Diện tích gieo trồng lúa đông xuân Gia Lai 2025: 73.650 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202573.650ha sơ bộ
Xếp hạng16/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng22%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 330.550
Tỷ trọng cả nước2,5%Cả nước: 2.969.800
Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa đông xuân của Gia Lai là 73.650 ha, tăng 1,9% so với 2024; đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 22% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (330.550)
- Bằng 2% mức cả nước (2.969.800)
- Gần bằng Bắc Ninh (74.360, hạng 15)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Gia Lai 73.650
Cao Bằng 3.600Cả nước 2.969.800An Giang 508.730
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Lâm Đồng · Nghệ An · Cà Mau
Gia Lai 1995–2025: 52.400 → 73.650 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 41% sau 30 năm, từ 52.400 (1995) lên 73.650 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,2% năm 1995, 2,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Gia Lai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 73.650 | 16 | 330.550 | 2.969.800 | sơ bộ |
| 2024 | 72.290 | 16 | 326.290 | 2.954.050 | |
| 2023 | 73.710 | 16 | 326.730 | 2.952.530 | |
| 2022 | 74.300 | 15 | 328.100 | 2.992.300 | |
| 2021 | 73.710 | 15 | 322.350 | 3.006.840 | |
| 2020 | 74.100 | 15 | 300.600 | 3.024.000 | đứt chuỗi |
| 2019 | 73.800 | 15 | 320.200 | 3.124.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 73.500 | 14 | 321.000 | 3.102.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 72.300 | 14 | 316.600 | 3.117.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 71.900 | 14 | 296.200 | 3.128.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 74.400 | 14 | 312.700 | 3.168.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 74.100 | 14 | 318.100 | 3.116.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 71.400 | 14 | 306.600 | 3.105.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 73.100 | 14 | 305.600 | 3.124.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 72.200 | 14 | 300.500 | 3.096.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 71.700 | 14 | 294.800 | 3.085.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 70.600 | 14 | 284.500 | 3.060.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 69.600 | 14 | 281.400 | 3.013.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 68.400 | 14 | 266.500 | 2.988.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 68.100 | 14 | 270.500 | 2.995.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 66.300 | 14 | 237.900 | 2.942.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 66.500 | 14 | 263.000 | 2.978.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 65.700 | 13 | — | 3.022.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 64.300 | 13 | — | 3.033.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 62.600 | 13 | — | 3.056.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 60.700 | 13 | — | 3.013.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 59.100 | 13 | — | 2.888.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 56.900 | 13 | — | 2.783.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 55.800 | 14 | — | 2.682.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 54.100 | 14 | — | 2.541.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 52.400 | 14 | — | 2.421.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Định, Gia Lai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân của Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?
73.650 ha (sơ bộ), đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Gia Lai đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa đông xuân?
Thứ 16/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Gia Lai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Gia Lai gồm Bình Định, Gia Lai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Gia Lai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 6 lần điều chỉnh.
- 2025
36.110→ 73.650+103,96%Sơ bộsố cũ nạp 24/10/2026 - 2024
36.680→ 72.290+97,08%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2023
36.700→ 73.710+100,84%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
37.800→ 74.300+96,56%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
37.320→ 73.710+97,51%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
31.700→ 74.100+133,75%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026