Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng khoai lang An Giang 2025: 1.012 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20251.012ha sơ bộ
Xếp hạng22/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng19%Đồng bằng sông Cửu Long: 5.235
Tỷ trọng cả nước1,3%Cả nước: 76.921

Năm 2025, diện tích gieo trồng khoai lang của An Giang là 1.012 ha, giảm 0,8% so với 2024; đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

An Giang 1.012
Tây Ninh 37Cả nước 76.921Lâm Đồng 8.963
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ

An Giang 1995–2025: 1.200 → 1.012 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.21, V06.28
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 16% sau 30 năm, từ 1.200 (1995) xuống 1.012 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,4% năm 1995, 1,3% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳAn GiangHạngVùngCả nướcGhi chú
20251.012225.23576.921sơ bộ
20241.020225.21981.001
20231.142215.29379.735
20221.352215.71886.231
20211.4462016.08198.257
20201.5712020.758109.043đứt chuỗi
20191.5162322.693116.967dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20181.5212423.958117.933dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20171.8002223.500121.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20161.7002319.600120.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20151.7002321.300127.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20141.8002423.100130.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20131.6002319.800135.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20121.3002522.300141.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20111.1002517.700146.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20101.7002314.800150.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20091.1002614.100146.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20081.0002512.600162.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20071.2002413.700175.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20068002613.300181.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20059002612.000185.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20041.4002411.900201.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20031.30024—219.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20022.30022—237.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20011.80023—244.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20001.30025—254.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19991.50024—270.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19981.30026—253.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19971.30027—267.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19961.70025—302.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19951.20026—304.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ An Giang, Kiên Giang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng khoai lang của An Giang năm 2025 là bao nhiêu?

1.012 ha (sơ bộ), đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

An Giang đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng khoai lang?

Thứ 22/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, An Giang gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, An Giang gồm An Giang, Kiên Giang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố An Giang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.21V06.28

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của An Giang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này