Diện tích gieo trồng lúa cả năm An Giang 2025: 1.343.950 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.343.950ha sơ bộ
Xếp hạng1/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng40%Đồng bằng sông Cửu Long: 3.319.760
Tỷ trọng cả nước19%Cả nước: 7.119.120
Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa cả năm của An Giang là 1.343.950 ha, giảm 0,0% so với 2024; đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 40% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (3.319.760)
- Bằng 19% mức cả nước (7.119.120)
- Khoảng 1,9 lần Cần Thơ (721.030, hạng 2)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
An Giang 1.343.950
Cao Bằng 30.160Cả nước 7.119.120An Giang 1.343.950
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ
An Giang 1995–2025: 772.100 → 1.343.950 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 74% sau 30 năm, từ 772.100 (1995) lên 1.343.950 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 11,4% năm 1995, 18,9% năm 2025.
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | An Giang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.343.950 | 1 | 3.319.760 | 7.119.120 | sơ bộ |
| 2024 | 1.344.270 | 1 | 3.319.610 | 7.127.060 | |
| 2023 | 1.329.069 | 1 | 3.322.407 | 7.119.288 | |
| 2022 | 1.304.000 | 1 | 3.293.600 | 7.108.920 | |
| 2021 | 1.340.634 | 1 | 3.387.226 | 7.238.808 | |
| 2020 | 1.363.000 | 1 | 3.461.100 | 7.278.900 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.348.400 | 1 | 3.563.000 | 7.469.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.351.500 | 1 | 3.596.200 | 7.570.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.376.400 | 1 | 3.658.600 | 7.705.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.434.900 | 1 | 3.713.700 | 7.737.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.413.700 | 1 | 3.778.600 | 7.828.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.379.400 | 1 | 3.730.300 | 7.816.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.411.800 | 1 | 3.812.600 | 7.902.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.350.200 | 1 | 3.684.400 | 7.761.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.294.500 | 1 | 3.609.700 | 7.655.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.229.300 | 1 | 3.474.800 | 7.489.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.179.400 | 1 | 3.406.400 | 7.437.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.173.700 | 1 | 3.401.900 | 7.422.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.103.200 | 1 | 3.254.700 | 7.192.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.098.600 | 1 | 3.340.700 | 7.324.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.125.500 | 1 | 3.397.000 | 7.329.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 1.093.300 | 1 | 3.382.300 | 7.445.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 1.066.900 | 1 | — | 7.452.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 1.053.100 | 1 | — | 7.504.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 1.009.700 | 1 | — | 7.492.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 1.005.400 | 1 | — | 7.666.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 984.200 | 1 | — | 7.653.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 935.100 | 1 | — | 7.362.702 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 854.700 | 1 | — | 7.099.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 866.800 | 1 | — | 7.003.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 772.100 | 1 | — | 6.765.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ An Giang, Kiên Giang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng lúa cả năm của An Giang năm 2025 là bao nhiêu?
1.343.950 ha (sơ bộ), đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
An Giang đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa cả năm?
Thứ 1/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, An Giang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, An Giang gồm An Giang, Kiên Giang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố An Giang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của An Giang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.