187,69%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  6. 202016.500 → 57.700+249,70%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này