Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng lúa cả năm Quảng Ngãi 2025: 96.890 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202596.890ha sơ bộ
Xếp hạng20/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 786.890
Tỷ trọng cả nước1,4%Cả nước: 7.119.120

Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa cả năm của Quảng Ngãi là 96.890 ha, tăng 0,2% so với 2024; đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Quảng Ngãi 96.890
Cao Bằng 30.160Cả nước 7.119.120An Giang 1.343.950
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị

Quảng Ngãi 1995–2025: 106.800 → 96.890 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.06, V06.13
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 9% sau 30 năm, từ 106.800 (1995) xuống 96.890 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,6% năm 1995, 1,4% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng NgãiHạngVùngCả nướcGhi chú
202596.89020786.8907.119.120sơ bộ
202496.67020779.8207.127.060
202397.04020779.0707.119.288
202297.70020774.0007.108.920
202196.41020774.8007.238.808
202094.50020731.1007.278.900đứt chuỗi
201997.10020771.2007.469.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201898.50020786.7007.570.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201799.50020793.0007.705.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016100.00020746.0007.737.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015100.10020756.5007.828.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201497.40020775.9007.816.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201398.20020766.3007.902.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201296.80020767.8007.761.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201195.10020756.0007.655.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201095.10020741.9007.489.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200996.30020741.6007.437.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200897.20020735.3007.422.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200797.20020710.8007.192.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200698.30019729.8007.324.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200597.60019662.2007.329.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200497.60019721.1007.445.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003101.30017—7.452.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002102.00018—7.504.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001100.70018—7.492.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000107.40017—7.666.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999108.50018—7.653.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998106.50018—7.362.702dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997109.10019—7.099.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996108.40018—7.003.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995106.80019—6.765.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng lúa cả năm của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?

96.890 ha (sơ bộ), đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa cả năm?

Thứ 20/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.06V06.13

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này